
07-02-2012, 08:57
|
 |
|
|
Tham gia ngày: 08-05-2008
Bài gửi: 1,954
Cấp Độ: 23
|
|
Prinplup ♂ |
| | Loại
| Water
| | HP
| 64
| | Tiến hóa
| Lvl 16
——> Lvl 36
——>
| | Khắc hệ
| (Grass Electric) x2; (Steel Fire Water Ice) x0.5
| | Ability
| Torrent Lvl 2: Khi Hp của Pokemon dưới 2/3 thì các đòn đánh hệ Water x1.5
Defiant: Attack của Pokemon này sẽ tăng thêm thay vì bị giảm đi khi bị tác động bởi các đòn đánh làm giảm chỉ số của đối thủ
| | Lvl
| 28
| | Exp
| 791/812
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Bide
| 10
| Normal
| All
| N/A
|
| Pokemon chịu đòn trong 2 lượt kể từ lượt dùng skill, đến lượt thứ 3 sẽ trả lại toàn bộ dame nhận được trong 2 lượt vừa rồi và x2 dame đó vào đối thủ
| | Peck
| 35
| Flying
| All
| 3.5
|
| Mổ lia lịa vào đầu đối phương
| | Bubble
| 30
| Water
| All
| 3
|
| Bắn bong bóng xà phòng về phía đối thủ
| | BubbleBeam
| 20
| Water
| All
| 10
|
| Bắn 1 chùm bong bóng khổng lồ về phía đối thủ, nếu dice ra 1,2 sẽ khiến đối thủ bị trừ 2 def
|
Petilil ♀
|
| | Loại
| Grass
| | HP
| 60
| | Tiến hóa
| 
——>
| | Khắc hệ
| (Poison Fire Flying Ice Bug) x2; (Ground Water Grass Electric) x0.5
| | Ability
| Own Tempo lvl 1: Pokémon sẽ không thể bị Confused
| | Level
| 26
| | Exp
| 329/702
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Giga Drain
| 10
| Grass
| All
| 11.5
|
| Bám dính mục tiêu rút sinh lực đối thủ và hồi 1/2 lượng HP gây ra cho đối thủ vào bản thân.
| | Magical Leaf
| 20
| Grass
| All
| 9
|
| Dùng những chiếc lá phép thuật tấn công đối phương, đây là đòn tấn công không thể miss
| | Sleep Powder
| 15
| Grass
| 1,2,3
| N/A
|
| Rải phấn ngủ làm đối phương mê mệt rơi vào trạng thái Sleep
| | Mega Drain
| 15
| Grass
| All
| 6
|
| Lởn vởn xung quanh mục tiêu và hút sinh lực đối thủ, hồi lại cho bản thân 50% lượng HP đã hút được
|
Vulpix ♂
|
| | Loại
| Fire
| | HP
| 56
| | Tiến hóa
| 
——>
| | Khắc hệ
| (Ground Rock Water) x2; (Bug Steel Fire Grass Ice) x0.5
| | Ability
| Flash Fire lvl 1: Nếu dính đòn từ lửa, Pokémon sẽ hấp thụ đòn đó và chuyến hóa thành nhiệt năng làm các đòn lửa của chính nó mạnh hơn gấp 1.5
| | Level
| 24
| | Exp
| 79/600
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Ember
| 25
| Fire
| All
| 6
|
| Thổi một hơi lửa làm đối phương bỏng rát
| | Quick Attack
| 30
| Normal
| All
| 4
|
| Lao nhanh tới tấn công đối phương trong chớp nhoáng, luôn được tính là tấn công trước trong các lượt đánh
| Confuse Ray
| 10 | Ghost
| All Dice | N/A |
| Bắn một luồng tia độc ác về phía địch, có thể làm địch bị hỗn loạn, tự đánh chính mình nếu dice ra 5,6
| | Fire Spin
| 15
| Fire
| 2,3,4,5
| 5.5
|
| Bẫy đối phương trong 1 vòng lửa trong số lượt = dice point, ngoài lượt gây dame thì mỗi lượt bị bẫy trong vòng lửa, Pokemon tự mất thêm 1/16 max HP nữa
|
Snover ♀
|
| | Loại
| Grass Ice
| | HP
| 64
