![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo. Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên! Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây. Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi. |
|
||||||
VnSharing Moe Tour
[Event Hè] Upload Manga Nhận Ngay Rep Lớn
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#1
|
||||||||
|
||||||||
|
[Walkthrough] Hướng dẫn Pokemon Platinum
POKEMON PLATINUM GUIDE INFORMATION![]() - Thể loại: Role-Playing > Console-style RPG - Phát triển bởi: Game Freak - Release Data: Pocket Monsters Platina Nintendo 13/9/08 JP (nhưng ra sớm hơn chỉ 10/9 đã ra) Pokemon Platinum Nintendo 22/3/09 US (nhưng ra sớm hơn chỉ 17/3 đã ra) Pokemon Platinum Nintendo 22/5/09 EU Trích:
Trích:
US: Pokemon Platinum JP: Pocket Monsters Platina Special Thank: Win Phan (bạn tớ, ko có nick tại VNS), Marco_hane, Nova2004_X, Teencycle, Zjc Nguồn tham khảo và nguồn hình cho hướng dẫn: chủ yếu là gamefaqs, neoseeker, bulbapedia, serebii.net, pokemonplatinum.net Mọi thông tin sửa đổi và bổ sung xin liên hệ: dark_sky_9x@yahoo.com (nếu ai có nick VNS thì vô Profile dùm tớ, nhà tớ Y!M ko chắc lắm) Thắc mắc gì thì xin vào đây: Pokemon - Nơi giải đáp thắc mắc Mấy bạn nào chơi giả lập thì mấy event cần phải dùng cheat hay hack nhé: Action Replay Code Pokemon Platinum Hack Tool
|
|
#2
|
||||||||
|
||||||||
|
<<<CONECTIVITY-WI-FI>>>
Phần nàu update sau. The Pokétch
1/ Digital watch: ![]() - Công dụng: xem giờ - Nơi lấy: có được khi bạn có poketch 2/ Calculator: ![]() - Công dụng: Máy tính. Ngoài ra bạn có thể nghe tiếng kêu của Pokemon khi nhập stt trong Pokedex vào và nhấn nút "=" - Nơi lấy: có được khi bạn có poketch 3/ Memo Pad: ![]() - Công dụng: ghi chép nhanh, vẽ… - Nơi lấy: Poketch Company, nói chuyện với ông giám đốc khi có huy hiệu đầu tiên. 4/ Step Counter: ![]() - Công dụng: đếm bước đi. - Nơi lấy: có được khi bạn có poketch. 5/ Pokemon List: ![]() - Công dụng: xem tình trạng Pokemon trong party của bạn. - Nơi lấy: có được khi bạn có poketch. 6/ Friendship checker: ![]() - Công dụng: kiểm tra Happiness. Nếu Pokemon Max Happiness thì nếu giữ nguyên sẽ có 2 trái tim bự ở trên đầu - Nơi lấy: người phụ nữ trong Pokemon Center ở Eterna City. 7/ Dowsing Machine: ![]() - Công dụng: kiếm item ẩn. - Nơi lấy: R207 khi nói chuyện với Dawn/Lucas. - Cách dùng: nhấn chuột trên màn hình nếu có item thì sẽ xuất hiện chấm đen trên màn hình, đi đến khi chấm đen cách vị trí trung tâm 1 gạch, quay về hướng đó nhấn nút A. 8/ Berry searcher: ![]() - Công dụng: tìm nơi có berry. - Nơi lấy: trong Berry master house ở Route 208. 9/Day care checker: ![]() - Công dụng: Theo dõi Pokemon bạn đã gửi trong Day care, biết có trứng hay không. - Nơi lấy: sau khi gửi Pokemon vào Day care, ra ngoài rồi quay trở lại nói chuyện với người đàn ông trong đó. 10/ Pokemon history: ![]() - Công dụng: Hiển thị trên màn hình 12 pokemon bạn đã bắt mới đây. - Nơi lấy: người đàn ông ở Solaceon Town. 11/ Counter: ![]() - Công dụng: khi nhấn sẽ cộng thêm 1 vào số hiện trên màn hình nó có thể hiện đến 9999 - Nơi lấy: Veilstone Department Store ở Veilstone City, tầng 2. 12/ Amalog watch: ![]() -Công dụng: xem giờ. - Nơi lấy: nói chuyện với người trong căn nhà cạnh cái ao ở Celestic Town 13/ Marking map: ![]() - Công dụng: xem bản đồ, biết vị trí của Mesprit và Cresselia. - Nơi lấy: Poketch company, khi có huy hiệu thứ 3. 14/ Wireless searcher: ![]() - Công dụng: kiếm người dùng DS wireless communication - Nơi lấy: Poketch company, sau khi lấy huy hiệu thứ 5. 15/ Coin toss: ![]() - Công dụng: nếu không biết làm gì thì hãy thử tung đồng xu để quyết định nhé. - Nơi lấy: Valor Lakefront, dùng Rock Climb đến căn nhà bên phải, nói chuyện với người con trai bên trong. 16/ Move Tester: ![]() - Công dụng: nếu muốn biết đòn đánh của pokemon hiệu quả đến mức nào hãy dùng nó. - Nơi lấy: Poketch company, sau khi lấy huy hiệu thứ 7. 17/ Calendar: ![]() - Công dụng: xem lịch - Nơi lấy: đem 1 con pokemon có Nature là Serious đến ngôi nhà phải dùng Rock Climb ở Sunyshore City. 18/ Dot Arist: ![]() - Công dụng: tạo bức tranh, hãy phá bức hình trên màn hình và thử làm nó trở lại như cũ xem. - Nơi lấy: đem 1 con pokemon có Nature là Naive đến ngôi nhà phải dùng Rock Climb ở Sunyshore City. 19/ Roulette: ![]() - Công dụng: nếu bạn có nhiều việc mà không biết làm việc nào trước hãy viết lên bảng rồi quay. Khi nó dừng lại bạn sẽ có kết quả. - Nơi lấy: đem 1 con pokemon có Nature là Quirky đến ngôi nhà phải dùng Rock Climb ở Sunyshore City. 20/ Pokeradar checker: ![]() - Công dụng: xếp hạng pokemon bạn bắt được. - Nơi lấy: giáo sư Oak ở Pal Park. 21/ Kitchen Timer: ![]() - Công dụng: bạn đang nấu ăn nhưng muốn làm việc khác, hãy bấm giờ và nó sẽ báo khi thời gian kết thúc - Nơi lấy: mang 1 con Snorlax đến cho người phụ nữ trong Pal Park 22/ Color Changer: ![]() - Công dụng: đổi màu nền của Poketch. - Nơi lấy: mang 1 con Kecleon cho người phụ nữ trong Pal Park. 23/ Matchup checker: ![]() - Công dụng: biết được hai pokemon bạn chọn có thích nhau không, nếu thích có thể chúng sẽ đẻ trứng nếu bạn gửi vào Day care. - Nơi lấy: Nintendo Event. 24/ Stopwatch: ![]() - Công dụng: giống như các đồng hồ sử dụng để tính thời gian trong các cuộc thi chạy. - Nơi lấy: Nintendo Event. 25/ Alarm clock: ![]() - Công dụng: đồng hồ báo thức. - Nơi lấy: Nintendo Event.
|
|
#3
|
||||||||
|
||||||||
|
WALKTHROUGH Hướng dẫn này chỉ nói cho các bạn đường đi nước bước, còn kĩ năng chiến đấu, dụng Pokemon tùy các bạn, mỗi người 1 chiến thuật khác nhau nên tớ không bàn tới.WORLD MAP
![]() WILD POKEMON với tỉ lệ gặp theo thứ tự: MORNING: (4:00am - 9:59am) AFTERNOON: (10:00am - 7:59pm) NIGHT: (8:00pm - 3:59am) NHỮNG CHỖ NÀO CHỈ CÓ 1 TỶ LỆ TỨC SÁNG TRƯA HAY TỐI GÌ CŨNG VẬY MỞ ĐẦU
Trước khi bắt đầu, bạn sẽ thấy 1 bài giảng văn của tiến sĩ Rowan. Hãy chọn No Info nếu không cần hướng dẫn, khi thấy hình trái Pokeball thì bạn dùng bút cảm ứng nhấp vào nút quả Pokeball, nhấn vào nó và Buneary sẽ xuất hiện. Tiếp tới phần chọn nhân vật, đặt tên và tên của Rival (đối thủ mà bản nào cũng có). Lướt qua bài phát biểu đơn điệu này (ấn A liên tục) bạn sẽ thấy mình xuất hiện trong nhà của mình. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Part 1: Coal Badge
******************************************************************************************************** Part 1: Coal Badge ![]() Twinleaf Town - Route 201 - Lake Verity - Sandgem Town - Route 202 - Jubilife City - Route 203 - Oreburgh Gate - Oreburgh City - Oreburgh Mine ******************************************************************************************************** ========================================================= TWINLEAF TOWN
![]() WILD POKEMON: SURF: Psyduck (90% LV20-30), Golduck (10% LV20-40) OLD ROD: Magikarp (100% LV3-15) GOOD ROD: magikarp (65% LV10-25), Goldeen (35% LV10-20) SUPER ROD: Gyarados (65% LV30-55), Seaking (35% LV30-55 ) ITEMS: ODD KEYSTONE (Surf -ẩn) ========================================================= Đầu tiên, bạn sẽ thấy mình xem chương trình TV, chương trình nói về tiến sĩ Rowan, người mới đến vùng Sinnoh từ Kanto. Khi xem xong, bạn ấn A để không xem nữa. Xem xong, chuẩn bị xuống nhà, bạn sẽ gặp Rival. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ROUTE 201 ------------------------ Sau khi kết thúc cuộc đối thoại với Rival, Tiến sĩ Rowan sẽ xuất hiện. Tiến sĩ hỏi bạn có yêu pokemon không và tất nhiên bạn trả lời có rồi. Dawn/Lucas sẽ đưa cái cặp tài liệu của tiến sĩ Rowan cho bạn. Bạn có thể chọn một pokemon làm pokemon khởi đầu trong 3 con: Chimchar -Piplup -Turwig. Chọn pokemon xong, Tiến sĩ Rowan và Dawn sẽ đi về phía bên phải. Rival sẽ thách đấu với bạn và tất nhiên bạn sẽ đấu với cậu ta. Nếu bạn chọn: - Chimchar thì Rival chọn Piplup - Piplup thì Rival chọn Turwig - Turwig thì Rival chọn Chimchar [RIVAL BATTLE #1] Sau khi thắng thì bạn về nhà của mình. Mẹ sẽ cho bạn Running Shoe để chạy nhanh hơn bằng cách giữ nút B rồi di chuyển, rất tiện lợi. Ra khỏi nhà, trở lại Route 201 và cùng Rival đi đến hồ ở bên trái.![]() ![]() ![]() Phần thưởng: $500 ![]() ![]() VERITY LAKEFRONT WILD POKEMON: GRASS: Starly (50% 50% 50% Lv 2-4), Bidoof (50% 50% 50% Lv2-4) POKERADAR: Wobbuftet GBA SLOT: Solrock (Ru), Lunatone (Sa) SURF: Psyduck (90% LV20-30), Golduck (10% LV20-40) OLD ROD: Magikarp (100% LV3-15) GOOD ROD: Magikarp (65% LV0-25), Goldeen (35% LV15-20), Seaking (LV25-35) SUPER ROD: Gyarados (65% LV30-55), Seaking (35% LV30-55) ITEMS: Tiny Mushroom (ẩn gần 2 bông hoa) ------------------------ Tại hồ bạn sẽ gặp 1 người tóc xanh, đó là ai thì sau này bạn sẽ rõ. ![]() ------------------------ ROUTE 201 WILD POKEMON: GRASS: Biddof (50% 50% 40% LV2-4), Starly (50% 50% 40% LV2-4) , Kricketot (10% 0% 10% LV2-3) SWARM: Doduo (40% 40% 40% LV2-3) POKERADAR: Nidoran M ((6% 6% 6% LV2-3), Nidoran F (6% 6% 6% LV2-3) GBA SLOT: Growlithe (FR) (8% 8% 8% LV2) ITEMS: Potion (được cho) ------------------------ Trên đường đi sẽ có một người ở vị trí như hình sẽ cho bạn 1 Potion (phục hồi 20 HP cho Pokemon). ![]() ========================================================= SANDGEM TOWN
![]() ITEMS: TM 27 - Return KEY ITEM: Pokedex, Journal - Parcel (Nói chuyện với mẹ bạn và mẹ Rival ở Twinleaf Town) Sandgem Town Pokemart
![]() ========================================================= Bạn sẽ gặp Lucas/Dawn ngoài cửa vào phòng nghiên cứu của giáo sư Rowan. Trước khi vào bạn sẽ gặp Rival. Lucas/Dawn sẽ dẫn bạn vào Lab của Rowan, bạn sẽ được ông Rowan tặng pokemon vừa nãy mà bạn chọn và hãy chọn Yes khi ông ta hỏi bạn, khi đó bạn sẽ có Pokedex. ![]() ![]() ![]() ![]() . Quay lại Sandgem Town, đi lên trên ROUTE 202 gặp Lucas/Dawn.![]() ![]() ------------------------ ROUTE 202 WILD POKEMON: GRASS: Shinx (30% 30% 30% LV3-4), Starly (20% 30% 10% LV2-4), Bidoof(40% 40% 40% LV2-4), Kricketot (10% 0% 10% LV3-4) SWARM: Zigzagoon (40% 0% 0% LV3) POKERADAR: Sentret (12% 12% 12% LV2-4) GBA SLOT: Growlithe (FR) (8% 8% 8% LV6), Seedot (Ru) (8% 8% 8% LV6), Lotad (Sa) (8% 8% 8% LV6) TRAINERS: Youngster Tristan: Pokemon: Starly Lv5 Phần thưởng: $80 Lass Natalie: Pokemon: Bidoof (lv5) Phần thưởng: $80 Youngster Logan: Pokemon: Burmy lv5 Phần thưởng: $80 ITEMS: 5 Pokeball, Potion ------------------------ Ở đây, cậu ấy sẽ hướng dẫn bạn cách bắt Pokemon và tặng bạn 5 Pokeball. Sau khi được nhận 5 pokeball từ Lucas/Danw ,vượt qua những bãi cỏ đánh 3 TRAINERS: để đến Jubilife City. Có 1 Potion khi gần đến Jubilife City. ]========================================================= JUBILIFE CITY
![]() ITEM: X Attack, Potion, Quick Claw, X Accuracy, Stardust - vị trí như hình KEY ITEM: VS Recorder, Town Map, Poketch, Old Rod Jubilife City Pokemart
![]() ================================================================= Trước khi vào thành phố có 1 item ở đây. ![]() ![]() ![]() ----------------- TRAINERS SCHOOL School Kid Harrison Pokemon: Starly Lv6 (Normal/Flying) Phần thưởng: $120 School Kid Christine Pokemon: Bidoof lv 6 (Normal) Phần thưởng: $120 ------------------------ Ở đây bạn sẽ gặp Rival và có được Town Map. Gần đó là 2 TRAINERS: .Đánh xong nói chuyện với người con trai lấy Potion. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ------------------------ ROUTE 203 WILD POKEMON: KHU 1: - ĐẤT: Geodude(15% 15% 15% LV5-7) Zubat (50% 50% 50% LV5-8) Psyduck (35% 35% 35% LV5-7) KHU 2: - ĐẤT: Geodude(15% 15% 15% LV 6-8) Zubat(45% 45% 45% LV6-9) Psyduck(35% 35% 35% LV 8-10) Golbat(5% 5% 5% LV10) - SURF: Psyduck 60%, Zubat 30%, Golduck 5%, Golbat 5%(Lv 20-40) - OLD ROD: Magikarp 100% (lv 3-15) - GOOD ROD: Magikarp 65%, Barboach 35% - SUPER ROD: Gyarados 65%, Whiscash 35% SWARM: Cubone (8% 8% 8% LV4) GBA SLOT: Seedot (Ru) (8% 8% 8% LV5), Lotad (Sa) (8% 8% 8% LV5), Pineco (Eme) (8% 8% 8% LV5) TRAINERS: Youngster Michael Pokémon: Kricketot Lv7, Zubat Lv6 Phần thưởng: $128 Youngster Dallas Pokémon: Shinx Lv8 Phần thưởng: $128 Lass Kaitlin Pokémon: Bidoof Lv4, Starly Lv4, Budew Lv4, Abra Lv4 Phần thưởng: $64 Youngster Sebastian Pokémon: Machop Lv8 Phần thưởng: $128 Lass Madeline Pokémon: Psyduck Lv8 Phần thưởng: $128 ITEM: Poke Ball, X Defend, Repel ------------------------ Bạn sẽ gặp lại Rival, và trận đấu thứ 2 với Rival bắt đầu. ![]() [ RIVAL BATTLE #2 ] ![]() Phần thưởng: $900 ![]() ------------------------ OREBURGH GATE WILD POKEMON: Zubat (50% 50% 50% LV5-8), Psyduck (35% 35% 35% LV5-7), Geodude (15% 15% 15% LV5-7) TRAINERS: Camper Curtis Pokémon: Starly Lv7, Shinx Lv7 Phần thưởng: $112 Picnicker Diana Pokémon: Bidoof Lv9 Phần thưởng: $80 Veteran Grant (dùng Surf) Pokemon: Riolu Lv34, Staraptor Lv34, Graveler Lv34 Phần thưởng: $2720 ITEMS: TM70 - Flash, Big Pearl, TM 31 (Brick break), Earth Plate, TM 1 - Focus Punch, HM06 - Rock Smash ------------------------ Hiker đứng gần cửa sẽ đưa bạn HM06 nhưng bạn cần có huy hiệu của gym ở Oreburgh City mới dùng được. ![]() ============================================================================ OREBURGH CITY
![]() ITEM: Heal ball (được cho), Dusk Ball (được cho), Dire Hit KEY ITEM: Coal Badge, Pal Pad Oreburgh City Pokemart
