oOo VnSharing oOo

Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo.

Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên!

Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây.

Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.
Go Back   oOo VnSharing oOo > Những lĩnh vực khác > Và còn các lĩnh vực khác nữa... > Ẩm Thực > Nhà Bếp

HD cho người mới | ĐĂNG KÍ VIP MEMBER: KHÔNG QUẢNG CÁO, KHÔNG CẦN POST BÀI ĐỂ DOWNLOAD!
Mua sắm bằng Rep! | VnSharing Shop   Facebook


VnSharing Moe Tour
[Event Hè] Upload Manga Nhận Ngay Rep Lớn


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 04-07-2011, 17:23
Shimi's Avatar
Shimi Shimi is offline
Novice
 
Phòng trưng bày huy hiệu
Tham gia ngày: 07-04-2010
Bài gửi: 87
Cấp Độ: 9
Rep: 425
Shimi không cao nhưng mọi người phải ngước nhìnShimi không cao nhưng mọi người phải ngước nhìn

mog Nguyên liệu Anh - Việt.

Herb and Spices - Thảo mộc và Gia vị.

A
Ajwain, carom seeds (Trachyspermum ammi) (South Asia, Afghanistan, Iran, Egypt, Eritrea & Ethiopia): Tần vài lá.
Akudjura (Solanum centrale) (Australia): is also known as Bush raisin, bush tomato, bush sultana.
Alexanders (Smyrnium olusatrum: is also known as alisanders, horse parsley and smyrnium.
Alfalfa (Medicago sativa): Cỏ linh lăng.
Alkanet (Alkanna tinctoria): Là một loại thảo dược tạo màu thực phẩm (tím và tím đỏ).
Alligator pepper, mbongo spice (mbongochobi), hepper pepper (Aframomum danielli, A. citratum, A. exscapum) (West Africa): Alligator = cá sấu, tạm dịch là Tiêu cá sấu nha ^^.
Allspice (Pimenta dioica): Hạt tiêu Giamaica.
Angelica (Angelica archangelica): Cây bạch chỉ.
Anise (Pimpinella anisum): Hồi
Aniseed myrtle (Syzygium anisatum) (Australia):
Annatto (Bixa orellana): Điều màu
Apple mint (Mentha suaveolens): Lá bạc hà (có vị cay).
Asafoetida (Ferula assafoetida): also known as devil's dung, stinking gum, asant, food of the gods, giant fennel, hing and ting
Asarabacca (Asarum europaeum): Gừng dại, cam tùng dại.
Avens (Geum urbanum): Cây thủy dương mai.
Avocado leaf (Peresea americana): Lá bơ.


B
Barberry (Berberis vulgaris and other Berberis spp.): Cây hoàng liên gai.
Basil: Quế tây
Bay leaf (Laurus nobilis): Lá nguyệt quế.
Boldo (Peumus boldus): Lá cọng.
Borage (Borago officinalis): Hoa mồ hôi, còn tên gọi khác là starflower.
Black cardamom (Amomum subulatum, Amomum costatum): Thảo quả.
Black mustard (Brassica nigra): Mù tạt đen.
Blue fenugreek: Cỏ cà ri xanh.
Brown mustard (Brassica juncea): Mù tạt nâu.


C
Calabash nutmeg, ehuru (Monodora myristica) (West Africa)
Calendula, pot marigold (Calendula officinalis): Cây cúc xu xi.
Camphor laurel (Cinnamomum camphora): Cây long não.
Caraway (Carum carvi): Cây carum (họ Hoa tán).
Cardamom (Elettaria cardamomum): Bạch đậu khấu.
Carob (Ceratonia siliqua): Carob, được dùng thay thế cho sôcôla
Catnip (Nepeta cataria): loại cây này có mùi rất hấp dẫn đối với mèo.
Cassia (Cinnamomum aromaticum): Cây ba đậu.
Cayenne pepper (Capsicum annuum): Ớt đỏ.
Celery seed (Apium graveolens): Hạt cần tây.
Chervil (Anthriscus cerefolium): Rau mùi, ngò rí.
Chicory (Cichorium intybus): Rau diếp xoăn.
Chili pepper (Capsicum spp.): Ớt.
Chipotle (Capsicum annuum): Ớt xông khói.
Chives (Allium schoenoprasum): Hành lá
Cicely, sweet cicely (Myrrhis odorata): Điềm một dược.
Cilantro, coriander greens, coriander herb (Coriandrum sativum): Ngò rí, ngổ thơm.
Cinnamon: Quế. (dạng vỏ cây)
Clary, Clary sage (Salvia sclarea)
Clove (Syzygium aromaticum): Đinh hương.
Coriander seed (Coriandrum sativum): Hạt ngò.
Costmary (Tanacetum balsamita): Cúc tây.
Cuban oregano (Plectranthus amboinicus): Húng chanh.
Cubeb pepper (Piper cubeba): Cây tiêu thuốc.
Cudweed (Gnaphalium spp.) (Vietnam): Rau khúc.
Culantro, culangot, long coriander (Eryngium foetidum): Ngò gai.
Cumin (Cuminum cyminum): Thì là Ấn.
Curry leaf (Murraya koenigii): Lá cà ri.
Curry plant (Helichrysum italicum): Cây cà ri.


D
Dill seed (Anethum graveolens): Hạt thì là.
Dill herb or weed (Anethum graveolens): Thì là.


