![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo. Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên! Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây. Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi. |
|
||||||
Chính thức đưa host Mega vào sử dụng
Topic giải quyết việc phá forum của mod kẻ lang thang + Clouds-san
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#481
|
||||||||
|
||||||||
|
^ theo mình đoán thì nó là: tốt nhất vẫn nên đi một chuyến
|
|
#482
|
||||||||
|
||||||||
|
|
#483
|
||||||||
|
||||||||
|
Giúp tớ a
孰料瓶 那若以若现的地方被衣服虚掩着 chỗ màu xanh tớ hok hiểu
|
|
#484
|
||||||||
|
||||||||
|
Cho mình hỏi phiên âm và nghĩa mấy từ này:
ㄠ 乲 乬 沢 奍 苂 玶 祌 昩 盿 抅 唦 俬 頢 頱 璔 瑸 镲 檫 揱 誐 誮 蠂 哋 藃 碸 曕 熚 潶 騿 蟞 暪 筽 惣 榊 廰 嶬 褜 Và phiên âm Hán Việt của mấy từ sau (tại ko có phiên âm thì nghĩa nó ko hiện ra trong bản QT của mình): 竴 穦 磡 涴 殗 鈝 謒 詏 爄 |
|
#485
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
Chữ nào ko có là mình tra ko ra ㄠ Tương tự ㄓ bạn mirada hỏi lần trước, ko phải là chữ, mà là ký hiệu chú âm 乲 chữ chưa xác định rõ nghĩa 乬 chữ tiếng Hàn, nghĩa tương tự chữ 挂 trong tiếng Hoa 沢 phiên âm: trạch biến thể tiếng Nhật của 澤|泽 奍 phiên âm: ko rõ nghĩa: 1. cơm 2. cơm nắm 玶 phiên âm: bình nghĩa: tên 1 loại ngọc 祌 phiên âm: trọng nghĩa: tên 1 vị thần 昩 phiên âm: muội nghĩa: trời u ám, mờ mịt 抅 phiên âm: câu chữ cổ của 拘 唦 phiên âm: sa nghĩa: 1. từ tượng thanh 2. thổi (kèn, sáo) 3. thán từ, tương tự như 啊 俬 phiên âm: tư từ 傢俬 nghĩa tương tự gia cụ hoặc đồ đạc trong nhà (hay furniture trong tiếng Anh) 頢 phiên âm: ko chắc lắm, hình như là khệ hay khị nghĩa: 1. khuôn mặt ngắn 2. (có) cái đầu nhỏ 頱 phiên âm: ko rõ từ 頱頢 nghĩa là khuôn mặt xấu xí 璔 phiên âm: tăng nghĩa: ngọc mạo (玉貌) 瑸 (tương tự: 璸) phiên âm: phân chữ cổ của 玢, vân ngọc, hoa văn của ngọc 镲 phiên âm: sát tương đồng với chữ 鑔 檫 phiên âm: sát nghĩa: gỗ sát, cây gỗ sát 揱 phiên âm: ko rõ nghĩa: 1. cánh tay thon đẹp 2. thon dài, mảnh mai 誐 phiên âm: nga nghĩa: 1. tốt, đẹp 2. chữ cổ của 哦, nghĩa ngâm vịnh, ngâm nga 誮 chữ chưa xác định rõ nghĩa 蠂 phiên âm: ko rõ nghĩa: châu chấu 哋 phiên âm: ko rõ nghĩa: từ địa phương, đứng sau đại từ nhân xưng để chỉ số nhiều (tương tự với 们), vd: 我哋 = chúng tôi/bọn tôi/bọn tao 藃 phiên âm: háo nghĩa: dạng cỏ 碸 (tương tự với 砜) phiên âm: phong 1 hợp chất hóa học 曕 phiên âm: ko rõ đồng nghĩa với 晒 熚 phiên âm: bức nghĩa: tiếng nứt vỡ 潶 phiên âm: hắc 潶水 (tương đồng 黑水), tên sông cổ 騿 phiên âm: chương nghĩa: tên 1 loại ngựa 蟞 phiên âm: miết chữ cổ của 鳖 暪 phiên âm: ko đc rõ lắm, hình như một hay môn gì đó nghĩa: tối, ám 筽 chữ chưa xác định rõ nghĩa 惣 phiên âm: tổng chữ 揔 bị viết sai đi 榊 phiên âm: thần nghĩa: chỉ cây sakaki, 1 loại cây linh thiêng trong Thần đạo (shinto) của Nhật, minh họa bên dưới: ![]() 廰 phiên âm: thính/sảnh chữ cổ của 厅 嶬 phiên âm: nghi nghĩa: 1. 