![]() ============================================================================ Bạn có thể nhận các item khi nói chuyện với một số người trong các ngôi nhà ở thành phố. Ngoài ra khi nói chuyện với cô gái trong căn nhà cao tầng ở góc trên bên trái thành phố bạn có thể trade 1 con Machop để lấy con Abra (có giữ Oran Berry) của cô ta.Bạn sẽ được một người dẫn đến Gym nhưng hiện Gym Leader không ở đây nên bạn hãy đi tiếp xuống con đường bên dưới Pokemon Center để đến đến Oreburgh Mine. ![]() ![]() ========================== OREBURGH MINE ------------------------ TẦNG 1: WILD POKEMON: Geodude (65% 65% 65% LV5-8), Zubat (25% 25% 25% LV5-7), Onix (10% 10% 10% LV6-8) ITEM: Poke Ball ------------------------ TẦNG 2: WILD POKEMON: Geodude (65% 65% 65% LV6-9), Zubat (25% 25% 25% LV6-8), Onix (10% 10% 10% LV7-9) TRAINERS: Worker Colin Pokémon: Geodude Lv6, Machop Lv8 Phần thưởng: $360 Worker Mason Pokémon: Geodude Lv9 Phần thưởng: $360 ITEM: Potion, Escape Rope, Super Potion(được cho), Heart Scale và Pearl ẩn trong tảng đá to phía trên bên trái Oreburgh Mine ========================== Sau khi vào Oreburgh Mine , bạn đi thẳng xuống dưới hẩm mỏ. Đến cuối nơi này bạn sẽ gặp 1 người đội nón đỏ, anh ta chính là Gym Leader của Oreburgh Gym. Nói chuyện với anh ta, anh ta sẽ trở về Gym. Quay trở lại Gym và giờ bạn có thể vào lấy huy hiệu đầu tiên được rồi. ![]() ------------------------ Oreburgh Gym TRAINERS: Youngster Jonathon Pokémon: Geodude Lv11 Phần thưởng: $176 Youngster Darius Pokémon: Geodude Lv9, Onix Lv9 Phần thưởng: $144 GYM LEADER: Roark ![]() ![]() Phần thưởng: $1680 Sau khi hạ Gym Leader bạn sẽ nhận được Coal Badge và TM TM76 - Stealth Rock. HM06 - Rock Smash đã có thể sử dụng ngoài trận đấu. Đi về phía Đông thành phố có 1 bảo tàng, nơi mà các bạn có thể nhận Pokemon từ các hóa thạch (fossil). Để hồi sinh fossil, bạn cần đưa cho anh ta. ![]() ![]() )Đây là danh sách các fossil và Pokemon tương ứng: Trích:
![]() ------------------------ ROUTE 207 - South WILD POKEMON: GRASS: Machop (35% 45% 35% LV6-8), Geodude (35% 30% 30% LV5-7), Ponyta (25% 25% 15% LV5-7), Kricketot (10% 0% 10% LV5), Zubat (0% 0% 10% LV5). SWARM: Phanpy (40% 40% 40% LV18) POKERADAR: Stantler (12% 12% 12% LV6-8) ITEM: Poke Ball ------------------------ Thám hiểm Route 207 có lẽ đủ rồi, Bạn hãy quay lại Oreburgh Gate và trở về Jubilife City. Trong lần vào hang Oreburgh Gate này, bạn đã có thể dùng Rocksmash. Nếu muốn bạn có thể dùng nó để đi lên phía Bắc khu này để đánh với 1 vài Trainer và lấy được TM70 - Flash. Tiếp tục tiến về Jubilife City nào. Part 2: Forest Badge
******************************************************************************************************** Part 2: Forest Badge ![]() Jubilife City - Route 204 - Ravaged Path - Floaroma Town - Valley Windworks - Floaroma Meadow - Route 205W - Eterna Forest - Eterna City ******************************************************************************************************** ================================================================= JUBILIFE CITY KEY ITEM: Fashion Case, Memo Pad Poketch App, PC Wallpapers, Mystery Gift Unlock ================================================================= Sau khi trở lại Jubilife City bạn sẽ gặp lại Looker. Ông ta sẽ nhắc bạn về 1 key item là Pal Pad (lấy ở tầng hầm của PC). Nói xong, Looker đi mất. ![]() ![]() Pokemon của Dawn/Lucas là Stater của cậu ấy Lv 13 - cái này tùy thuộc Stater của bạn ( sẽ là Piplup nếu bạn chọn Turtwig, Chimchar nếu bạn chọn Piplup và Turtwig nếu bạn chọn Chimchar). Hạ xong 2 tên này, sau đoạn nói chuyện với giáo sư Rowan, sẽ có 1 người đến và đưa cho bạn Fashion Case ngoài ra bạn có thể vào TV Station. Nhưng mà khoan vào TV Station vội 2 Team Galactic Grunts Pokemon Team Galactic (Grunt 1): Glameow Lv11 (Normal) Pokemon Team Galactic (Grunt 2)Stunky Lv11 (Poison/Dark) ![]() ![]() Bây giờ hãy đi lên phía Bắc, vượt qua Route 204 và Ravaged Path để tới Floarama Town. ![]() ------------------------ ROUTE 204 - South WILD POKEMON: GRASS: Budew (15% 25% 15% LV4-5) Wurmple (10% 10% 0% LV4-5) Starly (25% 25% 25% Lv4-6) Bidoof (25% 25% 25% LV4-6) Kricketot (10% 0% 10% LV3-4) Shinx (15% 15% 15% LV4-5) Zubat (0% 0% 10% LV4) GBA SLOT: Seedot (Ru) (8% 8% 8% LV6), Lotad (Sa) (8% 8% 8% LV6), Pineco (Eme) (8% 8% 8% LV8), Caterpie(FR) (8% 8% 8% LV6), Weedle (LG) (8% 8% 8% LV6) SURF: Psyduck (90% 90% 90% LV20-30), Golduck (10% 10%10% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) TRAINERS: Lass Sarah Pokémon: Shinx Lv7 Phần thưởng: $112 Youngster Tyler Pokémon: Magikarp Lv8 Phần thưởng: $128 Lass Samantha Pokémon: Budew Lv7 Phần thưởng: $112 ITEM: Parlyz Heal, Sea Incense ------------------------ RAVAGED PATH
![]() WILD POKEMON: ĐẤT: Psyduck (35% 35% 35% LV4-6), Zubat (65% 65% 65% LV3-6) SURF: Zubat (30% 30% 30% LV20-30), Psyduck (60% 60% 60% LV20-30), Golbat (5% 5% 5% LV20-40), Golduck (5% 5% 5% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-35) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Whiscash 35% (LV30-55) ITEM: TM39 - Rock Tomb, Potion, Luck Incense, TM3 - Water Pulse, Antidote ------------------------ ROUTE 204 - North WILD POKEMON: GRASS: Budew (15% 25% 15% LV9-10), Wurmple (10% 10% -- LV9), Starly (25% 25% 25% LV9-11), Bidoof (25% 25% 25% LV9-11), Kricketot (10% -- 10% LV8-9), Shinx (15% 15% 15% LV9-10), Zubat (-- -- 10% LV8) GBA SLOT: Seedot (Ru) (8% 8% 8% LV10), Lotad (Sa) (8% 8% 8% LV10), Pineco (Eme) (8% 8% 8% LV10), Caterpie (FR) (8% 8% 8% LV10), Weedle (LG) (8% 8% 8% LV10) POKERADAR: Sunkern (12% 12% 12% LV10-11) TRAINERS: Aroma Lady Taylor Pokémon: Budew Lv9, Cherubi Lv11 Phần thưởng: $352 Bug Catcher Brandon Pokémon: Wurmple Lv10, Kricketot Lv11 Phần thưởng: $176 Twins Liv & Liz (Double Battle) Pokémon (Liv): Pachirisu Lv11 Pokémon (Liz): Pachirisu Lv11 Phần thưởng: $352 ITEM: Parlyz Heal, Awakening, TM09 - Bullet Seed, Sea Incense, TM78 - Captivate, HP Up ------------------------ Trên đường tới Floarama Town sẽ có 1 lối cần dùng Cut để vào, tuy nhiên do bạn chưa dùng được nên sau này hãy trở lại đây, lối này sẽ dẫn bạn đến 1 người, người này sẽ cho bạn TM78 - Captivate. [CENTER] ![]() ================================================================= FLOAROMA TOWN
![]() ITEM: TM88 - Pluck , Oran Berry, Cheri Berry KEY ITEM: Sprayduck, Glacidea Flower (sau này, khi bắt được Shaymin sẽ nhận được) Floarama Town Pokemart
![]() ================================================================= Ở đây có 1 vái thứ cấn phải lấy như TM88 - Pluck, Sprayduck và từ đây về sau,bạn sẽ lấy được các Berry. Ngoài ra, bạn cũng có thể nhận đựơc 1 Berry bất kỳ vào mỗi ngày từ 1 cô gái trong Flower Shop. ![]() Cheri Berry--- 1 ---> Red Flower Chesto Berry --- 1 ---> Pink Flower Pecha Berry --- 1 ---> White Flower Oran Berry--- 1 ---> Blue Flower Rawst Berry --- 1 ---> Orange Flower Aspear Berry --- 1 ---> Yellow Flower Leppa Berry --- 1---> Googly Specs Persim Berry ---1 ---> Black Specs Razz Berry--- 10 ---> Gorgeous Specs Bluk Berry --- 10 ---> Sweet Candy Nanab Berry --- 10 ---> Confetti Wepear Berry --- 10 ---> Colored Parasol Pinap Berry --- 10 ---> Old Umbrella Cornn Berry --- 50 ---> Spotlight Pamtre Berry --- 100 ---> Cape Magost Berry --- 50 ---> Standing Mike Watmel Berry --- 100 ---> Surfboard Rabuta Berry --- 50 ---> Carpet Nomel Berry --- 50 ---> Retro Pipe Durin Berry --- 100 ---> Fluffy Bed Spelon Berry --- 100 ---> Mirror Ball Belue Berry ---100 ---> Photo Board Còn TM88 - Pluck thì lấy ở ngôi nhà mái đỏ ở trên Pokemon Center, bạn nói chuyện với cô bé đứng cạnh con Clefairy để nhận TM. ![]() ![]() ![]() ![]() FLOAROMA MEADOW ITEMS: Leaf Stone, Ultra ball, Miracle Seed, Honey KEY ITEM: Work Key Vào đây, bạn sẽ gặp 2 tên Galactic (đương nhiên là giải quyết chúng )![]() Team Galactic Grunt 1 Pokémon: Stunky Lv13 (Poison/Dark) Phần thưởng: $360 Team Galactic Grunt 2 Pokémon: Zubat Lv 11 (Poison/Flying), Zubat Lv 11 (Poison/Flying) Phần thưởng: $440 Hạ 2 tên Team Galactic trong đây và bạn sẽ nhận được 10 Honey cùng Works Key. Honey dùng để bắt pokemon trong Honey Tree. ![]() ![]() Các Honey Tree là những cây màu vàng bạn gặp trên đường. Đến cái cây này, bạn sẽ được hỏi là có dùng Honey không? Chọn yes để quét mật ong lên và 6-12 tiếng sau sẽ có 1 Pokemon xuất hiện nếu bạn đến quá sớm hay quá trễ thì sẽ không có Pokemon hay Pokemon sẽ đi mất. Các nơi có Honey Tree: R205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 218, 221, 222, Eterna Forest, Floaroma Meadow, Valley Windworks, Fuego Ironworks Đây là danh sách các pokemon bắt được bằng Honey Tree: Aipom, Heracross(hiếm 4%), Burmy, Munchlax(cực hiếm 1%), Combee, Cherubi, Wurmple. Riêng Munchlax thì ko như những Pokemon kia (dù có ghi cực hiếm thì cũng ko thể nào gặp nổi). Chúng ta có thể chia danh sách gặp Pokemon trên Honey Tree thành 3 nhóm, và Munchlax sẽ được xếp riêng thành 1 nhóm, nếu Honey tree bạn sử dụng nằm trong danh sách có Munchlax thì bạn sẽ có cơ hội gặp Munchlax cao hơn. Vị trí các cây này tùy thuộc vào ID và Secret ID của bạn. Secret ID không thể biết khi chơi game (bạn có thể dùng pokesav load file save để xem). Phần này các U chịu khó tham khào và nhập ID với Secret ID ở đây ở: Đây Đây là vị trí của tớ: Route 214 Floaroma Meadow Eterna Forest Route 205 south ------------------------ Xong việc rồi thì tới Valley Windworks nào. ------------------------ VALLEY WINDWORKS WILD POKEMON: GRASS: Buizel (25% 25% 25% LV9-11), Shellos (45% 45% 45% LV9-12), Pachirisu (10% 10% 10% LV9-11), Shinx (20% 20% 20% LV10) SWARM: Electrike (40% 40% 40% LV9-10) POKERADAR: Mareep (12% 12% 12% LV9-12) SURF: Shellos 60% (LV20-30), Tentacool 30% (LV20-LV30), Gastrodon 9% (LV20-LV40), Tentacruel 1% (LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% GOOD ROD: Magikarp 65%, Finneon 35% SUPER ROD: Gyarados 60%, Lumineon 35%, Shellder 5% - National Dex (LV20-50) ITEMS: Max Elixir, Potion, TM24 - Thunderbolt , Electilizer, Revive ------------------------ Hạ tên Team Galactic chặn cửa, theo hắn vào trong. ![]() Team Galactic Grunt Pokémon: Glameow Lv13 Phần thưởng: $440 Vào trong đây, bạn phải uýnh vài trận nữa Team Galactic Grunt 1 Pokémon: Zubat Lv13 Phần thưởng: $520 Team Galactic Grunt 2 Pokémon: Glameow Lv 11, Stunky Lv 11 Phần thưởng: $400 Cuối cùng là: Commander Mars Pokémon: Zubat Lv15, Purugly Lv17 Phần thưởng: $1280 ![]() Sau khi hạ tất cả, bạn cũng sẽ thấy Charon - 1 nhà khoa học của team Galactic (sau này bạn có thể đổi dạng Rotom trong căn phòng bí mật của ông ấy).. Ra ngoài bạn sẽ gặp lại Loocker. Từ đây, vào mỗi thứ 6, bạn sẽ gặp thêm 1 Pokemon nữa là Drifloon (nhớ là chỉ thứ 6 thôi). ![]() .![]() ------------------------ ROUTE 205 - South WILD POKEMON: GRASS: Buizel (15% 15% 15% LV10-11), Shellos (65% 65% 65% LV9-12), Pachirisu (10% 10% 10% LV9-11), Bidoof (10% 10% 10% LV10) POKERADAR: Hoppip (20% 20% 20% LV9-12) SURF: Shellos 60% (LV20-30), Tentacool 30% (LV20-LV30), Gastrodon 9% (LV20-LV40), Tentacruel 1% (LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% GOOD ROD: Magikarp 65%, Finneon 35% SUPER ROD: Gyarados 60%, Lumineon 35%, Shellder 5% - National Dex (LV20-50) TRAINERS: Camper Jacob Pokémon: Ponyta Lv14 Phần thưởng: $224 Hiker Daniel Pokémon: Geodude Lv10, Geodude Lv11, Geodude Lv12 Phần thưởng: $384 Aroma Lady Elizabeth Pokémon: Roselia Lv14 Phần thưởng: $448 Picnicker Siana Pokémon: Bidoof Lv12, Pachirisu Lv12 Phần thưởng: $192 Camper Zackary Pokémon: Aipom Lv14 Phần thưởng: $224 Hiker Nicholas Pokémon: Onix Lv14 Phần thưởng: $448 Battle Girl Kelsey Pokémon: Machop Lv15 Phần thưởng: $240 Picnicker Karina Pokémon: Piplup Lv14 Phần thưởng: $224 ITEMS : X Sp Def, Repel , Super Potion, Heal Ball, Stardust, Chesto Berry, Pecha Berry (x2), Oran Berry, Oran Berry (x2), Cheri Berry (x1), Bluk Berry (x2), Razz Berry (x2) ------------------------ Bạn có thể hồi phục Pokemon của mình trong một ngôi nhà ở đây trước khi đến Eterna Forest. ![]() ------------------------ ETERNA FOREST
![]() WILD POKEMON: GRASS: Buneary (24% 24% 24% LV11-13), Silcoon (5% 5% 5% LV12), Cascoon (5% 5% 5% LV12), Beautifly (1% 1% 1% LV14), Dustox (1% 1% 1% LV14), Gastly (4% 4% 4% LV13), (Hoothoot 0% 0% 10% LV12), (Budew 30% 40% 30% LV10-11), (Wurmple 10% 10% 0% LV10), (Kricketot 10% 0% 10% LV12), Bidoof (10% 10% 10% LV12) SWARM: Slakoth (40% 40% 40% LV10-11) POKERADAR: Nincada (12% 12% 12% 12-14) GBA SLOT: Seedot (Ru) (8% 8% 8% LV103, Pineco (Eme) (8% 8% 8% LV13), Caterpie (FR) (8% 8% 8% LV13), Metapod (FR) (8% 8% 8% LV13), Weedle (LG) (8% 8% 8% LV13), Kakuna (LG) (8% 8% 8% LV13) PARTNER Cheryl Pokémon: Chansey Lv20 Phần thưởng: Soothe Bell TRAINERS: Bug Catcher Jack / Lass Briana (Double Battle) Pokémon (Jack): Wurmple Lv11), Beautifly Lv15, Silcoon Lv13 Pokémon (Briana): Pachirisu Lv16 Phần thưởng: $496 Psychic Lindsey / Psychic Elijah (Double Battle) Pokémon (Lindsey): Abra Lv17 Pokémon (Elijah): Abra Lv17 Phần thưởng: $1088 Bug Catcher Phillip / Bug Catcher Donald (Double Battle) Pokémon (Philip): Burmy(Vàng) Lv14, Burmy(Hồng) Lv14 Pokémon (Donald): Wurmple Lv11, Dustox Lv15, Cascoon Lv13 Phần thưởng: $464 Psychic Kody / Psychic Rachael (Double Battle) Pokémon (Kody): Meditite Lv17 Pokémon (Rachael): Psyduck Lv17 Phần thưởng: $1088 ITEMS: Antidote , Parlyz Heal , Net Ball , Potion , Green Shard, Insect Plate (gần Old Chateau), Silver Powder, TM82 - Sleep Talk ------------------------ Bạn sẽ gặp Cheryl ngay khi vào rừng, bạn sẽ cùng đi với cô ấy. ![]() Đoạn đường trong rừng không quá khó, hãy tìm lối ra nó ở góc trên bên phải khu rừng. Có 1 ngôi nhà gần lối ra (nhà ma ) tuy nhiên bây giờ bạn không cần quan tâm lắm (do chưa có Cut). Ngoài ra có một nơi có 1 tảng đá nhỏ màu xanh đó là nơi để Eevee tiến hóa thành Leafeon. Đến cửa ra, Cheryl sẽ tạm biệt bạn và cho bạn Soothe Bell dùng để tăng happiness của Pokemon.![]() ------------------------ ROUTE 205 - North WILD POKEMON: GRASS: Silcoon (10% 10% 10% LV14), Cascoon (10% 10% 10% LV14), Beautifly (1% 1% 1% LV15), Dustox (1% 1% 1% LV15), Hoothoot (0% 0% 10% LV12), Budew (28% 38% 28% LV12-14), Wurmple (10% 10% 0% LV13), Kricketot (10% 0% 10% LV12), Bidoof (30% 30% 30% LV12-14) POKERADAR: Slowpoke (12% 12% 12% LV13-15) GBA SLOT: Lotad (Sa) (8% 8% 8% LV13-14) SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Whiscash 35% (LV30-55) TRAINERS: Fisherman Joseph Pokémon: Goldeen Lv17 Phần thưởng: $544 Fisherman Andrew Pokémon: Magikarp Lv8, Magikarp Lv10, Magikarp Lv12, Magikarp Lv12, Magikarp Lv14, Magikarp Lv16 Phần thưởng: $512 Fisherman Zachary Pokémon: Magikarp Lv14, Goldeen Lv16, Magikarp Lv14 Phần thưởng: $448 ------------------------ Tiếp tục sang phải đến Eterna City. ============================================================================ ETERNA CITY
