
12-08-2012, 10:39
|
 |
Off dài hạn để thi DH.
|
|
Tham gia ngày: 14-03-2011
Bài gửi: 2,852
Cấp Độ: 223
|
|
|
[S1] Tomoka vs Wally 4
Wally
Trích:
Nguyên văn bởi Thiên Khuyển
Treecko Lvl 14 ♀ |
| | Loại
| Grass
| | HP
| 28
| | Tiến hóa
| Lvl 16
——> Lvl 36
——>
| | Khắc hệ
| (Flying Poison Bug Fire Ice) x2; (Ground Water Grass Electric) x0.5
| | Ability
| Overgrow: Khi Hp của Pokemon dưới 1/3 thì các đòn đánh hệ Grass x1.5
| | Exp
| 64/210
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Pound
| 35
| Normal
| All
| 4
|
| Nhảy tới đập vào đầu đối phương 1 cái
| | Leer
| 30
| Normal
| All
| N/A
|
| Lườm đối phương làm đối phương giảm 2 dame/lượt
| | Absorb
| 25
| Grass
| All
| 3
|
| Pokémon ôm chầm lấy đối phương và hút sinh lực và hồi 50% HP đã mất của đối phương
| | Quick Attack
| 30
| Normal
| All
| 4
|
| Lao nhanh tới tấn công đối phương trong chớp nhoáng, luôn được tính là tấn công trước trong các lượt đánh
|
Wynaut Lvl 8 ♂
|
| | Loại
| Psychic
| | HP
| 16
| | Tiến hóa
| Lvl 15
——>
| | Khắc hệ
| (Bug Ghost Dark) x2; (Fighting Psychic) x0.5
| | Ability
| Shadow Tag: hút hồn đối thủ khiến nó khó có thể thoát khỏi trận đấu trừ khi nó sử dụng Shed Shell hoặc các Move chạy trốn khác
| | Exp
| 70/72
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Splash
| 40
| Normal
| All
| N/A
|
| Quẫy đuôi *giãy giãy* nhưng chẳng có tác dụng gì =3=
| | Charm
| 20
| Normal
| All
| N/A
|
| Dùng sự quyến rũ của bản thân khiến đối thủ không nỡ xuống tay nên giảm Attack đi 4 dame.
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
|
Ralts Lvl.11 ♂
|
| | Loại
| Psychic
| | HP
| 22
| | Tiến hóa
|
| | Khắc hệ
| (Bug Ghost Dark) x2; (Fighting Psychic) x0.5
| | Ability
| Synchronize: Khi Pokémon này bị nhiễm Poison, Paralyzed hay Burned từ đòn của đối phương, nó cũng sẽ khiến đối phương dính trạng thái giống mình, trừ những Pokémon đã kháng sẵn những tính chất trên
| | Exp
| 40/132
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Growl
| 40
| Normal
| All
| N/A
|
| Hú hét làm đối phương mất tinh thần và giảm 2 dame trong mỗi lượt sau
| | Confusion
| 25
| Psychic
| All
| 8.5
|
| Dùng sức mạnh siêu nhiên tấn công đối phương. Dice ra 1 sẽ khiến đối phương bị Confused
| | Double Team
| 15
| Normal
| All
| N/A
|
| Pokemon phân thân thêm 1 ảo ảnh nữa, đối thủ sẽ không thể đánh trúng bạn nếu Dice ra 5,6
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
|
Venipede Lvl 9 ♀ |
| | Loại
| Bug, Poison
| | HP
| 18
| | Tiến hóa
| Lvl 22
——> Lvl 30
——>
| | Khắc hệ
| (Flying Rock Fire Psychic) x2; (Poison Bug) x0.5; (Fighting Grass) x0.25
| | Ability
| Poison Point: Nếu Pokémon địch tấn công bằng chiêu Physical vào người Pokémon có ability này, nó sẽ bị Poisoned nếu dice ra 1
| | Exp
| 36/90
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Defense Curl
| 40
| Normal
| All
| N/A
|
| Cuộn tròn người lại làm giảm dame từ các đòn tấn công khác vào người 2 HP/lượt
| | Rollout
| 10
| Rock
| 1,2,3,4
| 3
|
| Pokemon cuộn mình lại như quả bóng để lăn tròn về phía đối thủ trong 5 lượt liên tục hoặc cho tới khi miss. Mỗi lượt kế, dame Move này sẽ tăng thêm 1. Nếu được sử dụng cùng Defense Curl, Tổng dame sẽ được x2.