E
Elderflower (Sambucus spp.): Quả cây cơm cháy.
Epazote (Dysphania ambrosioides): Dầu giun hay Rau muối dại, Kinh giới đất.
Eryngium foetidum (Long coriander/culantro): Ngò gai.


F
Fennel (Foeniculum vulgare): Cây thì là.
Fenugreek (Trigonella foenum-graecum): Cây cỏ cà ri.
Filé powder, gumbo filé (Sassafras albidum)
Fingerroot, krachai, temu kuntji (Boesenbergia rotunda): also known as Chinese ginger.


G
Galangal, greater (Alpinia galanga): Địa liền hay thiền liền, tam nại, sơn nại
Galangal, lesser (Alpinia officinarum): Riềng nếp hay hồng đậu khấu, sơn nại, sơn khương tử
Galingale (Cyperus spp.): Cây củ gấu, rừng núi.
Garlic chives (Allium tuberosum): Hẹ.
Garlic (Allium sativum): Tỏi.
Garlic, elephant (Allium ampeloprasum var. ampeloprasum): Tỏi voi '-'
Ginger (Zingiber officinale): Gừng
Golpar, Persian hogweed (Heracleum persicum) (Iran)
Grains of paradise (Aframomum melegueta): commonly known as melegueta pepper, Guinea grains or Guinea pepper (một loại tiêu, cây thuộc họ gừng).
Grains of Selim, Kani pepper (Xylopia aethiopica)


H
Hops (Humulus lupulus): Hoa bia, nguyên liệu sản xuất bia, tạo vị đắng.
Horseradish (Armoracia rusticana): Củ cải ngựa.
Houttuynia (Houttuynia cordata) (Vietnam): Diếp cá (rau sống)
Huacatay, Mexican marigold, mint marigold (Tagetes minuta): một giống cúc vạn thọ, còn gọi là cúc vạn thọ Mexico.
Hyssop (Hyssopus officinalis): Cây bài hương.


I
Indonesian bay leaf, daun salam (Syzygium polyanthum): Lá nguyệt quế Indonesia

J
Jasmine flowers (Jasminum spp.): Hoa lài.
Jimbu (Allium hypsistum) (Nepal): Loại gia vị này được sử dụng rộng rãi ở Nepal, vị của nó trung gian giữa hành tây và hành lá.
Juniper berry (Juniperus communis): Quả bách xù, nguyên liệu làm rượu Tequila.




Note.
* Lấy danh sách thảo mộc và gia vị từ Wiki, dịch dựa trên google, và tham khảo nhiều nguồn cộng kinh nghiệm bản thân.
* Vui lòng ghi credit đầy đủ khi đem sang nơi khác.
* Bài viết từ A đến Z, giờ $me mới dịch tới H, từ từ sẽ post tiếp.
* Phần chữ in nghiêng, một là không tìm ra từ, hai là tạm dịch.

thay đổi nội dung bởi: Shimi, 05-07-2011 lúc 12:05
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Old 06-07-2011, 09:56
Shimi's Avatar
Shimi Shimi is offline
Novice
 
Phòng trưng bày huy hiệu
Tham gia ngày: 07-04-2010
Bài gửi: 87
Cấp Độ: 9
Rep: 425
Shimi không cao nhưng mọi người phải ngước nhìnShimi không cao nhưng mọi người phải ngước nhìn

Chick 2

MEAT - THỊT.

- Hic, vật lộn với gia vị chán òi, đổi qua thịt một tẹo, mới đầu nghĩ chắc meat không nhiều lắm đâu tới lúc kiếm ra nó cũng một chín một mười với cái thằng trên, *thở dài*.
- Ở phần này được xếp thứ tự A đến Z theo phân loại/ lớp động vật.
- Phần này cũng vậy, dịch tới đầu post tới đó *ngáp* hiz, nhiều quá đi, còn 3, 4 phần nữa ~~~


Amphibians: Lưỡng cư.
Frog: Ếch.
Salamander: Kỳ giông, rồng lửa
Toad: Cóc


Arachnids: Lớp nhện (chân đốt).
Spiders: Nhện.
Scorpions: Bò cạp


Beef (bovines): Loài bò.
American Bison (buffalo meat): Bò rừng Mỹ.
Carabao: Trâu.
Cattle: Gia súc.
Veal (calves): Bê.
Yak: Bò Tây Tạng.


Canids: Loài chó/ sói.
Dog: Chó
Fox: Cáo


Equines: Loài ngựa.
Horse: Ngựa.
Donkey: Lừa
Zebra: Ngựa vằn


Felidae: Họ nhà mèo.
Domestic Cat: Mèo nhà.
Tiger: Cọp
Lion: Sư tử


Lagomorphs: Động vật gặm nhắm.
Hare: Thỏ rừng.
Pika: Thỏ chuột. (bề ngoài giống chuột hơn)
Rabbit: Thỏ.


Marsupials: Loài thú có túi.
Kangaroo: Chuột túi.
Koala: Gấu túi.
Opossum: Thú có túi (bề ngoài là trung gian giữ gấu và chuột)
Wallaby: Loài chuột túi nhỏ.

thay đổi nội dung bởi: Shimi, 06-07-2011 lúc 10:01
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Bookmarks & Social Networks


Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ GMT. Hiện tại là 06:58.

Bản quyền oOo VnSharing Group oOo © 2007 - 2012
Vui lòng ghi nguồn VnSharing.net khi bạn dùng các bài viết của site. LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: 0945255655. Mail: hyutars@gmail.com
Powered by: vBulletin Copyright © by 2000-2013, Jelsoft Enterprises Ltd.