![]() WILD POKEMON: SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Whiscash 35% (LV30-55) ITEMS: TM67 - Recycle, Super Potion, Draco Plate KEY ITEM: HM01 - Cut, Explorer Kit, Bicycle, Egg (Togepi), Friendship Checker App, Forest Badge Eterna City Pokemart
![]() ============================================================================ Bên phải Pokemon center có một ngôi nhà, trong đó có 1 cụ già, nói chuyện với cụ, bạn sẽ có Explorer Kit - item giúp bạn đi xuống Sinnoh Underground ,một khu vực đặc biệt (Ở đây có khá nhiều Items cần thiết). ![]() ![]() Underground Map
![]() Underground Item
![]() Cụ già sẽ thử thách bạn nhiều lần với những nhiệm vụ và phần thưởng khác nhau. Hãy thực hiện những nhiệm vụ đó,nếu ko hiểu rõ hãy hỏi cụ già lần nữa, cụ sẽ giúp bạn. Mọi người tham khảo thêm hướng dẫn về Underground ở Đây nha (bất đắc dĩ lắm do VNS chưa có mục này). Bây giờ thì tới Gym lấy Forest Badge nào. Mới tới Gym bạn sẽ gặp Gym leader ở đây ngay trước cửa Gym, nói chuyện để cô ấy vô Gym nào ![]() ------------------------ Eterna Gym TRAINERS: Lass Caroline Pokémon: Cherubi Lv17, Roselia Lv17 Phần thưởng: $272 Aroma Lady Jenna Pokémon: Budew Lv15, Budew Lv16, Budew Lv17 Phần thưởng: $544 Aroma Lady Angela Pokémon: Roselia Lv19 Phần thưởng: $608 GYM LEADER: Gardenia ![]() ![]() Phần thưởng: $2640 ------------------------ Hạ Gardenia bạn sẽ nhận được Forest Badge và TM86 - Grass Knot. Bây giờ, tất cả các Pokemon dưới Level 30 sẽ vâng lời bạn và bạn có thể dùng được HM01 - Cut ngoài trận đấu. Bây giờ dạo 1 vòng quanh thành phố thăm quan chút chứ nhỉ. Lên phía Bắc thành phố thì bạn gặp lại Rival, cậu ta sẽ dẫn bạn tới chỗ bức tượng con Pokemon huyền thoại (Dialga thì phải). ![]() ![]() Part 3: Relic Badge
******************************************************************************************************** Part 3: Relic Badge ![]() ROUTE 211 West - Old Chateau - Team Galactic Building - Route 206 (Cycling Road) - Wayward Cave - Route 207 - Route 208 - Hearthome City ******************************************************************************************************** ------------------------ ROUTE 211 - West WILD POKEMON: GRASS: Meditite (40% 40% 20% LV13-15), Chingling (15% 15% 15% LV14-16), Bronzor (10% 10% 10% LV14-16), Bidoof (20% 20% 20% LV14), Machop (15% 15% 15% LV14-15), Zubat (0% 0% 10% LV14), Hoothoot (0% 0% 10% LV15) POKERADAR: Tyrogue (12% 12% 12% LV29-30) GBA SLOT: Teddiursa (Eme) (8% 8% 8% LV ???) TRAINERS: Ninja Boy Zach Pokémon: Zubat Lv14, Zubat Lv14, Zubat Lv14 Phần thưởng: $112 Hiker Louis Pokémon: Geodude Lv14, Onix Lv 18 Phần thưởng: $576 Bird Keeper Alexandra Pokémon: Starly Lv17, Hoothoot Lv17 Phần thưởng: $544 ITEMS: TM12 - Taunt, Greatball ------------------------ Đi tiếp đến cửa hang Mt Coronet. ------------------------ MT. CORONET - North WILD POEKMON ĐẤT: Cleffa (10% 0% 10% LV13), Nosepass (5% 5% 5% LV14), Bronzor (20% 20% 20% LV14), Geodude 2(0% 30% 20% LV15), Machop (10% 10% 10% LV16), Meditite (20% 20% 10% LV14-16), Chingling (10% 10% 10% LV13-15), Zubat (5% 5% 15% LV14-15) ITEMS: Ice Heal, Energypowder, Stardust ------------------------ Vào trong hang, lấy mấy Item rồi quay ra thôi (do chưa có HM04 - Strength) Khi quay lại tới nơi gặp Rival, một cô gái tóc vàng xuất hiện cho bạn HM1 - Cut, đó chính là Cynthia, Champion vùng này. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ------------------------ OLD CHATEAU
![]() WILD POKEMON Gastly 100% LV14-17, Gengar* (cho bất kì Rom Pokemon GBA nào vào Slot cũng được) (tầng 2, phòng 5) (8% LV16), Rotom (phòng TV). ITEMS: Insect Plate, Ether, Old Gateau, Dread plate, TM90 - Substitute, Rare Candy Vào Old Chateau ở Eterna forest, lưu ý là vào ban đêm nhé, đi đến phòng ăn sẽ gặp 1 người đàn ông và ông ta sẽ đi mất, sau đó lên lầu vào căn phòng bên phải gần cuối cùng sẽ gặp 1 cô gái và cô ta biến mất (tớ ko biết họ là ma hay người nữa). ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Giờ thì trở lại Eterna City và tới Galactic Eterna Building (căn nhà to bự ở phía Bắc Eterna City). ------------------------ Galactic Eterna Building
![]() Team Galactic Grunt 1 and Team Galactic Grunt 2 (Double Battle) Pokémon (Grunt 1): Zubat Lv17, Stunky Lv17 Pokémon (Grunt 2): Zubat Lv16, Glameow Lv18 Phần thưởng: $1400 Team Galactic Grunt 1 Pokémon: Croagunk Lv19 Phần thưởng: $760 Team Galactic Grunt 2 Pokémon: Glameow Lv 9 Phần thưởng: $760 Team Galactic Grunt 3 Pokémon: Stunky Lv16m Croagunk Lv16m Glameow Lv16 Phần thưởng: $640 Scientist Rudolph Pokémon: Kadabra Lv20 Phần thưởng: $960 Galactic Commander Jupiter Pokémon: Zubat Lv21 (Poison/Flying), Skuntank Lv23 (Poison/Dark) ITEMS: X Speed, Blue Shard, Revive, Up-Grade, TM64 - Thief ------------------------ Dùng Cut để vào toà nhà to đùng phía bắc thành phố. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() CYCLING ROAD TRAINERS: Cyclist Axel Pokémon: Pikachu Lv21 Phần thưởng: $672 Cyclist Megan Pokémon: Staravia Lv21 Phần thưởng: $672 Cyclist Jamie Pokémon: Ponyta Lv21 Phần thưởng: $672 Cyclist Nicole Pokémon: Starly Lv17, Starly Lv18, Starly Lv19 Phần thưởng: $608 Cyclist John Pokémon: Starly Lv18, Staravia Lv20 Phần thưởng: $480 Cyclist Ryan Pokémon: Shinx Lv21 Phần thưởng: $672 Cyclist Rachel Pokémon: Ponyta Lv20, Shinx Lv18 Phần thưởng: $576 Cyclist Kayla Pokémon: Pikachu Lv21 Phần thưởng: $672 ITEMS: Exp. Share ------------------------ Exp. Share là 1 Item khá hay vì nếu bạn Hold cái Exp. Share cho 1 Pokemon ko tham gia Battle thì nó vẫn nhận được 1/2 tổng Exp nhận được, 1 nửa còn lại thì chia đều cho những con tham gia Battle (dùng Train EV thì tuyệt - do ko lo bị nên Level quá nhanh). Qua cầu nhớ dập hết Trainer ở đây nhá . Tới trạm nghỉ cuối Cycling Road thì nói chuyện với cô gái tóc vàng để lấy Flag cho Fashion Case.![]() ------------------------ ROUTE 206 WILD POKEMON: GRASS: Kricketune (10% 0% 10% LV17-18), Gligar (20% 20% 10% LV16-18), Machop (20% 20% 20% LV17-19), Geodude (30% 30% 30% LV16-18), Ponyta (20% 30% 20% LV16-17), Zubat (0% 0% 10% LV17) SWARM: Lavitar (40% 40% 40% LV5-7) POKERADAR: Baltoy (12% 12% 12% LV18-19) TRAINERS: Hiker Theodore Pokémon: Onix Lv18, Onix Lv20 Phần thưởng: $640 ITEMS: Burn Heal, Super Repel, Poison Barb, Razz Berry (x2), Rawst Berry (x2), PP Up ------------------------ WAYWARD CAVE
![]() WILD POKEMON: ĐẤT: Bronzor (30% 30% 30% LV18-20), Geodude (40% 40% 40% LV17-20), Onix (15% 15% 15% LV18-20), Zubat (15% 15% 15% LV17-19) GBA SLOT: Sandshrew (LG) (8% 8% 8% LV17-18) PARTNER: Miru Pokémon: Kadabra Lv26 TRAINERS: Lass Cassidy & Youngster Wayne (Double Battle) Pokemon (Wayne): Staravia Lv17, Shellos Lv20, Ponyta Lv20 Pokemon (Cassidy): Buneary Lv22 Phần thưởng: $672 Camper Diego & Picnicker Tori (Double Battle) Pokemon (Tori): Psyduck Lv 22 Pokemon (Diego)r: Aipom Lv22 Phần thưởng: $672 Camper Parker& Picnicker Ana (Double Battle) Pokemon (Parker): Buizel Lv20, Shinx Lv 20 Pokemon (Ana): Hoothoot Lv22 Phần thưởng: $672 Collecter Terry & Ruin Maniac Gerald (Double Battle) Pokemon (Terry): Gible Lv22 Pokemon (Gerald): Geodude Lv19, Bronzor Lv21 Phần thưởng: $2416 ITEMS: Green Shard, Escape Rope, Super Potion, Blue Shard, Great Ball, Revive, TM32 - Double Team, Yellow Shard, Great Ball ẩn. ------------------------ Ở trong đây (đường đi sẽ ko dễ dàng nếu như bạn chưa có TM70 - Flash lấy ở Oreburgh Gate), bạn sẽ tìm được cho mình 1 Partner mới là Miru (nhiệm vụ của bạn là dẫn Miru ra ngoài) và 1 TM. Đó là TM26 - Earthquake nhưng bạn ko thể lấy được .![]() ![]() ------------------------ WAYWARD CAVE SECRET
![]() WILD POKEMON: ĐẤT: Bronzor (30% 30% 30% LV18-20), Geodude (25% 25% 25% LV17-20), Onix (15% 15% 15% LV18-20), Zubat (10% 10% 10% LV17-20), Gible (20% 20% 20% LV18-20) GBA SLOT: Sandshrew (LG) (8% 8% 8% LV17-18) ITEMS: Max Ether, Grip Claw, Rare Candy, TM26 - Earthquake, Dusk Stone ẩn ------------------------ Trong đây, bạn sẽ phải vận dụng kĩ năng chạy xe đạp mức tối đa . Đặc biệt, trong hang ẩn này có con Gible (Dragon - Ground).![]() .------------------------ ROUTE 207 WILD POKEMON: GRASS: Machop 35% 45% 40% LV6-8, Ponyta 25% 25% 15% LV5-7, Geodude 30% 30% 25% LV5-7, Kricketot 10% 0% 10% LV5-6, Zubat (0% 0% 10% LV5) SWARM: Phanpy POKERADAR: Stantler TRAINERS: Camper Anthony / Picnicker Lauren (Double Battle) Pokémon (Anthony): Chimchar Lv 22 Pokémon (Lauren): Pachirisu Lv 22 Phần thưởng: $704 Youngster Austin Pokémon: Buizel Lv18 Luxio Lv 18 Gligar Lv 21 Phần thưởng: $336 Hiker Kevin Pokémon: Geodude Lv17, Geodude Lv17, Geodude Lv19, Onix Lv19 Phần thưởng: $640 Battle Girl Helen Pokémon: Meditite Lv21, Machop Lv21 Phần thưởng: $336 Hiker Justin Pokémon: Geodude Lv20, Nosepass Lv20 Phần thưởng: $640 ITEMS: Oran Berry (x2), Cheri Berry, Bluk Berry, Revive, Super Potion, Great Ball, Rare Candy KEY ITEM: Dowsing Machine App, VS. Seeker ------------------------ Đi tiếp sang trái đấu với vài trainer, tiếp tục đi sang trái bạn sẽ thấy 1 cửa hang, vô hang luôn. Khi bạn sắp tới cửa hang thì Lucas/Dawn chạy tới. Nói chuyện xong, cậu ấy sẽ hỏi bạn vài câu hỏi, chọn cái nào cũng được. Nếu bạn chọn hường bên trái trước thì sẽ được ứng dụng mới của Poketch Dowsing Machine, còn bên phải sẽ được VS. Seeker. - Dowsing Machine là công cụ tìm item ẩn giống Itemfinder ở các bản trước, nhưng bạn sẽ biết chính xác vị trí item bị ẩn. ![]() ![]() - VS Seeker và 1 Key item dùng để đấu lại với các trainer đã gặp. Khi dùng sẽ xuất hiện 3 dấu chấm thang trên đầu trainer đang có thể đấu lại với bạn, đến nói chuyện và battle. Lưu ý cần 100 bước đi cho lần dùng kế và đôi khi chẳng ai đấu với bạn có thể vì chưa đủ mạnh hay bạn vừa mới đấu với bạn hoặc họ chỉ có thể đấu duy nhất 1 lần thôi. Vào hang thôi, ko ai cản nữa rồi ![]() ------------------------ MT. CORONET [CỬA VÀO TỪ ROUTE 207] WILD POKEMON: GRASS: Geodude (20% 30% 20% LV19), Meditite (20% 20% 10% LV18-20), Bronzor (20% 20% 20% LV18), Machop (10% 10% 10% LV20), Clefairy (10% 0% 10% LV17-19), Zubat (5% 5% 90% LV18-19), Chingling (10% 10% 10% LV17-19), Nosepass (5% 5% 5% LV18) SURF: Zubat (90% 90% 90% LV20-30), Golbat (10% 10% 10% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LVlv 30-55), Whiscash 35% (LV30-55) ITEM: Dawn Stone (dùng Surf), Protein (dùng Surf) ------------------------ Vào trong hang bạn lại gặp Cyrus (thằng này quấy rầy mình quá, Team nó cũng vậy, toàn rắc rối). ![]() ------------------------ ROUTE 208 WILD POKEMON GRASS: Bibarel (20% 20% 20% LV18-20), Ralts (15% 15% 15% LV17-18), Bidoof (20% 20% 20% LV18), Budew (30% 30% 20% LV18-19), Roselia (15% 15% 15% LV19-20), Zubat (0% 0% 10% LV19) SWARM: Dunsparce (40% 40% 40% LV18) POKERADAR: Smargle (18% 18% 18% LV18-20) GBA SLOT: Zangoose (Ru) (8% 8% 8% LV20), Seviper (Sa) (8% 8% 8% LV20) SURF: Psyduck 90% (LV0-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) TRAINERS: Hiker Robert Pokémon: Nosepass Lv22 Phần thưởng: $704 Black Belt Kyle Pokémon: Machop Lv23 Phần thưởng: $552 Hiker Jonathan Pokémon: Onix Lv22 Phần thưởng: $704 Hiker Alexander (dùng Rock Climb) Pokemon: Graveler Lv 8, Probopass Lv40 Phần thưởng: $1280 Fisherman Cody (Dủng Surf) Pokemon: Barboach Lv33, Gyarados Lv33 Phần thưởng: $1056 Aroma Lady Hannah Pokémon: Roselia Lv18, Combee Lv22 Phần thưởng: $704 Artist William Pokémon: Mime Jr Lv20, Bonsly Lv20 Phần thưởng: $960 ITEMS: Carbos (dùng Waterfall) , Great Ball, Odd Keystone (được cho), Ether, Star Piece, Nanab Berry (x2), Razz Berry (x2), Bluk Berry (x2), Pinap Berry (x2) ------------------------ Đánh hết Trainers có ở đây có thể đánh để đến bãi cỏ. Khu vực này có 1 ngôi nhà - Đó là Berry Master’s House. Cụ già sẽ cho bạn 1 berry mỗi ngày và cô bé sẽ đưa bạn Berry Searcher Application nếu bạn trả lời yes. ![]() ![]() ![]() ============================================================================ HEARTHOME CITY
