oOo VnSharing oOo

Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo.

Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên!

Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây.

Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.
Go Back   oOo VnSharing oOo > VnSharing School > Ngoại Ngữ > English > Lessons > Grammar

HD cho người mới | ĐĂNG KÍ VIP MEMBER: KHÔNG QUẢNG CÁO, KHÔNG CẦN POST BÀI ĐỂ DOWNLOAD!
Mua sắm bằng Rep! | VnSharing Shop   Facebook


Chính thức đưa host Mega vào sử dụng
Topic giải quyết việc phá forum của mod kẻ lang thang + Clouds-san


 
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 15-12-2007, 12:35
ermine's Avatar
ermine ermine is offline
Gao Su Wo ...
 
Phòng trưng bày huy hiệu
Atomic Ring Atomic Ring Orange iPod tan Omnipotent Navigator 
Kaito Yellow iPod tan Meiko Green iPod tan 
Tổng số huy hiệu: 8
Tham gia ngày: 24-10-2007
Bài gửi: 864
Cấp Độ: 75
Rep: 3696
ermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond reputeermine has a reputation beyond repute

[Conditional] Một vài dạng khác của Câu điều kiện

Cái này có người nhắc đến nên tớ post lên

1) But for that + unreal condition: Nếu không thì
ex:
My father paid my fee, but for that I couldn't be here(But he is here learning)

My car broke down, but for that we would have been here in time (But they were late)

2) Otherwise + real condition: Kẻo, nếu không thì.

ex:
We must be back before midnight otherwise I will be locked out.

3)Otherwise + unreal condition: Kẻo, nếu không thì nhưng sau nó phải là điều kiện không thể thực hiện được

ex:
Her father supports her finance otherwise she couldn't conduct these experiments (But she can with her father's).

I used a computer, otherwise I would have taken longer with these calculations (But he didn't take any longer).

Lưu ý:
Trong tiếng Anh thông tục người ta dùng or else để thay thế cho otherwise.

4)
Provided/Providing that: Với điều kiện là, miễn là = as long as

ex:
You can camp here providing that you leave no mess.

5)Suppose/Supposing = What ... if : Giả sử .... thì sau, Nếu ..... thì sao.

ex:
Suppose the plane is late = What (will happen) if the plane is late.

* Suppose còn có thể được dùng để đưa ra lời gợi ý
Suppose you ask him = Why don't you ask him.

Còn có một thành ngữ:
What if I am: Tao thế thì đã sao nào!

6) If only + S + simple past/past perfect = wish that(Câu đ/k không thực hiện được) = giá mà

ex:
If only he came in time now.

If only she had studied harder for that test.
Xong rùi đó ,ai thấy thiếu thì cứ bổ sung thêm
Trả Lời Với Trích Dẫn
 

Bookmarks & Social Networks


Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ GMT. Hiện tại là 22:21.

Bản quyền oOo VnSharing Group oOo © 2007 - 2012
Vui lòng ghi nguồn VnSharing.net khi bạn dùng các bài viết của site. LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: 0945255655. Mail: hyutars@gmail.com
Powered by: vBulletin Copyright © by 2000-2013, Jelsoft Enterprises Ltd.