| | Khắc hệ
| Firex4; (Fighting Flying Poison Rock Bug Steel)x2; (Ground Water Grass Electric)x0.5
| | Ability
| Snow Warning Lvl 1: Khi Pokemon này xuất hiện trong trận đấu nó sẽ tạo Hail trong 3 lượt
| | Level
| 29
| | Exp
| 544/870
| | Đồ
| <Item>
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Ice wind
| 15
| Ice
| All
| 8.5
|
| Thổi một hơi thở băng giá làm đóng băng mọi thứ xung quanh và có thể khiến đối phương không thể tấn công mình trong lượt đó nếu trùng dice với mình
| | Mist
| 30
| Ice
| All
| N/A
|
| Tạo một lớp sương bao phủ toàn khu vực xung quanh, kể từ lượt tạo, mọi đòn làm thay đổi chỉ số đối thủ đều vô hiệu. Lớp sương này sẽ tan nếu Pokemon switch ra, hoặc bị move Defog hoặc Haze xóa bỏ
| | Razor Leaf
| 25
| Grass
| All
| 8.5
|
| Tung một cơn mưa lá bắn tỉa về phía đối thủ
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
|
Woobat ♂
|
| | Loại
| Psychic Flying
| | HP
| 56
| | Khắc hệ
| (Electric Rock Ghost IceDark)x2; (Psychic Grass) x0.5; Fighting x0.25; Ground x0
| | Ability
| Unaware: Cấm địch tăng hay giảm dmg hay def của mình
| | Level
| 24
| | Exp
| 588/600
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| Air Cutter
| 25 | Flying
| All
| 8.5
|
| Phóng ra 1 luồng gió sắc như dao cạo, gây dmg crit x1.5 nếu dice ra 4,6
| | Imprison
| 40
| Psychic
| 1,2,3,4
| N/A
|
| Cấm địch sử dụng những skill mà mình có. Nếu change skill thì sẽ dựa theo bộ skill mới để cấm
| | Assurance
| 10
| Dark
| All
| 5
|
| Nếu trong cùng 1 lượt tấn công, đối thủ mà đã nhận thêm bất cứ một dame nào khác trong lượt đó thì Power đòn đánh này sẽ gấp đôi
| | Heart Stamp
| 25
| Psychic
| All
| 9
|
| Đóng dấu trái tim lên người đối phương làm nó bủn run và không thể tấn công nếu trùng dice với mình
|
Steelix ♂ |
|
Loại |
Steel, Ground |
HP |
50 |
Khắc hệ |
(Fighting Ground Fire Water)x2; (Normal Flying Rock Bug Ghost Steel Psychic Dragon Dark)x1/2; (Poison Electric)x0 |
Ability |
Rock Head Lvl 1: Pokémon này ngăn không thể tự làm tổn thương bản thân bởi các hiệu ứng phụ của các đòn tấn công |
Level |
21 |
Exp |
407/462 |
Đồ |
N/A |
Move |
Tên |
PP |
Hệ |
Số Dice |
Power |
Loại |
Mô tả |
Rock Tomb |
10 |
Rock |
2,3,4,5,6 |
5 |
|
Một loạt đá bay về phía đối thủ làm đối thủ bị chấn động và không thể tấn công mình trong lượt đó nếu trùng dice với User |
Ice Fang |
15 |
Ice |
All |
6.5 |
|
Cắn đối phương với hàm răng lạnh giá, nếu Dice ra 1, đối phương sẽ bị Frozen |
Fire Fang |
15 |
Fire |
All |
6.5 |
|
Cắn chặt đối phương và ma sát mạnh tạo tia lửa, nếu Dice ra 1, đối phương sẽ bị Burned |
Thunder Fang |
15 |
Electric |
All |
6.5 |
|
Cắn đối phương bằng nanh sắc nhọn làm đối phương tê liệt như bị điện giật, nếu Dice ra 1, đối phương sẽ bị Paralysis và mất khả năng tấn công trong lượt đó. |
|
thay đổi nội dung bởi: bulba, 20-03-2012 lúc 08:33
|
|