![]() ITEMS: Shell Bell, Glitter Powder KEY ITEM: Poffin Case, Relic Badge, Tuxedo (Boy)/Dress (Girl) ============================================================================ Mới vào thành phố 1 khúc nhỏ thì có 1 con Buneary sẽ chạy về phía bạn. Một cô gái xuất hiện và bắt nó trở lại, cô ấy chính là Keira - 1 trong 3 vị giám khảo trong Pokemon Contest ở đây. ![]() Đầu tiên là ngôi nhà bên phải Pokemon Center, đó là nhà của Bebe. Nói với cô ta để đổi tên thành Bebe's PC trong PC. Vì cô ấy chính là người quản lý box Pokemon của bạn, dồng thời cô ấy còn cho bạn 1 con Eevee (dĩ nhiên là nếu bạn còn chỗ để chứa nó ).![]() ![]() ![]() ![]() Việc thứ 3, đi vào ngôi nhà cao tầng bên phải Pokemon Fan Club, lên tầng trên, nói với cô gái lấy Shell Bell. ![]() ![]() ![]() ![]() ------------------------ Hearthome Gym TRAINERS: Youngster Donny Pokémon: Gastly Lv20, Drifloon Lv22 Phần thưởng: $368 Lass Molly Pokémon: Misdreavus Lv23 Phần thưởng: $368 School Kid Chance Pokémon: Gastly Lv23 Phần thưởng: $460 School Kid Mackenzie Pokémon: Drifloon Lv21, Drifloon Lv21 Phần thưởng: $420 Ace Trainer Allen Pokémon: Gastly Lv21, Gastly Lv22, Haunter Lv24 Phần thưởng: $1800 Ace Trainer Catherine Pokémon: Haunter Lv 23, Misdreavus Lv24 Phần thưởng: $1440 GYM LEADER: Fantina ------------------------![]() ![]() Phần thưởng: $3120 Ở đây là một mê cung tối tăm có đầy những Trainer mang đèn pin. Để đi đúng đường, hãy tìm kí hiệu xanh dương trên sàn, và đi qua cánh cửa đỏ có hình tương tự. nếu sai sẽ trở lại lối ra ![]() ![]() )Rời Gym tới Amity Square nào (Amity Square ở góc trên cùng bên trái hay phải của thành phố) ![]() AMITY SQUARE ITEMS: TM45 - Attract, Amulet Coin, Glitter Boulder, Spooky Plate, TM43 - Secret Power, 5 Cornn Berries/ngày ------------------------ Đây là nơi bạn có thể dắt pokemon đi dạo, pokemon sẽ rời khỏi ball và đi cùng bạn. Tuy nhiên bạn chỉ có thể dắt theo 1 số pokemon mà ngoại hình dễ thương thôi. Đó là: - Stater pokemon (tất cả các cấp tiến hóa) - Pikachu - Clefairy - Psyduck - Pachirisu - Happiny - Buneary - Drifloon - Jigglypuff (sau khi có National Dex) - Torchic (sau khi có National Dex) - Skitty (sau khi có National Dex) - Shroomish (sau khi có National Dex) Hãy cho 1 trong các con trên vào Partyrồi đi đến Amity Square. Sau khi đi khoảng 100 bước bạn quay lại nói chuyện với pokemon sẽ được một món quà (đang tìm hiểu, thông cảm ). Ngoài ra chỉ số Happiness của nó cũng tăng khá nhanh trong đây đấy. Các item mà bạn tìm được trong đây là TM45 - Attract,TM43 - Secret Power, Amulet Coin và Spooky Plate. Amulet Coin giúp nhân đôi tiền kiếm được sau mỗi trận đấu, nếu như Pokemon hold item này tham gia trận đấu. Sang phải rời khỏi thành phố, tại trạm nghỉ bạn sẽ gặp lại Rival, cậu ta muốn đấu với bạn.![]() ![]() [Rival battle #3] Xong rồi đi tiếp sang phải đến Route 209.![]() Phần thưởng: $2700 Quên mất, còn Pokemon Contest nữa nhở . Video:http://www.youtube.com/watch?v=wz4Cv_1iNIE http://www.youtube.com/watch?v=tJ1rv7SNlpg Còn hướng dẫn chi tiết các bạn xem tại đây nha: http://poke-mega.org/forum/showthread.php?t=8706. Lại phải nhờ Poke-mega mục này. Thực ra còn vài mục nữa cũng vẫn phải nhờ Poke-mega, mọi người chịu khó vậy . Giờ thì quay lại Route 209 nào.Part 4: Cobble Badge
******************************************************************************************************** Part 4: Cobble Badge ![]() Route 209 - Solaceon Town - Solaceon Ruins - Route 210 - Route 215 - Veilstone City ******************************************************************************************************** ------------------------ ROUTE 209 WILD POKEMON GRASS: Staravia (20% 20% 10% LV18-19), Chansey (5% 5% 5% LV17-19), Duskull (0% 0% 10% LV17), Ralts (20% 20% 10% LV17-19), Roselia (25% 25% 25% LV19-20), Bibarel (30% 30% 30% LV18-19), Zubat (0% 0% 10% LV19) SWARM: Snubbull (40% 40% 40% LV18-19) POKERADAR: Kirlia (12% 12% 12% LV19-20) GBA SLOT: Vulpix (LG) (8% 8% 8% LV17-20) SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) TRAINERS: Breeder Albert Pokémon: Budew Lv20, Eevee Lv20, Bonsly Lv20, Pichu Lv20 Phần thưởng: $816 Jogger Richard Pokemon: Luxio Lv 3 Phần thưởng: $736 Twins Emma and Lil (Double Battle) Pokémon (Emma): Bonsly Lv22 Pokémon (Lil): Mime Jr. Lv22 Phần thưởng: $704 Poké Kid Danielle Pokémon: Pikachu Lv22 Phần thưởng: $200 Jogger Raul Pokemon: Staravia Lv23 Phần thưởng:$ 736 Breeder Jennifer Pokémon: Budew Lv20, Cleffa Lv20, Mime JR. Lv20, Eevee lv20 Phần thưởng: $816 Cowgirl Shelley Pokémon: Ponyta Lv 3 Phần thưởng: $368 Couple Ty and Sue (Double Battle) Pokémon (Ty): BuizeLv 23 Pokémon (Sue): Buneary Lv 23 Phần thưởng: $2944 ITEMS: Great ball x2, TM47 - Steel Wing, Calcium, Ether, Hyper Potion, TM19 - Giga Drain (dùng Surf), Leppa Berry (x2), Chesto Berry (x2), Razz Berry (x2) KEY ITEM: Good Rod ------------------------ Ở đây, bạn có thể lấy Good Rod từ người câu cá như hình. ![]() ). Bây giờ lên trên tới Solaceon Town đi.============================================================================ SOLACEON TOWN
![]() ITEMS: PP Up, Persim Berry, Nanab Berry (x2), Figy Berry KEY ITEM: Seal Case, Daycare Checker App, Pokemon History App Solaceon Town Pokemart
![]() ============================================================================ Bạn sẽ gặp lại Rival ở đây. Cậu ta sẽ nói về Seal và Hidden Machine. Đó là HM05 - Defog ở Solaceon Ruins. ![]() - Day Care Center: Đây là nơi bạn có thể nhờ nuôi hộ pokemon của mình. Hãy đến gửi pokemon ở Day Care, khi bạn đi một bước thì Pokemon tăng 1 EXP. Bạn sẽ phải trả $100 để lấy lại pokemon và thêm $100 cho mỗi level mà nó tăng được. Ngoài ra bạn cũng có thể cho chúng đẻ trứng. Nhưng là phải cùng Egg Group nhé. Sau khi gửi Pokemon ở đấy ,sẽ có 1 người đàn ông xuất hiện trong nhà Day Care. Ông ta sẽ đưa bạn Day Care Checker Application. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Nếu bạn theo đường R, bạn sẽ đến Solaceon Ruin. ----------------------- SOLACEON RUIN
![]() WILD POKEMON Unown (100% 100% 100% LV20-30) ở tất cả các tầng. TRAINERS: Ruin Maniac Karl Pokémon: Geodude Lv19, Geodude Lv21, Bronzor Lv23 Phần thưởng: $1104 ITEMS: Fire Stone, Water Stone, Thunderstone, Nugget, Mind Plate, Odd Incense, Green Shard (được cho) KEY ITEM: HM05 - Defog ----------------------- Ở đây chả có gì ngoài Unown và Unown. Đi lên phía trên,bạn sẽ thấy một loạt những ký hiệu khắc trên đá. Nếu bạn chưa biết thì đây là bảng chữ cái Unown ![]() 1.Top right 2.Lower left 3.Top right 4.Top left 5.Top left 6.Lower left Nôm na là: Trên phải, dưới trái, trên phải, trên trái, trên trái, dưới trái. Nếu đi đúng, bạn sẽ đến được nơi tận cùng trong đây, có 4 items và Unown D chỉ có ở đây (trong 4 item này có 1 item là HM05 - Defog). Trên tường ở khu này lại có những dòng chữ bí ẩn. Nó có nghĩa là ''Friendship all lives touch other lives to create something anew and alive''. ![]() ![]() ![]() Có HM05 - Defog rối thì quay lại Lost Tower nào.----------------------- LOST TOWER WILD POKEMON TẦNG 1,2,3: Gastly (65% 65% 45% LV17-21), Zubat (35% 35% 35% LV17-20), Duskull (0% 0% 20% LV17-20) TẦNG 4: Gastly (60% 60% 40% LV18-21), Zubat (35% 35% 35% LV18-20), Duskull (0% 0% 20% LV18-20), Golbat (5% 5% 5% LV 21) TẦNG 5: Gastly (55% 55% 35% LV19-22), Zubat (35% 35% 35% LV19-21), Duskull (0% 0% 20% LV19-21), Golbat (10% 10% 10% LV22). TRAINERS: Youngster Olliver Pokémon: Mothim Lv20, Chatot Lv21, Barboach Lv19 Phần thưởng: $336 Roughneck Kirby Pokémon: Cleffa Lv23 Phần thưởng: $456 Pokéfan Leonard Pokémon: Pichu Lv19, Pikachu Lv22, Pichu Lv19 Phần thưởng: $1408 Pokéfan Rebekah Pokémon: Bonsly Lv23 Phần thưởng: $1472 Belle and Pa Beth and Bob (Double Battle) Pokémon (Beth): Ponyta Lv23 Pokémon(Bob): Ponyta Lv23 Phần thưởng: $2576 Young Couple Mike and Nat (Double Battle) Pokémon (Mike): Murkrow Lv23 Pokémon(Nat): Misdreavus Lv23 Phần thưởng: $944 ITEMS: Oval Stone, Revive, TM27 - Return, Cleanse Tag, Spell tag, Honey, TM27 - Return ----------------------- Trước khi vào Lost Tower, bạn chặt cây vào lấy Item trước đã. ![]() ----------------------- ROUTE 210 WILD POKEMON GRASS: Scyther (15% 5% 5% LV19-21), Hoothoot (0% 0% 10% LV20), Noctowl (0% 0% 10% LV21), Staravia (20% 20% 20% LV19), Geodude (20% 20% 20% LV18), Ponyta (25% 35% 15% LV19-21), Roselia (15% 15% 15% LV20-21), Chansey (5% 5% 5% LV19-21) POKERADAR: Miltank (6% 6% 6% LV29-30), Tauros (6% 6% 6% LV29-30) GBA SLOT: Seedot (Ru) (4% 4% 4% LV18), Nuzleaf (Ru) (4% 4% 4% LV20), Pineco (Eme) (8% 8% 8% LV18-20) TRAINERS: Rancher Marco Pokémon: Ponyta Lv24 Phần thưởng: $960 Twin Teri and Tia (Double Battle) Pokémon (Teri): Pikachu Lv23 Pokémon (Tia): Clefairy Lv23 Phần thưởng: $736 Pokémon Breeder Kahlil Pokémon: Elekid Lv23, Happiny Lv23 Phần thưởng: $1104 Jogger Wyatt Pokémon: Pikachu Lv24 Phần thưởng: $768 Belle and Pa Ava and Matt (Double Battle) Pokémon (Ava): ponyta Lv24 Pokémon (Matt): Rapidash Lv24 Phần thưởng: $2688 Pokémon Breeder Amber Pokémon: Magby lv23, Togepi Lv23 Phần thưởng: $1104 Trong tiệm Cafe: Waitress Kati Pokémon: Clefairy Lv25 Phần thưởng: $800 Collector Edwin Pokémon: Munchlax Lv25 Phần thưởng: $1600 Collector Fernando Pokémon: Heracross Lv25 Phần thưởng: $1600 ITEMS: TM51 - Roost (được cho), Super Repel, Aspear Berry (x2), Razz Berry, Pinap Berry ----------------------- Cỏ ở đây vừa cao vừa dày nên xe đạp chào thua, các bạn chịu khó đi bộ nhớ . Phía trên có 1 tiệm Cafe bán Item hồi phục HP, nhưng để mua được bạn cần hạ gục hết Trainers trong đây, họ ko mạnh lắm. Phía trên tiệm Cafe lũ Psyduck (cái này tớ dịch là con vịt ngu sy ) chắn đường nên chúng ta đánh rẽ phải vậy.![]() ----------------------- ROUTE 215 WILD POKEMON GRASS: Marill (25% 25% 45% LV20-22), Kadabra (10% 10% 10% LV21-22), Lickitung (10% 10% 10% LV20), Abra (10% 10% 10% LV19), Scyther (15% 5% 5% LV20-22), Staravia (30% 40% 20% LV19-22) SWARM: Drowzee (40% 40% 40% LV19-20) TRAINERS: Ruin Maniac Calvin Pokémon: Bronzor Lv23, Shieldon Lv23 Phần thưởng: $1104 Jogger Craig Pokémon: Luxio Lv22, Luxio Lv24 Phần thưởng: $768 Black Belt Derek Pokémon: Croagunk Lv26 Phần thưởng: $624 Black Belt Gregory Pokémon: Machop Lv23, Machop Lv23, Machop Lv23 Phần thưởng: $552 Black Belt Nathaniel Pokémon: Croagunk L 21, Machop Lv24, Meditite Lv24 Phần thưởng: $576 Jogger Scott Pokémon: Staravia Lv25 Phần thưởng: $800 Ace Trainer Dennis and Maya (Double Battle) Pokémon (Dennis): Gligar Lv24, Buizel Lv24, Drifblim Lv25 Pokémon (Maya): Roselia Lv24, Ralts Lv24, Lickitung Lv 25 Phần thưởng: $3000 ITEMS: Max Ether, TM66 - Payback (được cho), Fist Plate,HP Up, TM34 - Shock Wave, Full Heal, Hyper Potion, Pecha Berry (x2), Bluk Berry (x2), Wiki Berry, Mago Berry, Revive, HP Up ----------------------- Khu vực này là Rainy Area, cho nên những trận đấu là môi trường Rain Dance (tớ chọn Starter là Piplup, giờ là Empoleon ). Trainers và item ở đây tương đối nhiều, bạn có thể nhận được TM66 - Payback khi nói chuyện với võ sĩ này, đi tiếp sang phải bạn sẽ đến Veilstone City.![]() ============================================================================ VEILSTONE CITY
![]() ITEMS: Star Piece, Full Incense (cần Rock Climb), TM63 - Embargo, Sticky Barb KEY ITEM: Counter App, Coin Case, HM02 - Fly, Cobble Badge. ============================================================================ Có lẽ nên ghé vào Pokemon Center đã rồi tính . Sau đó, bạn cần đến là Department Store, tòa nhà cao tầng nằm cùng khu vực với Pokemon Center.![]() ![]() * Trong tầng 1 là nơi bán những item cần thiết cho cuộc phiêu lưu của bạn: Người bên trái sẽ bán: - Pokeball 200$ - Greatball 600$ - Ultra Ball 1200$ - Escape Rope 250$ - Pokedoll 1000$ - Repel 350$ - Super Repel 500$ - Max Repel 750$ - Grass Mail 50$ - Flame Mail 50$ - Bubble Mail 50$ - Space Mail 50$ Người bên phải sẽ bán: - Potion 300$ - Super Potion 700$ - Hyper Potion 1200$ - Max Potion 2500$ - Revive 1500$ - Antidote 100$ - Paralyz Heal 200$ - Burn Heal 250$ - Ice Heal 250$ - Awakening 250$ - Full Heal 600$ * Tầng 2 sẽ bán các item sử dụng tăng stat Người phía trên sẽ bán: - X Speed 350$ - X Attack 500$ - X Defend 550$ - Guard Spec 700$ - Dire Hit 650$ - X Accuracy 900$ - X Special 350$ - X Sp. Def 750$ Người phía dưới sẽ bán: - Protein 9800$ - Iron 9800$ - Calcium 9800$ - Zinc 9800$ - Carbos 9800$ - HP Up 9800$ * Ở tầng 3 bạn có thể mua TM: TM83 - Natural Gift 2000$ TM17 - Protect 2000$ TM54 - False Swipe 2000$ TM20 - Safeguard 2000$ TM33 - Reflect 2000$ TM16 - Light Screen 2000$ TM70 - Flash 1000$ TM38 - Fire Blast 5500$ TM25 - Thunder 5500$ TM14 - Blizzard 500$ TM22 - Solarbeam 3000$ TM52 - Focus Blast 5500$ TM15 - Hyper Beam 7500$ * Tầng 4 bán đồ trang trí Secret Base dưới Underground Người phía trên bán: - Yellow Cushion 500$ - Cupboard 1000$ - TV 4500$ - Refridgerator 1000$ - Pretty Sink 3000$ Người bên dưới bán: - Munchlax Doll 2000$ - Bonsly Doll 2000$ - Mime Jr. Doll 2000$ - Mantyke Doll 3000$ - Buizel Doll 3000$ - Chatot Doll 3000$ * Tầng trên cùng bán nước giải khát (các máy tự động ngay tường) - Fresh Water 200$ - Soda Pop 250$ - Lemonade 350$ * Tầng hầm bán đồ của Pokemon Contest Người bên trái bán Berry: (tất cả đều 20$) - Figy Berry - Wiki Berry - Mago berry - Aguav Berry - Iapapa berry Người ở giữa bán Poffin (tất cả đều Lv32, độ bóng mượt 20 và giá là 6400$) Các loại Poffin là: - Spicy Dry (tăng Cool +beauty) - Spicy Sweet (tăng Cool + Cute) - Spicy Bitter (Cool +Smart) - Spicy Sour (Cool + Tough) - Dry Sweet (Beauty +Cute) - Dry Bittet (Beauty + Smart) - Dry Sour (Beauty + Tough) - Sweet bitter (Cute + Smart) - Sweet Sour (Cute +Tough) - Bitter Sour (Smart + Tough) Người bên phải bán Lava Cookie. Ở căn nhà bên trên Pokemon Center, bạn sẽ nhận được Porygon khi nói chuyện với người ở đây và còn 1 chỗ để chứa nó nữa. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Tới trước Gym, bạn sẽ gặp Lucas/Dawn và Wake (Pastoria Gym Leader).![]() ----------------------- Veilstone Gym
![]() TRAINERS: Black Belt Darren Pokémon: Machop Lv25, Meditite Lv25, Machoke Lv25 Phần thưởng: $600 Black Belt Jeffery Pokémon: Heracross Lv28 Phần thưởng: $672 Black Belt Rafael Pokémon: Croagunk Lv26, Machoke Lv26 Phần thưởng: $672 Black Belt Colby Pokémon: Machoke Lv23, Machoke Lv25, Machoke Lv27 Phần thưởng: $648 GYM LEADER: Maylene -----------------------![]() ![]() Phần thưởng: $3840 Đây là gym Fighting. Bạn phải đấm những bao cát trượt theo đường có sẵn để phá các chướng ngại vật chặn ở lối đi dẫn đến các trainer. ![]() ![]() Team Galactic Grunt 1 & Team Galactic Grunt 2 (Double battle) Pokemon Grunt 1: Zubat Lv24, Croagunk Lv26 Pokemon Grunt 2: Zubat Lv24, Stunky Lv26 Phần thưởng: $2080 Đánh xong, cảnh sát điều tra Team Galactic lại xuất hiện, theo ông ấy bạn sẽ vào nhà kho của team Galactic - Galactic Warehouse, trong đó có HM02 - Fly. ![]() ![]() ![]() Silk Scarf: 1000 Coins Wide Lens: 1000 Coins Zoom Lens: 1000 Coins Metronome: 1000 Coins TM90 - Substitute: 2000 Coins TM58 - Endure: 2000 Coins TM75 - Swords Dance: 4000 Coins TM32 - Double Team: 4000 Coins TM44 - Rest: 6000 Coins TM89 - U-Turn: 6000 Coins TM10 - Hidden Power: 6000 Coins TM27 - Return: 8000 Coins TM21 - Frustration: 8000 Coins TM35 - Flamethrower: 10000 Coins TM24 - Thunderbolt: 10000 Coins TM13 - Ice Beam: 10000 Coins TM29 - Psychic: 10000 Coins TM74 - Gyro Ball: 15000 Coins TM68 - Giga Impact: 20000 Coins Riêng TM - 64 Explosion, bạn cần phải chơi trò chơi trong game Corner giữ Clefairy xuất hiện hơn 10 lần liên tiếp (mỗi lần là 15 lượt). Như hình dưới là lần thứ 4. ![]() ![]() ![]() Part 5: Fen Badge