崎嶬 ý nói địa hình cao & hiểm 2. chỉ gầy xơ xác, gầy trơ xương 褜 chữ chưa đc xác định nghĩa TIẾP TỤC PHẦN CÒN LẠI 穦 phiên âm: ko chắc lắm, có thể là phinh nghĩa: hương thơm 磡 phiên âm: khám nghĩa: 1. chỗ phía dưới vách núi, sườn núi 2. sườn núi 3. đê, bờ đê 涴 phiên âm: uyển nghĩa: 1. làm bẩn, làm dơ 2. tẩm, nhuộm 3. từ 涴演 (uyển diễn) là chỉ dòng nước uốn lượn quanh co 4. 涴水 là tên sông cổ 殗 phiên âm: yêm/yểm/yếp nghĩa: 1. bệnh, ốm 2. trọng điệp, trùng điệp 3. tử vong, chết 4. ô trọc, bẩn, vẩn đục, không sạch sẽ 鈝 phiên âm: ko rõ chữ dùng trong lời niệm kinh Phật 謒 phiên âm: thương nghĩa: nói nhỏ nhẹ 詏 phiên âm: ko chắc giữa ảo và áo nghĩa: tranh cãi, nói ngược lại 爄 phiên âm: lệ/liệt nghĩa: lửa tắt
|
|
#486
|
||||||||
|
||||||||
|
vô tình tìm được cái danh sách tên tiêng Nhật nên post lên phía dưới add thêm mấy cái tên bạn MeteoraX đã post ở dưới ,về mức độ trúng số đã qua kiểm tra thì tuong đối, dù sao tiếng Nhật cũng khác tiếng Trung , nên...
http://www.mediafire.com/?u8y62piugce86ha nguồn:http://www.tinhte.vn/phan-mem-165/tu...-addon-338525/ trong đây nhiều từ điển hay
|
|
#487
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
Mình ko có ý kiến gì với cái file name kia (vì mình ko có down về). Mình chỉ có 1 kiến nghị là các bạn nên xem xét kỹ tên Nhật trước khi quyết định add vô Names của QT. Tốt nhất các bạn chỉ add Vietphrase thông thường thôi, chứ đừng add hẳn vào Names. Tại sao? Vì tên họ của Nhật đa phần dùng những Hán tự rất phổ thông. Ví dụ: - 山下 (Sơn Hạ) là Yamashita hoặc 山中 (Sơn Trung) là Yamanaka, mà trong truyện (nhất là cổ phong hoặc huyền huyễn) rất dễ gặp cụm "xxx sơn hạ" (dưới núi xxx) hoặc "yyy sơn trung" (trong núi yyy) nếu để vào Names thì kết quả dịch ra biến thành thế nào mấy bạn cũng đoán đc rồi ^^" - Hoặc tên hay họ là 柳 (Liễu) tức Yanagi, chữ này ko phải nói nhiều, 1 cái họ tiếng Hoa cũng rất thường gặp, số nv có họ Liễu trong đam mỹ thì ko thể đếm nổi. - 橘 (quất), 1 thứ trái cây thông thường, nhưng cũng có thể là họ Tachibana trong tiếng Nhật. Trường hợp gặp Tachibana là họ là số ít, trong khi gặp "quất" hay "quýt" với nghĩa đơn giản là trái cây lại là số nhiều. - 恵 (huệ) nếu là tên nam nó là Satoshi hoặc Kei, nhưng nếu là tên nữ thì nó đọc là Megumi, bạn add cái nào để dịch ra mà vẹn cả đôi đường đc chứ. - 新一 (Tân Nhất) là Hán tự của Shinichi trong tên chàng thám tử nổi tiếng Kudo Shinichi. Nếu chúng ta gặp cụm từ như thế này: "新一个ABC" (ABC có thể là rất nhiều rất nhiều thứ, vd: 案件 án kiện hay vụ án, 新一个案件 = 1 vụ án mới), trường hợp bạn đã add Shinichi vào Names luôn thì sẽ dịch thành gì? Cho nên, khuyến cáo lần nữa, tên tiếng Nhật hãy xem xét kỹ hẵng add Names, chứ đừng chơi hàng loạt, dễ gây hậu quả nghiêm trọng lắm đó
|
|
#488
|
||||||||
|
||||||||
|
Tớ hok muốn spam nhưng mà chờ thiệt là lâu cũng hok thấy ai giải đáp giúp tớ a
|
|
#489
|
||||||||
|
||||||||
|
Tớ chỉ xin hỏi tí tẹo thôi, cái từ này " 佘媂" phiên âm ra là thế nào vậy?. Từ điển của tớ không rõ nghĩa.
|
|
#490
|
||||||||
|
||||||||
|
Cho mình hỏi từ 浅迦 (玄椤浅迦) phiên âm ra tên Nhật là gì vậy?
|
![]() |
| Bookmarks & Social Networks |
|
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|
|