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
|
Pidgey Lvl.11 ♀ |
| | Loại
| Normal, Flying
| | HP
| 22
| | Tiến hóa
| Lvl 18
——> Lvl 36
——>
| | Khắc hệ
| (Rock Electric Ice) x2; (Bug Grass) x0.5; (Ground Ghost) x0
| | Ability
| Keen Eye: Pokémon sẽ không bao giờ bị giảm Accuracy trong đòn đánh
| | Exp
| 32/132
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Tackle
| 35
| Normal
| All
| 7.5
|
| Lao người quên mình về phía đối phương
| | Sand Attack
| 15
| Ground
| All
| N/A
|
| Ném cát vào mặt đối phương khiến nó không thể tấn công mình nếu Dice ra 1
| | Gust
| 35
| Flying
| All
| 6
|
| Đập cánh liên hồi tạo lốc xoáy cuốn đối thủ vào, gây dame x2 đối với các Pokemon đã ở sẵn trên không(khi đối phương dùng Fly hoặc Bounce)
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
|
Joltik Lvl 9 ♀ |
| | Loại
| Bug, Electric
| | HP
| 18
| | Tiến hóa
| Lvl 36
——>
| | Khắc hệ
| (Rock Fire) x2; (Fighting Steel Grass Electric) x0.5
| | Ability
| Compoundeyes: Khả năng nhìn với tốc độ cao khiến các đòn đánh của Pokemon này sẽ luôn chính xác 100%.(trừ khi dưới sự tác dụng của Move khác hoặc đòn né của Pokemon)
| | Exp
| 0/90
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Thunder Wave
| 20
| Electric
| 1,2,3,4
| N/A
|
| Sốc điện đối thủ làm tê liệt cảm giác và khiến đối thủ rơi vào trạng thái Paralysis, không tác dụng với Pokemon hệ Ground hay có Ability kháng
| | Leech Life
| 15
| Bug
| All
| 3
|
| Rút máu đối phương và hồi ½ lượng máu hụt được cho bản thân
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
|
|
Tomoka
Trích:
Nguyên văn bởi Thiên Khuyển
Oshawott Lvl 15 ♀ |
| | Loại
| Water
| | HP
| 30
| | Tiến hóa
| Lvl 17
——> Lvl 36
——>
| | Khắc hệ
| (Grass Electric) x2; (Steel Fire Water Ice) x0.5
| | Ability
| Torrent: Khi Hp của Pokemon dưới 1/3 thì các đòn đánh hệ Water x1.5
| | Exp
| 195/204
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Tackle
| 35
| Normal
| All
| 5
|
| Lao người quên mình về phía đối phương
| | Tail Whip
| 40
| Normal
| All
| N/A
|
| Vẫy đuôi làm đối phương rối trí giảm 2 dame/lượt
| | Watergun
| 25
| Water
| All
| 6
|
| Bắn một luồng nước mạnh vào người đối thủ
| | Focus Energy
| 30
| Normal
| All
| N/A
|
| Tập trung năng lượng cơ thể, nếu Dice ra 5, 6 sẽ tấn công đối thủ bằng 1 đòn Critical x2 dame
|
Skorupi Lvl.10 ♂ |
| | Loại
| Poison, Bug
| | HP
| 20
| | Tiến hóa
| Lvl 40
——>
| | Khắc hệ
| (Flying Rock Fire Psychic) x2; (Poison Bug) x0.5; (Fighting Grass) x0.25
| | Ability
| Battle Armor: Pokemon có bộ giáp cứng cáp giúp nó chống đỡ được mọi đòn đánh Critical Hit.
| | Exp
| 0/110
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Poison Sting
| 35
| Poison
| All
| 2.5
|
| Bắn nọc độc về phía đối phương, nếu Dice ra 1, đối phương sẽ dính Poison
| | Leer
| 30
| Normal
| All
| N/A
|
| Lườm đối phương làm đối phương giảm 2 dame/lượt
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
| | --
| --
| --
| --
| --
| --
| - - -
|
Charmander Lvl 10
♂ |
| | Loại
| Fire
| | HP
| 20
| | Tiến hóa
| Lvl 16
——> Lvl 36
——>
| | Khắc hệ
| (Ground Rock Water) x2; (Bug Steel Fire Grass Ice) x0.5
| | Ability
| Blaze: Khi Hp của Pokemon dưới 1/3 thì các đòn đánh hệ Fire x1.5
| | Exp
| 77/110
| | Đồ
| N/A
| | Move
| Tên
| PP
| Hệ
| Số Dice
| Power
| Loại
| Mô tả
| | Scratch
| 35
| Normal
| All
| 4
|
| Nhảy tới cào mặt đối phương bằng móng vuốt của mình
| | Growl
| 40
| Normal
| All
| N/A
|
| Hú hét làm đối phương mất tinh thần và giảm 2 dame trong mỗi lượt sau
| | Ember
| 25
| Fire
| All
| 7
|
| Thổi một hơi lửa làm đối phương bỏng rát
| | SmokeScreen
| 20
| Normal
| All
| N/A
|
| Ném bom khói về phía đối phương làm đối phương không thể đánh trúng mình nếu dice trùng với dice của SmokeScreen, tác dụng trong 3 lượt sau turn này
|
|
|