******************************************************************************************************** Part 5: Fen Badge ![]() Route 214 - Route 213 - Valor Lakefront - Pastoria City ******************************************************************************************************** ----------------------- ROUTE 214 WILD POKEMON GRASS: Graveler (35% 35% 25% LV22-24), Houndour (15% 15% 25% LV22-24), Rhyhorn (30% 30% 20% LV22-24), Geodude (20% 20% 20% LV21), Zubat (0% 0% 10% LV22) SWARM: Spoink (40% 40% 40% LV21-23) POKERADAR: Poocheyena (12% 12% 12% LV20-22) GBA SLOT: Vulpix (LG) (8% 8% 8% LV24) SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) TRAINERS: Psychic Abigail Pokémon: Chingling Lv23, Kirlia Lv27, Drifloon Lv25 Phần thưởng: $864 Ruin Maniac Bryan Pokémon: Bronzor Lv24, Cranidos Lv26 Phần thưởng: $1248 Collector Jamal Pokémon: Porygon Lv27 Phần thưởng: $1728 Ruin Maniac Hunter Pokémon: Shieldon Lv27 Phần thưởng: $1296 Collector Douglas Pokémon: Jolteon Lv24, Vaporeon Lv24, Flareon Lv24 Phần thưởng: $1536 Psychic Mitchell Pokémon: Duskull Lv26, Kadabra Lv26 Phần thưởng: $832 Beauty Devon Pokémon: Wormadam (Grass ) Lv24, Wormadam (Ground) Lv24, Wormadam(Steel) Lv24 Phần thưởng: $1344 Collector Brady Pokémon: Skorupi Lv21, Tropius Lv21, Yanma Lv21, Carnivine Lv21, Craogunk Lv21, Tangela Lv21 Phần thưởng: $1344 PI Carlos Pokémon: Goldeen Lv30 Phần thưởng: $3600 ITEMS: Cheri Berry, Sitrus Berry, Chesto Berry, Pomeg Berry, Max Repel, Carbos, Big Root, Red Shard, Magmarizer, Razor Fang ----------------------- Ở đầu Route 214 có 1 cái hang, đó là Ruin Maniac's Cave (cái này nhắc ở trên Solaceon Ruin rồi nhưng chưa chi tiết) ![]() ----------------------- RUIN MANIAC CAVE WILD POKEMON Geodude 95% (bắt dưới 10 unown), 90% (bắt từ 10 unown trở lên), 80% (đã bắt tất cả 26 unown) LV21-25 Hippopotas 5%(bắt dưới 10 unown), 10%(bắt từ 10 unown trở lên), 20% (đã bắt tất cả 26 unown) LV22-26 ITEMS: TM28 - Dig ----------------------- Hippopotas lúc đầu khá yếu, chịu khó luyện nó thành Hippowdon nhá (Lv37 sẽ tiến hóa, Move của nó khá mạnh). ![]() ----------------------- VALOR LAKEFRONT WILD POKEMON GRASS: Girafarig (25% 25% 25% LV26-28), Staravia (25% 35% 15% LV26-28), Bibarel (30% 30% 30% LV25-27), Kricketune (10% 0% 10% LV26-27), Houndour (10% 10% 20% LV27-28) POKERADAR: Nidorino (6% 6% 6% LV28), Nidorina (6% 6% 6% LV26-27) TRAINERS Trong restaunrant)Veteran Emanuel & lass Blythe (Double Battle) Pokémon (Emanuel) Machoke Lv28, Bronzor Lv28 Pokémon (Blythe) Chingling Lv25, Buneary Lv25 Phần thưởng: $2640 Scientist Emilio and Pokémon Breeder Kaylee (Double Battle) Pokémon (Emilio): Kadabra Lv 27 Pokémon (Kaylee): Aipom Lv26, Swablu Lv26, Marill Lv26 Phần thưởng: $2544 School Kid Esteban and Pokémon Fan Meredith (Double Battle) Pokémon (Esteban): Quagsire Lv26 Pokémon (Meredith): Pichu Lv26, Parachisu Lv26 Phần thưởng: $2184 Collector Eugene and Aroma Lady Allison (Double Battle) Pokémon (Eugene): Feebas Lv28 Pokémon (Allison): Roselia Lv28 Phần thưởng: $2088 PI Kendrick and Beauty Gabriella (Double Battle Pokémon (Kendrick): Rhyhorn Lv31 Pokémon (Gabriella): Finneon Lv26 Phần thưởng: $5176 Artist Ismael and Beauty Harley (Double Battle) Pokémon (Ismael): Kricketune Lv28 Pokémon (Harley): Psyduck Lv26 Phần thưởng: $2800 Rich Boy Roman and Lady Kayla (Double Battle) Pokémon (Roman): Lickitung Lv26 Pokémon (Kayla): Cleffa Lv24, Clefairy Lv26 Phần thưởng: $8320 Gentleman Leonardo and Socialite Rebecca (Double Battle Pokémon (Leonardo): Chatot Lv27 Pokémon (Rebecca): Purugly Lv27 Phần thưởng: $10800 Cameraman Darryl and Reporter Valerie (Double Battle) Pokémon (Darryl): Magnemite Lv26 Pokémon (Valerie): Kirlia Lv26, Mr Mime Lv26 Phần thưởng: $1872 ITEMS: Ultra ball, White Flute (được cho, cần Suite key), TM 92 - Trick Room (được cho), Max Revive (thùng rác), Protein (Rock Climb), Iron (Rock Climb), TM 85 - Dream Eater (Rock Climb), Sun Stone (Rock Climb), PP Up KEY ITEM: Coin Toss App ----------------------- Khi mới tới đây, bạn sẽ thấy có 1 cô gái đứng trước cửa nhà, nói chuyện thì cô ấy nhờ bạn đi tìm Suite key. ![]() ![]() ![]() ).![]() ![]() ![]() ----------------------- ROUTE 213 WILD POKEMON GRASS: Chatot (20% 20% 0% LV23-25), Wingull (20% 20% 20% LV24-26), Buizel (25% 25% 35% LV23-25), Shellos (35% 35% 45% LV23-26) POKERADAR: Swellow (12% 12% 12% LV21-24) SURF: Tentacool (60% 60% 60%LV20-LV30), Wingull (30% 30% 30%LV20-LV30), Tentacruel (5% 5% 5%LV20-LV40), Shellos (4% 4% 4%LV20-LV30), Gastrodon (1% 1% 1%LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Octillery 35% (LV30-55) TRAINERS: Tuber Chelsea Pokémon: Marill Lv28 Phần thưởng: $128 Tuber Jared Pokémon: Shellos Lv25, Shellos Lv25, Shellos Lv25 Phần thưởng: $104 Fisherman Kenneth Pokémon: Remoraid Lv25, Remoraid Lv25, Gyarados Lv28 Phần thưởng: $896 Beauty Cyndy Pokémon: Glameow Lv29 Phần thưởng: $1624 Swimmer Haley (Surf) Pokémon: Psyduck Lv31, Azumarill Lv35 Phần thưởng: $560 Swimmer Sheltin (Surf) Pokémon: Gyarados Lv32, Gyarados Lv32, Gyarados Lv32 Phần thưởng: $512 Swimmer Evan (Surf) Pokémon: Golduck Lv32, Golduck Lv34 Phần thưởng: $544 Swimmer Mary (Surf) Pokémon: Finneon Lv33, Pelipper Lv33 Phần thưởng: $528 Sailor Paul (Surf) Pokémon: Tentacool Lv31, Pelipper Lv31, Machoke Lv34 Phần thưởng: $1088 ITEMS: Hyper Potion, TM40 - Aerial Ace, Red Shard,TM5 - Roar (Rock Climb), Big Pearl (Surf), Water Stone (Surf), PP Up, HP Up (Rock Climb), Yellow Shard, Max Revive, Aguav Berry, Rawst Berry (x2), Iapapa Berry, Pearl (x4) ----------------------- Trong Route có 1 ngôi nhà, đó là nhà của Dr Footstep, bạn vào đó để kiểm tra Happiness của Pokemon. ![]() ![]() ============================================================================ PASTORIA CITY
![]() WILD POKEMON SURF: Tentacool (60% 60% 60%LV20-LV30), Wingull (30% 30% 30%LV20-LV30), Tentacruel (5% 5% 5%LV20-LV40), Shellos (4% 4% 4%LV20-LV30), Gastrodon (1% 1% 1%LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Octillery 35% (LV30-55) ITEMS: Mystic Water (Surf), Persim Berry (x2), Nanab Berry (x2), Zinc, Macho Brace KEY ITEM: Fen Badge Pastoria City Pokemart
![]() ============================================================================ Trong ngôi nhà ngoài cùng phía Tây thành phố, bạn sẽ có 1 Berry mỗi ngày nếu nói với cô gái trong đó. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Có1 cậu bé ở đây, nếu bạn đem đến cho cậu ta xem 1 cặp Combee (1 đực 1 cái) bạn sẽ có Macho Brace tăng gấp đôi điểm EV kiếm được sau mỗi lần hạ Pokemon. Trong thành phố còn 1 nơi đặc biệt, đó chính là Great Marsh (giống như Safari Zone trên mấy bản GBA). ![]() ![]() [Rival Battle #4] ![]() Phần thưởng: $3600 ----------------------- Pastoria Gym
![]() TRAINERS: Fisherman Walter Pokémon: Whiscash Lv33 Phần thưởng: $1056 Tuber Jacky Pokémon: Bibarel Lv32 Phần thưởng: $128 Sailor Damian Pokémon: Wingull Lv31, Pelipper Lv31 Phần thưởng: $992 Tuber Caitlyn Pokémon: Azurill Lv27, Marill Lv29, Azumarill Lv31 Phần thưởng: $124 Fisherman Erick Pokémon: Goldeen Lv28, Seaking Lv31, Gyarados Lv31 Phần thưởng: $992 Sailor Samson Pokémon: Wingull Lv29, Shellos Lv30, Golduck Lv31 Phần thưởng: $992 GYM LEADER: Crasher Wake. ![]() ![]() Phần thưởng: $4440 Đây là gym về Water. Bạn cần nhấn mấy cái nút để nước dâng lên hay hạ xuống tạo đường đi cho bạn. Đây là thử thách và bạn tự giải nó nhé, không khó đâu. Nếu ko thì bạn mở chỉ dẫn mà coi nhưng ko tốt lắm đâu. Kết thúc trận đấu, nếu bạn thắng thì nhận được Fen Badge, TM55 - Brine. Pokemon dưới Level 50 sẽ nghe lời bạn và bạn có thể dùng Surf ngoài trận đấu. Giờ thì ra ngoài, tới Great Marsh, nói chuyện với Crasher Wake và Rival tại lối vào Great Marsh. Một trận động đất và 1 tên Team Galactic chạy ra và bỏ chạy. ![]() ![]() .TEAM GALACTIC GRUNT Pokemon: Croagunk Lv31 Phần thưởng: $1240 Hạ hắn xong, Cynthia và Rival sẽ xuất hiện. Rival nói vài câu rồi đi mất. Còn Cynthia, cô ấy sẽ đưa bạn SecretPotion để giúp bạn vượt qua bầy Psyduck đang chặn đường ở gần tiệm Café lúc trước. ![]() ========================== GREAT MARSH
![]() ----------------------- AREA 1 & 2 WILD POKEMON GRASS and MUD: Wooper (45% 45% 45% LV28-30), Quagsire (10% 10% 10% LV30), Tropius (20% 20% 0% LV28-30), Yanma (5% 5% 5% LV30-31), Tangela (5% 5% 5% LV30-31), Bibarel (20% 20% 20% LV28), Noctowl (0% 0% 20% LV28-30) GBA SLOT: Arbok (FR) (8% 8% 8% LV30) ITEMS: Random Shard, Yellow Shard, Poke Ball, Blue Shard, Toxic Plate ----------------------- AREA 3 & 4 WILD POKEMON GRASS and MUD: Wooper (30% 30% 30% LV27-28), Quagsire (10% 10% 10% LV29), Yanma (5% 5% 5% LV30-31), Tangela (25% 25% 15% LV30-31), Bibarel (30% 30% 20% LV28), Hoothoot (0% 0% 10% LV27), Noctowl (0% 0% 10% LV28) GBA SLOT: Arbok (FR) (8% 8% 8% LV29) ITEMS: Poke Ball ----------------------- AREA 5 & 6 WILD POKEMON GRASS and MUD: Wooper (30% 30% 30% LV27-28), Quagsire (10% 10% 10% LV29), Yanma (25% 25% 15% LV29-30), Tangela (5% 5% 5% LV27-30), Bibarel (30% 30% 20% LV28), Hoothoot (0% 0% 10% LV27) GBA SLOT: Arbok (FR) (8% 8% 8% LV28) ITEMS: Red Shard, Great Ball ========================== Part 6: Mine Badge
******************************************************************************************************** -----------------------Part 6: Mine Badge ![]() Route 212 - Route 210 - Celestic Town - Route 218 - Canalave City ******************************************************************************************************** ROUTE 212 - SOUTH - RAINY AREA WILD POKEMON GRASS: Croagunk (10% 10% 10% LV24-25), Shellos (45% 45% 45% LV23-26), Buizel (15% 15% 15% LV23-25), Quagsire (30% 30% 30% LV24-26) POKERADAR: Grimer (12% 12% 12% LV24-26) GBA SLOT: Lotad (Sa) (4% 4% 4% LV26), Lombre (Sa) (4% 4% 4% LV26), Ekans (FR) (8% 8% 8% LV23-26) SURF: Shellos (30% 30% 30% LV20-LV30), Gastrodon (9% 9% 9% LV20-LV40), Tentacool (60% 60% 60% LV20-LV30), Tentacruel (1% 1% 1%LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Octillery 35% (LV30-55) TRAINERS: (Mấy người Police chỉ Battle vào buổi tối - Night) Scientist Shaun Pokémon: Magnemite Lv30, Kadabra Lv26 Phần thưởng: $1248 Scientist Stefano Pokémon: Kadabra Lv30 Phần thưởng: $1008 Parasol Lady Sabrina Pokémon: Wooper Lv26, Quagsire Lv28 Phần thưởng: $896 Parasol Lady Alexa Pokémon: Goldeen Lv27, Bibarel Lv27 Phần thưởng: $864 Fisherman Juan Pokémon: Gyarados Lv29 Phần thưởng: $928 Fisherman Josh Pokémon: Goldeen Lv27, Goldeen Lv27 Fisherman Travis Pokémon: Barboach Lv24, Barboach Lv25, Barboach Lv25, Gyarados Lv26 Phần thưởng: $800 Pokémon Ranger Taylor Pokémon: Carnivine Lv28, Luxio Lv30 Phần thưởng: $1800 Collector Dean Pokémon: Umbreon Lv27, Espeon Lv27 Phần thưởng: $1728 Pokémon Rangers Allison and Jeffrey (Double Battle) Pokémon (Allison): Marill Lv29, Leafeon Lv29 Pokémon (Jeffrey): Monferno Lv31 Phần thưởng: $3600 Policeman Danny Pokémon: Hoothoot Lv26, Machop Lv28 Phần thưởng: $1120 ITEMS: TM62 - Silver Wind, TM 84 - Poison Jab (dùng Surf), Big Mushroom, TM06 - Toxic, Revive , Zinc, Blue Shard, Full Heal, Elixir, Hyper potion, Pinap Berry (x3), Pecha Berry, Rare Candy, Dawn Stone, Max Repel ----------------------- Route này hơi phức tạp, nhiều trainer, nhiều item và cũng nhiều cầu nữa, có một đoạn đầm lầy lắp đường đi bạn không thể dùng xe đạp ở đây, khi bị lọt hố bùn cứ nhấn các nút di chuyển thì nhân vật bạn điều khiển sẽ thoát khỏi và bạn có thể đi tiếp. Có một ngôi nhà ở gần đó, Hiker ở trong đó là người sẽ dạy cho Pokemon các move bằng cách đổi Shard đào dưới Underground cho ông ấy. ![]() ----------------------- ROUTE 212 WILD POKEMON GRASS: Kirila (20% 20% 10% LV22-24), Ralts (0% 10% 0% LV22), Roselia (35% 35% 35% LV22-24), Marill (25% 25% 45% LV21-23), Staravia (20% 30% 10% LV21-23) POKERADAR: Smeargle (12% 12% 12% LV24-26) SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) TRAINERS: Policeman Bobby Pokémon: Hoothoot Lv24, Machop Lv26 Phần thưởng: $1040 Policeman Alex Pokémon: Hoothoot Lv25, Machop Lv25 Phần thưởng: $1000 Policeman Dylan Pokémon: Hoothoot Lv26, Machop Lv24 Phần thưởng: $960 Socialite Reina Pokémon: Roselia Lv27 Phần thưởng: $5400 Gentleman Jeremy Pokémon: Chatot Lv27 Phần thưởng: $5400 Policeman Caleb Pokémon: Hoothoot Lv23, Machop Lv27 Phần thưởng: $1080 Rich Boy Jason and Lady Melissa (Double Battle) Pokémon (Jason): Prinplup Lv27 Pokémon (Melissa): Cherubi Lv27 Phần thưởng: $8640 ITEMS: TM11 - Sunny Day, Elixir, Iron, Rose Incense (dùng Surf), Aspear Berry, Sitrus Berry, Pearl ----------------------- Trên đường đi có lẽ bạn nên ghé vô Pokemon Mansion. ![]() ----------------------- POKEMON MANSION TRAINERS: đặc biệt ở góc trái, nếu bạn đồng ý sẽ có những Trainers là những người phục vụ ở đây, Pokemon của họ toàn là Clefairy. bạn sẽ phải đấu liên tiếp 5 người. Level theo thứ tự là 25, 27, 29, 31 và 33. ![]() ITEMS: Ultra Ball, Green Shard, TM87 - Swagger, Soothe Bell, Protein, Luruxy Ball, Burn Heal ----------------------- Ở bên phải là phòng của chủ nhân nơi đây Mr Backlot. Nếu bạn nói chuyện với Mr Backlot rồi coi quyển sách để trên bàn thì bạn sẽ thấy được Manaphy trong Pokedex. ![]() ![]() ![]() ----------------------- Trophy Garden WILD POKEMON GRASS: Staravia (20% 30% 20% LV22-24), Roselia (30% 30% 30% LV22-23), Pichu (30% 30% 30% LV21-22), Pikachu (10% 10% 10% LV22-24), Kricketune (10% 0% 10% LV22-23) Sau khi có National pokedex thì mỗi ngày nơi đây sẽ có một pokemon mới, muốn biết đó là gì thì hãy nói chuyện với Mr Backlot. Wild Pokemon sau khi có National Pokedex #035 Clefairy #039 Jigglypuff #052 Meowth #113 Chansey #132 Ditto #133 Eevee #173 Cleffa #174 Igglypuff #183 Marill #298 Azurill #311 Plusle #312 Minun #351 Castform #438 Bonsly #439 Mime Jr. #440 Happiny ----------------------- Rời khỏi đây, tới Solaceon Town và tìm lên lại chỗ bầy Psyduck cản đường. Dùng Secret Potion để dẹp bầy Psyduck, bạn sẽ tới khu vực khác của Route 210 ![]() ----------------------- ROUTE 210 - North - Foggy Area WILD POKEMON GRASS: Swablu (20% 30% 20% LV27), Machoke (10% 10% 10% LV29-30), Bibarel (20% 20% 20% LV28), Machop (15% 15% 15% LV28-29), Meditite (20% 20% 10% LV27-29), Scyther (15% 5% 5% LV27-29), Hoothoot (0% 0% 10% LV27), (Noctowl 0% 0% 10% LV29) POKERADAR: Bagon (12% 12% 12% LV14-16) GBA SLOT: Zangoose (Ru) (8% 8% 8% LV29-30), Seviper (Sa) (8% 8% 8% LV29-30) SURF: Psyduck (90% 90% 90% LV20-30), Golduck (10% 10% 10% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Whiscash 35% (LV30-55) TRAINERS: Ninja Boy Brennan Pokémon: Zubat Lv30, Skorupi Lv32 Phần thưởng: $256 Ninja Boy Fabian Pokémon: Croagunk Lv31, Croagunk Lv31 Phần thưởng: $248 Ninja Boy Bruce Pokémon: Stunky Lv33 Phần thưởng: $264 Ninja Boy Joel Pokémon: Zubat Lv29, Golbat Lv29, Stunky Lv29, Skorupi Lv29 Phần thưởng: $232 Ace Trainer Alyssa Pokémon: Aipom Lv32, Grotle Lv33, Girafarig Lv32 Phần thưởng: $1980 Double Team Zac & Jen (Double Battle) Pokémon (Zac): Gyarados Lv36 Pokémon (Jen): Raichu Lv36 Phần thưởng: $8640 Ace Trainer Ernest Pokémon: Scyther Lv32, Luxio Lv34, Probopass Lv31 Phần thưởng: $2040 Ninja Boy Davido Pokémon: Mothim Lv33 Phần thưởng: $264 Black Belt Adam Pokémon: Machoke Lv34 Phần thưởng: $816 Ninja Boy Nathan Pokémon:Stunky Lv31, Golbat Lv31 Phần thưởng: $248 Bird Keeper Brianna Pokémon: Hoothoot Lv31, Noctowl Lv33, Phần thưởng: $1056 Veteran Brian Pokémon: Tangela Lv32, Ponyta Lv32, Buizel Lv32 Phần thưởng: $2560 Dragon Tamer Patrick (Rock Climb) Pokemon: Gible Lv34 Phần thưởng: 1088 ITEMS: Max Repel, Hyper Potion, Nest Ball, Red Shard, TM30 - Shadow Ball, Smoke Ball, Sitrus Berry, Chesto Berry, Wiki Berry, Aguav Berry, Wave Incense (dùng Waterfall), Meadow Plate (dùng Waterfall), Shiny Stone (Rock Climb) ----------------------- Sau khi bầy vịt đi khỏi, Cynthia tới và đưa bạn Old Charms. ![]() ). Ở Route này có chỗ dùng Rock Climb, khi bạn có thể sử dụng được nó bạn có thể đến nhà của Dragon Master, bà ta sẽ dạy cho Dragon Pokemon của bạn Move Draco Meteor khi nó Max Happiness (tiếc là con Gar Sp.Atk ko mạnh).![]() ============================================================================ CELESTIC TOWN
![]() WILD POKEMON SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100%(LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65%(LV10-25), Goldeen 35%(LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60%(LV30-55), Seaking 5%(LV30-55) Corphish 30%(LV30-40) sau khi có National Dex, Crawdaunt 5% (LV40-L55) sau khi có National Dex ITEMS: Blackglasses hoặc Choice Specs hoặc Wise Glasses (được cho), Great Ball (được cho bởi người trong Pokemon Center) KEY ITEM: HM03 - Surf, Analog Watch App Celestic Town Pokemart
![]() ============================================================================ Trong Pokemon Center có 1 người cho bạn 1 Great Ball. Vào ngôi nhà cạnh ao nước trong làng, bạn có được Analog Watch Application. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Team Galactic Grunt Pokémon: Houndour Lv32, Golbat Lv30 Phần thưởng: $1200 Đến kiểm tra 3 bức hình được khắc trên tường (hình Uxie, Azelf, Mesprit), bà lão sẽ đến, Cyrus cũng đến và đấu với bạn. ![]() Galactic Boss Cyrus Pokémon: Sneasel Lv34, Golbat Lv34, Murkrow Lv36 Phần thưởng: $6480 Sau đó bà lão sẽ đưa bạn HM03 - Surf. ![]() . Bây giớ tới Floarama Town, chạy tới cây cầu dẫn tới Route 205, Surf theo hướng mũi tên đi ngược (hay xuôi gì, ko rõ lắm) dòng bạn sẽ tới Fuego Ironworks![]() ----------------------- FUEGO IRONWORKS - Bên ngoài WILD POKEMON GRASS: Magmar (30% 30% 20% LV28-29), Magnemite (30% 30% 30% LV28-30), Floatzel (25% 25% 35% LV29-31), Gatrodon (15% 15% 25% LV30-31) POKERADAR: Aron (12% 12% 12% LV??) SURF: Shellos (30% 30% 30% LV20-LV30), Gastrodon (1% 1% 1% LV20-LV40), Tentacool (60% 60% 60% LV20-LV30), Tentacruel (9% 9% 9%LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Finneon 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60% (LV30-55), Lumineon 35% (LV30-55), Shellder 5% (LV20-50) sau khi có National Dex ITEMS: Ultra Ball, Bigmushroom, Sitrus Berry, Wepear Berry (x4), Kelpsy Berry ----------------------- FUEGO IRONWORKS - Bên trong TRAINERS: Worker Dillan Pokemon: Machop Lv33, Machoke Lv33 Phần thưởng: $1320 Worker Holden Pokemon: Magnemite Lv32, Magnemite Lv32, Magnemite Lv32 Phần thưởng: $1280 Worker Corrad Pokemon: Magmar Lv35 Phần thưởng: $1400 ITEMS: Yellow Shard, Calcium, Blue Shard, Fire Stone, Green Shard, Rock Incense, TM35 - Flamethrower, Star Piece, Red Shard, Rock Incense ----------------------- Bạn sẽ trượt rất nhanh bằng cách đi vào các mũi tên trong tòa nhà này (Chú ý là nó trượt theo hướng cố định). Khi đi đến khu vực cuối, nói chuyện với Mr.Fuego, ông ấy yêu cầu bạn đổi Star Piece để lấy 4 loại Shard và gần đó là TM35 - Flamethrower. Bạn có thể đổi các Shard từ Mr Fuego nếu có Star Piece. ![]() ----------------------- ROUTE 218 WILD POKEMON GRASS: Mr. Mime (25% 25% 25% LV29-31), Gastrodon (25% 25% 35% LV28-30), Floatzel (25% 25% 35% LV29-31), Chatot (25% 25% 0% LV28-30) SWARM: Voltorb (40% 40% 40% LV28-29) SURF: Shellos (30% 30% 30% LV20-LV30), Gastrodon (1% 1% 1% LV20-LV40), Tentacool (60% 60% 60% LV20-LV30), Tentacruel (9% 9% 9%LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Finneon 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Lumineon 35% (LV30-55) TRAINERS: Fisherman Miguel Pokémon: Gyarados Lv33, Gyarados Lv33 Phần thưởng: $1056 Fisherman Luc Pokémon: Remoraid Lv29, Remoraid Lv29, Remoraid Lv30, Gyarados Lv31, Remoraid Lv31 Phần thưởng: $992 Sailor Skyler Pokémon: Mantyke Lv32, Machoke Lv34 Phần thưởng: $1088 Guitarist Tony Pokémon: Kricketune Lv33, Magnemite Lv33 Phần thưởng: $792 ITEMS: Rare Candy, Rawst Berry, Persim Berry, Figy Berry, Pinap Berry (x2), Hyper Potion ----------------------- Dùng Surf để sang bờ bên kia và đi tiếp vào trạm. Ở trạm, bố của Lucas/Dawn sẽ Update Pokedex của bạn. ![]() ============================================================================ CANALAVE CITY
![]() WILD POKEMON SURF: Shellos (30% 30% 30% LV20-LV30), Gastrodon (1% 1% 1% LV20-LV40), Tentacool (60% 60% 60% LV20-LV30), Tentacruel (9% 9% 9%LV20-LV40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Finneon 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60% (LV30-55), Lumineon 35% (LV30-55), Staryu 5% (LV20-50) sau khi có National Dex ITEMS: TM48 - Skill Swap, TM89 - U-Turn KEY ITEM: Mine Badge Canalave City Pokemart
![]() ============================================================================ Ở thành phố có Move Deleter (delete tất cả Move của Pokemon kể cả HM). ![]() [RIVAL BATTLE #5] Bây giờ thì tới Gym nào.![]() ![]() Phần thưởng: $3800 ----------------------- Cavalane Gym
![]() TRAINERS Black Belt Ricky Pokémon: Steelix Lv38 Phần thưởng: $912 Worker Gary Pokémon: Magnemite Lv37 Phần thưởng: $1480 Worker Jackson Pokémon: Magnemite Lv34, Magnemite Lv34, Magnemite Lv34 Phần thưởng: $1360 Ace Trainer Cesar Pokémon: Scizor Lv40 Phần thưởng: $2400 Worker Gerardo Pokémon: Magnemite Lv35, Magnemite Lv35 Phần thưởng: $1400 Black Belt David Pokémon: Steelix Lv35, Steelix Lv37 Phần thưởng: $888 Ace Trainer Breanna Pokémon: Bronzor Lv35, Bronzor Lv36, Bronzor Lv38 Phần thưởng: $2280 GYM LEADER: Byron -----------------------![]() ![]() Phần thưởng: $4920 Đây là gym Steel (xài 1 con hệ Fire, 1 con hệ Water. Cả 2 con này đều chơi Sp.Atk thì Gym này vừa đánh vừa ăn kẹo cũng thắng). Có các thang máy, bạn cần đi đúng mới đến chỗ Gym Leader. Hạ Byron, bạn nhận được Mine Badge và TM91 - Flash Cannon, đồng thời bạn có thể dùng Strength ngoài trận đấu và các Pokemon dưới Level 70 sẽ nghe lời bạn. Khi bạn rời gym, rival sẽ bảo bạn đến thư viện. Mặc kệ cậu ấy, giờ nói chuyện với thuyền trưởng để tới Iron Island đã, có vài việc cần làm ở đó, nhưng trước khi đi nhớ chừa 1 chỗ trống trong Party nha (đừng thắc mắc) ![]() ========================== IRON ISLAND
![]() IRON ISLAND - Bên ngoài WILD POKEMON SURF: Wingull (60% 60% 60% LV20-30), Tentacool (30% 30% 30% LV20-30), Pelipper (9% 9% 9% LV20-40), Tentacruel (1% 1% 1% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Finneon 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60% (LV30-55), Lumineon 35% (LV30-55), Qwilfish 5% (LV20-50) sau khi có National Dex KEY ITEM: HM04 - Strength ----------------------- Trước khi vào hang, bạn sẽ gặp Riley và nhận được HM04 - Strength từ Riley (đây là lí do đánh Gym trước). ![]() ----------------------- IRON ISLAND - Bên trong Tầng 1 WILD POKEMON Geodude (35% 35% 35% LV30-32), Graveler (35% 35% 35% LV31-34), Zubat (10% 10% 10% LV30), Golbat (10% 10% 10% LV30-33), Onix (10% 10% 10% LV31-33) ----------- Tầng 1 bên trái WILD POKEMON: Graveler (70% 70% 70% LV31-34), Golbat (20% 20% 20% LV30-33), Onix (10% 10% 10% LV31-33) GBA SLOT: Mawile (Ru) (8% 8% 8% LV30-31), Sableye (Ru) (8% 8% 8% LV30-31) TRAINER: Camper Lawrence Pokémon: Aipom Lv34, Floatzel Lv36 Phần thưởng: $576 ITEMS: Yellow Shard, Protector ----------- Tầng 1 bên phải WILD POKEMON Graveler (70% 70% 70% LV31-34), Golbat (20% 20% 20% LV30-33), Onix (10% 10% 10% LV31-33) GBA SLOT: Mawile (Ru) (8% 8% 8% LV30-31), Sableye (Ru) (8% 8% 8% LV30-31) TRAINER: Picnicker Summer Pokemon: Raichu Lv37 Phần thưởng: $592 ITEMS: Escape Rope, Max Repel, Revive ----------- Tầng 2 bên phải WILD POKEMON Steelix (10% 10% 10% LV33-35, )Graveler (50% 50% 50% LV31-34), Golbat (20% 20% 20% LV30-33), Onix (20% 20% 20% LV31-33) GBA SLOT: Mawile (Ru) (8% 8% 8% LV30-31), Sableye (Ru) (8% 8% 8% LV30-31) TRAINER: Worker Willy Pokemon: Magnemite Lv34, Magnemite Lv36 Phần thưởng: $1440 Worker Braden Pokemon: Steelix Lv37 Phần thưởng: $1480 ITEMS: Elixir, TM23 Iron Tail, Star Piece ----------- Tầng 2 bên trái WILD POKEMON: Steelix (10% 10% 10% LV33-35), Graveler (50% 50% 50% LV31-34), Golbat (20% 20% 20% LV30-33), Onix (20% 20% 20% LV31-33) GBA SLOT: Mawile (Ru) (8% 8% 8% LV30-31), Sableye (Ru) (8% 8% 8% LV30-31) PARTNER: Riley Pokémon: Lucario Lv41 (ko hiểu sao con Lucario của Riley khi đi với tớ là 44, có lẽ đánh xong Gym nó vậy) Phần thưởng: Riolu's Egg TRAINER: Hiker Damon & Hiker Maurice(Double battle) Pokemon (Damon) Nosepass Lv35, Onix Lv 33, Steelix Lv34 Pokemon (Maurice) Graveler Lv35, Rhyhorn Lv35 Phần thưởng: $1520 Worker Brendon & Worker Quentin (Double battle) Pokemon (Brendon) Geodude Lv33, Geodude Lv33, Machoke Lv36 Pokemon (Quentin) Magnemite Lv34, Machop Lv34, Graveler Lv34 Phần thưởng: $2800 Black Belt Kendal & Battle Girl Tyler (Double battle) Pokemon (Kendal) Toxicroak Lv 38 Pokemon (Tyler) Medicham Lv 38 Ace trainer Jonah& Ace trainer Brenda (Double Battle) Pokemon (Jonah) QuagsireLv 35, Hippopotas Lv 38, Staraptor Lv 36 Pokemon (Brenda) Lopunny Lv 38, Medicham lv 35, Kirlia Lv 36 Phần thưởng: $4380 Team Galactic Grunt 1 & Team Galactic Grunt 2 (Double Battle) Pokemon (Grunt 1): Zubat Lv34, Golbat Lv34, Hounndour Lv34 Pokemon (Grunt 2): Glameow Lv34, Stunky Lv34, Croagunk Lv34 Phần thưởng: $2720 ITEMS: Ultra Ball, Iron Plate, Dusk Ball, Magnet, Max Potion, HP Up, Red Shard ----------- Tớ ko nói cách đi trong này nữa, thông qua ở trên các bạn cũng biết nên đi thế nào rồi. Đi theo hướng mà có thể gặp Riley là bạn đã đi đúng đường, nếu ko gặp thì đi lại , Riley là một partner (tính đến giờ bạn đã gặp 3 Partner của mình rồi).![]() Ở cuối khu vực này là 2 tên Galactic, bạn sẽ cùng Riley đánh chúng. ![]() ). Tiếp tục đi xuống dưới cho đến khi bạn thấy được cửa ra.----------- Tầng 3 WILD POKEMON: Steelix (30% 30% 30% LV33-35), Graveler (50% 50% 50% LV31-34), Golbat (20% 20% 20% LV30-33) GBA SLOT: Mawile (Ru) (8% 8% 8% LV30-31), Sableye (Ru) (8% 8% 8% LV30-31) ITEMS: Metal Coat, Shiny Stone ----------- ----------------------- Đây là khu Train level cho các Pokemon hệ Water (học Surf + Ice Beam thì...). ========================== Giờ quay lại Canalave City và tới thư viện nào. ![]() ![]() ![]() Part 7: Icicle Badge
******************************************************************************************************** Part 7: Icicle Badge ![]() Lake Valor - Lake Verity - Route 211 - Mt. Coronet - Route 216 - Route 217 - Acuity Lakefront - Snowpoint City ******************************************************************************************************** ----------------------- LAKE VALOR
![]() WILD POKEMON GRASS: Staravia (35% 35% 35% LV38-40), Bibarel (35% 35% 35% LV39-41), Psyduck (15% 15% 15% LV38-39), Golduck (15% 15% 15% LV40-41) PKERADAR: Wobbuffet (chưa rõ Level và tỉ lệ) GBA SLOT: Solrock (Ru) (8% 8% 8% LV??), Lunatone (Sa) (8% 8% 8% LV??) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) Team Galactic Team Galactic Grunt 1 Pokémon: Golbat Lv37 Phần thưởng: $1480 Team Galactic Grunt 2 Pokémon: Croagunk Lv33, Stunky Lv33, Houndour Lv33, Glameow Lv33 Phần thưởng: $1320 Commander Saturn Pokémon: Golbat Lv38, Bronzor Lv38, Toxicroak Lv40 Phần thưởng: $3200 ITEMS: TM25 - Thunder ----------------------- Vào đây, đánh hết tụi tay chân rồi vào hang dẹp Commander Saturn. ![]() ----------------------- LAKE VERITY
![]() WILD POKEMON: GRASS: Starly (50% 50% 50% Lv 2-4), Bidoof (50% 50% 50% Lv2-4) POKERADAR: Wobbuftet (chưa rõ Level và tỉ lệ) GBA SLOT: Solrock (Ru) (8% 8% 8% LV??), Lunatone (Sa) (8% 8% 8% LV??) SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV15-20) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) Team Galactic Team Galactic Grunt (1) and Team Galactic Grunt (2) (Double Battle) Pokémon (Grunt 1): Glameow Lv37, Golbat Lv37, Murkrow Lv36 Pokémon (Grunt 2): Croagunk Lv33 Phần thưởng: $2920 Team Galactic Grunt 4 and Team Galactic Grunt 4 (Double Battle) Pokémon (Grunt 3): Stunky Lv35, Glameow Lv36 Pokémon (Grunt 4): Houndour Lv34, Houndour Lv35 Phần thưởng: $2840 Commander Mars Pokémon: Golbat Lv38, Bronzor Lv38, Purugly Lv40 Phần thưởng: $3200 ITEMS: TM38 - Fire Blast ----------------------- Qua 2 trận double battle, hãy tới giúp Dawn/Lucas hạ Commander Mars. ![]() ![]() ----------------------- ROUTE 211 - East WILD POKEMON GRASS: Meditite (40% 40% 20% LV27-29), Graveler (20% 20% 20% LV28), Chingling (15% 15% 15% LV28-30), Machoke (15% 15% 15% LV29-30), Bronzor (10% 10% 10% LV29), Zubat (0% 0% 10% LV28), Noctowl (0% 0% 10% LV29) TRAINERS: Black Belt Sean Pokémon: Croagunk Lv31, Meditite Lv31, Machoke Lv31 Phần thưởng: $744 Bird Keeper Katherine Pokémon: Noctowl Lv34 Phần thưởng: $1088 Ruin Maniac Harry Pokémon: Bronzor Lv28, Bronzor Lv30, Bronzor Lv32 Phần thưởng: $1536 Ninja Boy Mick Pokémon: Skorupi Lv32, Croagunk Lv30 Phần thưởng: $240 ITEMS: TM 29 - Psychic (dùng Rock Climb), TM 77 - Psych Up, Carbos, Pecha Berry, Aspear Berry, Iapapa Berry, Grepa Berry ----------------------- Đánh vài Trainer và lấy Item ở đây rồi vao hang. ![]() ========================== MT. CORONET [CỬA VÀO TỪ ROUTE 211 - East] WILD POEKMON ĐẤT: Cleffa (10% 0% 10% LV13), Nosepass (5% 5% 5% LV14), Bronzor (20% 20% 20% LV14), Geodude 2(0% 30% 20% LV15), Machop (10% 10% 10% LV16), Meditite (20% 20% 10% LV14-16), Chingling (10% 10% 10% LV13-15), Zubat (5% 5% 15% LV14-15) ITEMS: TM69 - Rock Polish, Rare Candy, Star Piece, Blue Shard, Escape Rope, TM02 - Dragon Claw ----------------------- Dùng Strength đẩy hòn đá bên dưới lấy TM02 - Dragon Claw. ![]() ![]() ----------------------- Tầng bên dưới: WILD POEKMON Đất: Clefairy (10% 0% 10% LV32), Nosepass (5% 5% 5% LV33), Bronzor (20% 20% 20% LV33), Graveler (20% 30% 20% LV32-34), Machoke (10% 10% 10% LV35), Meditite (20% 20% 10% LV33-35), Chingling (10% 10% 10% LV32-34), Golbat (5% 5% 15% LV33-34) SURF: Zubat 90% (LV20-30), Golbat 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV15-20) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Whiscash 35% (LV30-55) Riêng Feebas cực hiếm không phải vì tỉ lệ gặp mà vì nó chỉ có ở 4 ô nước thôi (câu ở chỗ nước có sương mù bằng Super Rod) (LV20-55) ITEMS: Ultra Ball, Soft Sand, Revive, Full Restore, Elixir, Light Clay, NeverMeltIce, Nugget, Yellow Shard ----------------------- Lên phía trên,qua cửa. ----------------------- MT. CORONET [CỬA VÀO TỪ ROUTE 216] WILD POEKMON Graveler (20% 30% 20% Lv 32-34), Meditite (20% 20% 10% Lv 33-35), Bronzor (20% 20% 20% LV33), Clefairy (10% 0% 10% LV32), Machoke (10% 10% 10% LV35), Chingling (10% 10% 10% LV32-34), Golbat (5% 5% 15% LV33-34), Nosepass (5% 5% 5% LV33) ----------------------- ========================== Có 1 lối ra. Đến Route 216 ![]() ----------------------- ROUTE 216 WILD POKEMON GRASS: Snover (40% 40% 30% LV32-35), Sneasel (35% 35% 35% LV33-35), Snorunt (0% 0% 10% LV33), Meditite (20% 20% 10% LV32-33), Graveler (5% 5% 5% LV35), Zubat (0% 0% 10% LV32) GBA SLOT: Ursaring (Eme) (8% 8% 8% LV35) TRAINERS: Ace Trainer Blake Pokémon: Ambipom Lv39, Porygon 2 Lv40 Phần thưởng: $2400 Ace Trainer Maria Pokémon: Golduck Lv38. Rapidash Lv39, Sudowoodo Lv38 Phần thưởng: $2280 Ace Trainer Laura Pokémon: Tropius Lv 42 Phần thưởng: $2520 Skier Edward Pokémon: Sneasel Lv 9 Phần thưởng: $1248 Ace Trainer Garrett Pokémon: Mr. Mime Lv37, Scyther Lv39, Dusclops Lv39 Phần thưởng: $2340 Black belt (cần Rock Climb) Pokemon: Machoke Lv40 Phần thưởng: $960 Skider Kathlyn (cần Rock Climb) Pokemon: Swinub Lv36, Snover Lv38 Phần thưởng: $1216 Skider Kathlyn (cần Rock Climb) Pokemon: Swinub Lv36, Snover Lv 38 Phần thưởng: $1216 Skider Bradley (cần Rock Climb) Pokemon: Snorunt Lv36, Swinub Lv36, Snover Lv36 Phần thưởng: $1152 Skider Andrea (cần Rock Climb) Pokemon: Snover Lv39 Phần thưởng: $1248 ITEMS: Revive, Full Heal, TM 13 - Ice Beam (cần Rockclimb), Mental Herb (cần Rock Climb), Hp Up (cần Rockclimb), Max Potion (cần Rock Climb) ----------------------- Bạn không thể dùng xe đạp. Bạn vẫn có thể dùng Running Shoes nhưng ở một số chỗ tuyết dày thì phải đi bộ. Vì có tuyết rơi nên khi vào trận đánh, Hail sẽ phát huy tác dụng. Có 2 đường để đi và chúng cùng dẫn tới một nơi. Đường ở phía trên cho bạn lấy Ice Heal. Sau cùng bạn tới một ngôi nhà, ở trong đó có giường. Hãy tới chỗ giường rồi hướng xuống ấn OK,chọn Yes, Pokemon của bạn sẽ hồi phục. ![]() ![]() ![]() ----------------------- ROUTE 217 WILD POKEMON GRASS: Swinub (35% 35% 35% LV32-34), Snover (40% 40% 30% LV32-35), Sneasel (25% 25% 15% LV33-35), Snorunt (0% 0% 20% LV33) SWARM: Delibird (40% 40% 40% LV32-33) POKERADAR: Piloswine (12% 12% 12% LV30-31) GBA SLOT: Ursaring (Eme) (8% 8% 8% LV35) TRAINERS: Ace Trainer Dalton Pokémon: Electabuzz Lv40, Magmar Lv40 Phần thưởng: $2400 Skier Madison Pokémon: Snorunt Lv39 Phần thưởng: $1248 Ninja Boy Antonio Pokémon: Golbat Lv39 Phần thưởng: $312 Skier Shawn Pokémon: Snover Lv35, Snover Lv36, Snover Lv37 Phần thưởng: $1184 Skier Bjorn Pokémon: Swinub Lv 36, Sneasel Lv 38 Phần thưởng: $1216 Ninja Boy Ethan Pokémon: Skorupi Lv37, Golbat Lv37 Phần thưởng: $296 Skier Lexie Pokémon: Piloswine Lv37, Glaceon Lv37 Phần thưởng: $1184 Black Belt Luke Pokémon: Croagunk Lv37, Machoke Lv37, Riolu Lv37 Phần thưởng: $888 Ace Trainer Olivia Pokémon: Kirlia Lv38, Seaking Lv39, Buneary Lv38 Phần thưởng: $2280 ITEMS: Ultra Ball, Rare Candy, Spell Tag, TM07 - Hail, Icicle Plate, Iron, Nugget KEY ITEM: HM08 - Rock Climb ----------------------- Từ lối ra đi về bên trái bạn sẽ nhặt được HM08 - Rock Climb. ![]() ![]() ----------------------- ACUITY LAKEFRONT WILD POKEMON GRASS: Swinub (35% 35% 35% LV32-34), Snover (40% 40% 30% LV32-35), Sneasel (25% 25% 15% LV33-35), Snorunt (0% 0% 20% LV33) SWARM: Delibird (40% 40% 40% LV32-33) POKERADAR: Piloswine (12% 12% 12% LV30-31) GBA SLOT: Ursaring (Eme) (8% 8% 8% LV35) ITEMS: Ultra Ball, Reaper Cloth (dùng Rock Climb) ----------------------- Để tới được Lake Acuity, bạn cần được HM08 ngoài trận đấu. Bạn sẽ gặp Rival, do chưa lên được nên Rival bảo bạn tới Snowpoint City đánh Gym Leader lấy Badge rồi quay lại. ![]() ============================================================================ SNOWPOINT CITY
![]() ITEMS: Ultra Ball KEY ITEM: Icicle Badge Snowpoint City Pokemart
![]() ============================================================================ Vào Pokemon Center hồi phục cho Pokemon đã rồi đánh Gym. Vào đây, bạn sẽ gặp lại Maylene. Maylene cho biết Gym Leader ở đây kị Fighting . Ở ngôi nhà phía tây bắc có 1 người sẽ trade Medicham lấy Haunter (tuy nhiên do giữ Everstone nên nó sẽ ko tiến hóa) ![]() ![]() ----------------------- Snowpoint Gym
![]() TRAINERS: Ace Trainer Alicia Pokémon: Sneasel Lv40, Sneasel Lv43 Phần thưởng: $2580 Ace Trainer Anton Pokémon: Glalie Lv44 Phần thưởng: $2640 Ace Trainer Sergio Pokémon: Snover Lv41, Sneasel Lv42 Phần thưởng: $2520 Ace Trainer Savannah Pokémon: Snorunt Lv39, Snorunt Lv40, Glalie Lv42 Phần thưởng: $2520 Ace Trainer Isaiah Pokémon: piloswine Lv44 Phần thưởng: $2640 Ace Trainer Brenna Pokémon: Sneasel Lv40, Snorunt Lv40, Snover Lv41 Phần thưởng: $2460 GYM LEADER: Candice -----------------------![]() ![]() Phần thưởng: $5280 Đây là gym về Ice. Để đến được chỗ Leader, nhiệm vụ của bạn là phá hết những Snowball trên đường đi đến Leader. Để phá được nó,bạn cần trượt từ trên cao và lao vào những Snowball đó. Hạ xong Candice, bạn nhận được Icicle Badge và TM72 - Avalanche. Bạn đã có thể sử dụng Rock Climb ở ngoài trận đánh. Rời Gym, quay trở lại Acuity Lakefront. ----------------------- LAKE ACUITY
![]() WILD POKEMON GRASS: Bibarel (25% 25% 25% LV39-40), Psyduck (5% 5% 5% LV38), Golduck (15% 15% 15% LV39-40), Snover (45% 45% 25% LV38-41), Sneasel (10% 10% 10% LV41), Snorunt (0% 0% 20% LV39-40) GBA SLOT: Solrock (Ru) (8% 8% 8% LV40-41), Lunatone (Sa) (8% 8% 8% LV40-41), Ursaring (Eme) (12% 12% 12% LV40-41) SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) ITEM: TM14 - Blizzard ----------------------- Tới đây, bạn thấy Rival VS Team Galactic Jupiter (hình như Rival thua). ![]() Part 8: Legendary Pokemon Giratina Origin Forme
******************************************************************************************************** Part 8: Legendary Pokemon Giratina Origin Forme ![]() Veilstone City - Oreburgh City - Route 207 - Mt.Coronet - Distortion World ******************************************************************************************************** ============================================================================ VEILSTONE CITY ============================================================================ Đi đến ngôi nhà to ở phía Bắc Thành phố, nói chuyện với tên Galactic ở phía ngoài rồi hắn chạy vào trong, sau đoạn nói chuyện bạn lại gặp lại người quen cũ là thanh tra Looker. ![]() ![]() ----------------------- GALACTIC WAREHOUSE
![]() TEAM GALACTICS: Team Galactic Grunt 1 Pokémon: Golbat Lv41 Phần thưởng: $1640 Team Galactic Grunt 2 Pokémon: Houndour Lv38, Murkrow Lv40 Phần thưởng: $1600 Team Galactic Grunt 3 Pokémon: Glameow Lv41 Phần thưởng: $1640 Team Galactic Grunt 4 Pokémon: Glameow Lv37, Croagunk Lv39, Murkrow Lv38 Phần thưởng: $1560 Scientist Fredrick Pokémon: Kirlia Lv40, Kadabra Lv40 Phần thưởng: $1920 Team Galactic Grunt 5 Pokémon: Stunky Lv41 Phần thưởng: $1640 Team Galactic Grunt 6 Pokémon: Murkrow Lv39, Stunky Lv39 Phần thưởng: $1560 ITEMS: Dusk Stone, Zinc, TM49 - Snatch, Dubious Disc, TM36 - Sludge Bomb, TM21 - Frustration KEY ITEM: Galactic Key ----------------------- Đi tiếp theo hình hướng dẫn để lấy Galactic Key. ![]() ![]() ![]() Bây giờ thì quay trở lại đi vào Galactic Headquarters - tòa nhà lớn ban nãy. ![]() ----------------------- GALACTIC HEADQUARTERS
![]() TEAM GALACTICS: Team Galactic Grunt 1 Pokémon: Golbat Lv40, Golbat Lv38 Phần thưởng: $1520 Team Galactic Grunt 2 Pokémon: Golbat Lv39, Houndour Lv39 Phần thưởng: $1560 Scientist Darrius Pokémon: Porygon2 Lv42 Phần thưởng: $2016 Team Galactic Grunt 3 & Team Galactic Grunt 4 (Double Battle) Pokémon (Grunt 3): Croagunk Lv38, Stunky Lv38, Glameow Lv38 Pokémon (Grunt 4): Stunky Lv38, Croagunk Lv40 Phần thưởng: $3120 GALACTIC BOSS CYRUS Pokémon: Sneasel Lv44, Crobat Lv44, Honchkrow Lv46 Phần thưởng: $8280 và Master Ball GALACTIC COMMANDER SATURN Pokémon: Golbat Lv42, Toxicroak Lv44, Bronzor Lv42 Phần thưởng: $3520 ITEMS: Max Elixir, Max Revive, Master Ball, Green Shard, Pokedoll, Protein, Full Restore, Nugget ----------------------- Lên tầng 2, đi về bên phải sẽ thấy 1 căn phòng có chữ G. ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() )Tiếp tục đi sang phải cho đến khi bạn gặp lại Saturn cùng với Trio Legend. ![]() ![]() Có 2 cổng để bạn tới đó. 1 là cổng từ Route 207 2 là cổng từ Route 208 Tớ đi cổng Route 207 cho lẹ . Bay tới Oreburgh City rồi đi lên Route 207 (đi bằng xe đạp ý) rồi tới cổng vào Mt.Coronet.Thay vì đi bằng đường bộ, lần này ta đi đường thủy qua trái. ![]() ![]() ========================== MT. CORONET ----------- TẦNG 2 ![]() WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (20% 30% 20% LV6-38), Medicham (20% 20% 10% LV37-39), Clefairy (10% 0% 10% LV36), Golbat (5% 5% 15% LV37-38), Chingling (10% 10% 10% LV36-38), Nosepass (5% 5% 5% LV37), Bronzong (20% 20% 20% LV37), Machoke (10% 10% 10% LV39) GBA SLOT: Solrock (Ru) 8% (LV38), Lunatone (Sa) 8% (LV38) ITEMS: Max Repel, Escape Rope, Timer Ball, Iron, TM80 - Rock Slide, Max Revive, Black Flute ----------- Ở đây, bạn sẽ gặp lại ngài thanh tra đáng kính khi sắp vào hang tới tầng 3 và ông ta cho bạn Black Flute (nếu bạn chưa làm nhiệm vụ ở Galactic HQ thì ko có cửa hang này). ![]() ----------- TẦNG 3 ![]() WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (20% 30% 20% LV6-38), Medicham (20% 20% 10% LV37-39), Clefairy (10% 0% 10% LV36), Golbat (5% 5% 15% LV37-38), Chingling (10% 10% 10% LV36-38), Nosepass (5% 5% 5% LV37), Bronzong (20% 20% 20% LV37), Machoke (10% 10% 10% LV39) GBA SLOT: Solrock (Ru) 8% (LV38), Lunatone (Sa) 8% (LV38) TEAM GALACTICS: Team Galactic Grunt 1 Pokémon: Stunky Lv43 Phần thưởng: $1720 Team Galactic Grunt 2 Pokémon: Murkrow Lv43 Phần thưởng: $1720 ITEMS: Star Piece ----------- Đi thêm một chút nữa,bạn sẽ ra khu vực ở đỉnh núi Mt. Coronet, nơi này có tuyết rơi. ----------- Khu vực bên ngoài (nơi tuyết rơi) ![]() WILD POKEMON GRASS: Abomasnow (30% 30% 20% LV38-39), Medicham (20% 20% 10% LV39-40), Snover(20% 20% 20% LV36), Machoke (10% 10% 10% LV40), Chingling (10% 10% 10% LV37-39), Nosepass (5% 5% 5% LV38), Absol (0% 0% 5% LV38-40), Golbat (0% 0% 10% LV38), Noctowl (0% 0% 10% LV39) POKERADAR: Loudred (12% 12% 12% LV37-40) ITEMS: Max Potion, Stardust, Energy Root, Blue Shard, Revival Herb ----------- Đi theo đường mòn bạn sẽ tới nơi dùng Rock Climb. Dùng Rock Climb 1 lần rồi sang phải bạn sẽ tới hang vào tầng 4. ![]() ----------- TẦNG 4 ![]() WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (20% 30% 20% LV6-38), Medicham (20% 20% 10% LV37-39), Clefairy (10% 0% 10% LV36), Golbat (5% 5% 15% LV37-38), Chingling (10% 10% 10% LV36-38), Nosepass (5% 5% 5% LV37), Bronzong (20% 20% 20% LV37), Machoke (10% 10% 10% LV39) SURF: Zubat (90% 90% 90% LV20-30), Golbat (10% 10% 10% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60% (LV30-55), Whiscash 35% (LV20-50), Dratini (30% LV15-25) sau khi có National Dex, Dragonair 5% (LV20-55) sau khi có National Dex GBA SLOT: Solrock (Ru) 8% (LV38), Lunatone (Sa) 8% (LV38) TEAM GALACTICS: Team Galactic Grunt Pokémon: Houndour Lv40, Golbat Lv40, Houndour Lv40 Phần thưởng: $1600 Team Galactic Grunt Pokémon: Stunky Lv 42, Golbat Lv 40 Phần thưởng: $160 ITEMS: Sun Stone, Full Heal, Max Revive ----------- Ở đây có vài tên Galactic, đánh chúng để mở đường đi tới khu vực đỉnh Mt. Coronet (Mt. Coronet Peak) ----------- MT. CORONET PEAK WILD POKEMON GRASS: Abomasnow (30% 30% 20% LV38-39), Medicham (20% 20% 10% LV39-40), Snover(20% 20% 20% LV36), Machoke (10% 10% 10% LV40), Chingling (10% 10% 10% LV37-39), Nosepass (5% 5% 5% LV38), Absol (0% 0% 5% LV38-40), Golbat (0% 0% 10% LV38), Noctowl (0% 0% 10% LV39) POKERADAR: Loudred (12% 12% 12% LV37-40) ITEMS: Moon Stone ----------- Bạn sẽ thấy nơi có cái hang và Rock Climb, đi theo hình nào tới tầng 5. ![]() ----------- TẦNG 5 ![]() WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (20% 30% 20% LV36-38), Medicham (20% 20% 10% LV37-39), Clefairy (10% 0% 10% LV36), Golbat (5% 5% 15% L37-38), Chingling (10% 10% 10% LV36-38), Nosepass (5% 5% 5% LV37), Bronzong (20% 20% 20% LV37), Machoke (10% 10% 10% LV39), Chimecho (1% 1% 1% LV39) GBA SLOT: Solrock (Ru) 8% (LV38), Lunatone (Sa) 8% (LV38) TEAM GALACTICS: Team Galactic Grunt Pokémon: Golbat Lv43 Phần thưởng: $1720 Team Galactic Grunt Pokémon: Murkrow Lv39, Glameow Lv42, Murkrow Lv39 Phần thưởng: $1720 Team Galactic Grunt Pokémon: Croagunk Lv38, Croagunk Lv42, Stunky Lv40 Phần thưởng: $1680 ITEMS: Max Elixir ----------- Qua tầng 5 tới tầng 6 ----------- TẦNG 6 ![]() WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (20% 30% 20% LV36-38), Medicham (20% 20% 10% LV37-39), Clefairy (10% 0% 10% LV36), Golbat (5% 5% 15% L37-38), Chingling (10% 10% 10% LV36-38), Nosepass (5% 5% 5% LV37), Bronzong (20% 20% 20% LV37), Machoke (10% 10% 10% LV39), Chimecho (5% 5% 5% LV39) GBA SLOT: Solrock (Ru) 8% (LV38), Lunatone (Sa) 8% (LV38) TEAM GALACTICS: Team Galactic Grunt Pokémon: Houndour Lv40, Glameow Lv42 Phần thưởng: $1680 Team Galactic Grunt Pokémon: Glameow Lv41, Golbat Lv41 Phần thưởng: $1640 ITEMS: Rare Candy, Full Restore ----------- Lên tầng 7 nào. ----------- TẦNG 7 ![]() WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (20% 30% 20% LV36-38), Medicham (20% 20% 10% LV37-39), Clefairy (10% 0% 10% LV36), Golbat (5% 5% 15% L37-38), Chingling (10% 10% 10% LV36-38), Nosepass (5% 5% 5% LV37), Bronzong (20% 20% 20% LV37), Machoke (10% 10% 10% LV39), Chimecho (10% 5% 5% LV39) GBA SLOT: Solrock (Ru) 8% (LV38), Lunatone (Sa) 8% (LV38) TEAM GALACTICS: Team Galactic Grunt Pokémon: Golbat Lv39, Croagunk Lv40, Murkrow Lv41 Phần thưởng: $1640 Team Galactic Grunt (2) and Team Galactic Grunt (3) (Double Battle) Pokémon (Grunt 2): Croagunk Lv39, Croagunk Lv43 Pokémon (Grunt 3): Stunky Lv41, Glameow Lv41 Phần thưởng: $3360 ----------- Tới Spear Pillar rồi ========================== SPEAR PILLAR WILD POKEMON: Dialga, Palkia (sau này mới bắt được) TEAM GALACTICS: Commander Mars & Commander Jupiter (Double Battle) Pokémon (Mars): Bronzor Lv44, Purugly Lv46, Golbat Lv44 Pokémon (Jupiter): Bronzor Lv44, Skuntank Lv46, Golbat Lv44 Phần thưởng: $7360 ========================== Bạn sẽ cùng Rival đấu với 2 Commander, một trận đấu đôi hoành tráng với Mars và Jupiter ![]() ![]() Stater cấp 3 của cậu ta Level 44 Staraptor Level 42 Roserade Level 40 (Nếu bạn chon Chimchar hay Turtwig) Floatzel Level 40 (Nếu bạn chọn Turtwig hay Piplup) Rapidash Level 40 (Nếu bạn chọn Chimchar hay Piplup) Heracross Level 42 Munchlax Level 40 Đấu xong,bạn sẽ thấy Dialga và Palkia tạo ra vũ trụ nhưng bị 3 Trio Legend chặn lại. Một cánh cổng được mở ra trên đỉnh Mt. Coronet, với Mesprit, Uxie, và Azelf bay xung quanh đó. Bất thình lình, Giratina vọt ra từ dưới đất. ![]() ![]() ![]() ========================== DISTORTION WORLD
![]() MAP
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() WILD POKEMON: Giratina Origin Forme TEAM GALACTICS BOSS: CYRUS ITEMS: Griseous Orb (sau này mới lấy được) ============= Đường đi ở đây ko khó lắm nếu như các cậu đi theo hướng dẫn như hình. Có 3 tảng đá, mỗi cái cho một trong 3 con Trio. Bạn phải dùng Strength để đẩy 3 tảng đá vào trong 3 cái lỗ, nhớ là lỗ mà có 3 con Trio ở đó nhé(nếu ko là đẩy lại đó). ![]() ![]() . Cyrus lần này khá mạnh đấy nhé![]() Cyrus boss Sau đó đi tiếp lên trên và Giratina Origin Forme xuất hiện với Level 47.![]() ![]() Phần thưởng: $8640 ![]() ). Đây là phần thưởng cho ai kiên nhẫn quăng Ball vào mặt nó (ko phải nói xạo chứ lúc này tớ có 5 Poke Ball, 10 Ultra Ball, 1 Great Ball, 1 Master Ball, tớ phải chơi lại liên tục 6-7 lần mới bắt được).![]() ![]() ![]() Part 9: Beacon Badge
******************************************************************************************************** Đến Lake Valor, đi tiếp đến trước Hotel và rẽ sang phải tới Route 222(lúc trước có người chặn nên bạn không đi được).Part 9: Beacon Badge ![]() Valor Lakefront - Route 222 - Sunyshore City ******************************************************************************************************** ![]() ----------------------- ROUTE 222 WILD POKEMON GRASS: Electabuzz (30% 30% 20% LV39-41), Luxio 10% (10% 10% LV38-40), Magneton (5% 5% 5% LV 41), Pelipper (5% 5% 5% LV40), Floatzel (20% 20% 40% LV38-41), Chatot (10% 10% 10% LV38), Wingull (10% 10% 10% LV38), Magnemite (10% 10% 10% LV39) SWARM: Skitty (40% 40% 40% LV40) POKERADAR: Flaaffy (12% 12% 12% LV41-42) SURF: Tentacool (60% 60% 60% LV20-30), Wingull (30% 30% 30% LV20-30), Tentacruel (9% 9% 9% LV20-40), Pelipper (1% 1% 1% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Octillery 35% (LV30-55) TRAINERS: Rich Boy Trey Pokémon: Luxray Lv45 Phần thưởng: $7200 Beauty Nicola Pokémon: Lopunny Lv45 Phần thưởng: $2520 Policeman Thomas Pokemon: Noctowl Lv43, Machoke Lv43 Phần thưởng: $1720 Fisherman Alec Pokémon: Magikarp Lv42, Gyarados Lv45 Phần thưởng: $1440 Fisherman George Pokémon: Magikarp Lv41, Finneon Lv41, Remoraid Lv41, Gyarados Lv42 Phần thưởng: $1344 Fisherman Brett Pokémon: Magikarp Lv43, Finneon Lv42, Feebas Lv42 Phần thưởng: $1344 Fisherman Cole Pokémon: Gyarados Lv43, Gyarados Lv43, Remoraid Lv40 Phần thưởng: $1376 Tuber Holly Pokémon: Remoraid Lv44 Phần thưởng: $176 Sailor Marc Pokémon: Mantyke Lv45 Phần thưởng: $1440 Tuber Conner Pokémon: Remoraid Lv44 Phần thưởng: $176 Sailor Luther Pokémon: Wingull Lv41, Machoke Lv42, Gastrodon Lv43 Phần thưởng: $1376 ITEMS: Full Restore (x3), Ultra Ball, Carbos, TM56 - Fling, PP Up, Wiki Berry (x2), Mago Berry (x2), Aguav Berry (x2), Qualot Berry, Quick Ball, Net Ball, Pearl, Big Mushroom, PP Up, Tiny Mushroom ----------------------- Có 2 ngôi nhà ở chỗ có fisher man. ![]() Phía đông khu vực này là Sunyshore City. ============================================================================ SUNYSHORE CITY
![]() WILD POKEMON SURF: Tentacool (60% 60% 60% LV20-30), Wingull (30% 30% 30% LV20-30), Tentacruel (9% 9% 9% LV20-40), Pelipper (1% 1% 1% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Octillery 35% (LV30-55) ITEMS: Thunderstone, Zap Plate KEY ITEM: Calendar App, Dot Artist App, Roulette App, Beacon Badge, HM07 - Waterfall, Different Ribbons Sunyshore City Pokemart
![]() ============================================================================ Khi mới qua trạm nghỉ đi vào, bạn sẽ gặp Flint (1 trong 4 Elite Four, bạn Gym Leader ở đây). ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ----------------------- Sunyshore Gym
![]() TRAINERS: School Kid Tiera Pokémon: Pachirisu Lv47 Phần thưởng: $940 Guitarist Jerry Pokémon:Magnemite Lv44, Luxio Lv44, Luxio Lv44 Phần thưởng: $1056 School Kid Forrest Pokémon: Magneton Lv47 Phần thưởng: $940 Poké Kid Meghan Pokémon: Pikachu Lv42, Pikachu Lv42, Pikachu Lv42, Pikachu Lv42 Phần thưởng: $336 Guitarist Lonnie Pokémon: Raichu Lv47 Phần thưởng: $1128 Ace Trainer Destiny Pokémon: Electabuzz Lv47, Raichu Lv48 Phần thưởng: $2880 Guitarist Preston Pokémon: Luxio Lv45, Luxio Lv45 Phần thưởng: $1008 Ace Trainer Zachery Pokémon: Electabuzz Lv47, Magneton Lv48 Phần thưởng: $2640 GYM LEADER: Volkner -----------------------![]() ![]() Phần thưởng: $6000 Đây là Gym về Elec. Bạn cần nhấn mấy cái nút trong ấy để chuyển hướng mấy cầu thang để đi tiếp. Chiến thắng Volkner, bạn sẽ có Beacon Badge và TM57 - Charge Beam). Tất cả các pokemon bây giờ đều nghe lời bạn và bạn có thể dùng HM07 - Waterfall ngoài trận đấu. Đi về phía bắc của thành phố, bạn sẽ gặp lại Jasmine - Gym Leader Steel ở Johto. Nếu bạn có Badge của thành phố này, cô ta sẽ cho bạn HM07 - Waterfall. ![]() ![]() Part 10: Pokemon League
******************************************************************************************************** Có HM07 rồi tức là đủ hết các HM, có vài Item bạn có thể đi lấy nhưng tớ E4 thẳng tiến. Từ chỗ Jasmine đi thẳng lên là tới Route 223Part 10: Pokemon League ![]() Route 223 - Victory Road - Pokémon League ******************************************************************************************************** ----------------------- ROUTE 223 WILD POKEMON SURF: Mantyke (10% 10% 10% LV30-40), Tentacruel (60% 60% 60% LV30-50), Pelipper (30% 30% 30% LV30-50) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Octillery 35% (LV30-55) TRAINERS: Swimmer Girl Miranda Pokémon: Lumineon Lv45 Phần thưởng: $720 Swimmer Girl Aubree Pokémon: Bibarel Lv43, Azumarill Lv43 Phần thưởng: $688 Swimmer Oscar Pokémon: Mantyke Lv41, Mantine Lv43, Remoraid Lv42 Phần thưởng: $688 Swimmer Girl Paige Pokémon: Marill Lv41, Golduck Lv43, Wingull Lv42 Phần thưởng: $696 Swimmer Colton Pokémon: Wingull Lv40, Octillery Lv44, Pelipper Lv44 Phần thưởng: $696 Swimmer Ricardo Pokémon: Tentacruel Lv45 Phần thưởng: $720 Swimmer Wesley Pokémon:Floatzel Lv43, Tentacruel Lv43 Phần thưởng: $688 Swimmer Girl Crystal Pokémon: Wingull Lv42, Seaking Lv44 Phần thưởng: $704 Sailor Zachariah Pokémon: Pelipper Lv40, Gastrodon Lv44, Machoke Lv42 Phần thưởng: $1408 Swimmer Girl Gabrielle Pokémon: GolduckLv45 Phần thưởng: $720 Swimmer Girl Cassandra Pokémon: Lumineon Lv44, Pelipper Lv42 Phần thưởng: $672 Swimmer Troy Pokémon: Gyarados Lv45 Phần thưởng: $720 ITEMS: Ultra ball, Dive ball, Heart Scale, TM18 - Rain Dance ----------------------- Tới cuối Route, bạn sẽ thấy 1 thác nước.Vượt qua nó, vào Pokemon Center phục hồi toàn lực lượng để tiến vô Victory Road nào. ![]() ========================== VICTORY ROAD Đường đi trong này ko rắc rối lắm, mà tớ viết hơi lủng củng lên tạm thời các bạn tự mò vậy. ----------------------- Tầng 1 WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (30% 30% 20% LV40-42), Golbat (5% 5% 15% LV43), Onix (20% 20% 20% LV41-42), Steelix (5% 5% 5% LV42), Gabite (5% 5% 5% LV41), Rhyhorn (20% 20% 20% LV41), Rhydon (15% 15% 15% LV41-43) TRAINERS: Bird Keeper Hana Pokémon: Noctowl Lv45, Togetic Lv47 Phần thưởng: $1504 Psychic Bryce Pokémon: Haunter Lv43, Gengar Lv46, Gardevoir Lv46 Phần thưởng: $1472 Ace Trainer Mariah Pokémon: Magnezone Lv48, Glalie Lv46, Blissey Lv45 Phần thưởng: $2880 ITEMS: TM41 - Torment, Max Repel, Nugget ----------------------- Tầng 2 WILD POKEMON ĐẤT: Graveler (15% 15% 5% LV40-42), Golbat (5% 5% 5% LV43), Onix (20% 20% 20% LV41-42), Steelix (40% 40% 40% LV42), Gabite (5% 5% 5% LV41), Magneton (30% 30% 30% LV41-43) TRAINERS: Ace Trainer Omar Pokémon: Mosowine Lv45, Mothim Lv46, RamparadosLv48 Phần thưởng: $2880 Ace Trainer Sydney Pokémon: Clefable Lv47, Torterra Lv48 Phần thưởng: $2880 Veteran Clayton Pokémon: Staraptor Lv47, Lickilicky L 47 Phần thưởng: $3760 Double Team Al and Kay (Double Battle) Pokémon (Al): Staraptor Lv50 Pokémon (Kay): Ambipom Lv50 Phần thưởng: $12000 ITEMS: Max Elixir, Full Restore, TM71 - Stone Edge ----------------------- Từ đây, bạn sẽ quay lại tầng 1. ----------------------- Tầng 1 TRAINERS: Black Belt Miles Pokémon: Machamp Lv48 Phần thưởng: $1152 ----------------------- Khu chính WILD POKEMON ĐẤT: Floatzel (30% 30% 30% LV42-44), Azumarill (30% 30% 30% LV41-43), Graveler (15% 15% 15% LV41-43), Onix (10% 10% 10% LV42), Gabite (5% 5% 5% LV43), Golbat (5% 5% 5% LV44), Steelix (5% 5% 5%) SURF: Floatzel (90% 90% 90% LV42-44), Golbat (10% 10% 10% LV44) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 100% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 100% (LV30-55) TRAINERS: Psychic Valencia Pokémon:Chimecho Lv44 , Absol Lv45, Dusknoir Lv46 Phần thưởng: $1472 Ace Trainer Henry Pokémon: Rhydon Lv47, Carnivine Lv48 Phần thưởng: $2880 Double Team Jo and Pat (Double Battle) Pokémon (Jo): Lumineon Lv50 Pokémon (Pat): Rapidash Lv50 Phần thưởng: $12000 Dragon Tamer Ondre Pokémon: Altaria Lv45, Gabite Lv47 Phần thưởng: $1504 ITEMS: Heart Scale, Calcium, Rare Candy, Ultra Ball, TM59 - Dragon Pulse, Max Elixir ----------------------- Qua khỏi khu vực này sẽ quay lại tầng 1. ----------------------- Tầng 1 TRAINERS: Veteran Edgar Pokémon: PorygonZ Lv46, Tangrowth Lv46, Empoleon Lv46 Phần thưởng: $3680 Dragon Tamer Clinton Pokémon: Gible Lv43, Swablu Lv45, Gabite Lv47 Phần thưởng: $1504 ITEMS: Razor Claw, Zinc, TM79 - Dark Pulse ----------------------- Theo hướng mũi tên lên trần là bạn sẽ ra ngoài được. ![]() ![]() =============================================================================== POKEMON LEAGUE
![]() WILD POKEMON SURF: Wingull (60% 60% 60% LV20-30), Tentacool (30% 30% 30% LV20-30), Pelipper (9% 9% 9% LV20-40), Tentacruel (1% 1% 1% LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Octillery 35% (LV30-55) ITEMS: Sky Plate Pokemon League Pokemart
![]() =============================================================================== Bạn sẽ đánh với Rival trước khi vào. [Rival Battle #6] Hạ Rival xong nhớ phục hồi Pokemon.![]() Phần thưởng: $5100 ----------------------- Hạ Cynthia xong là bạn CHAMPION.Phòng 1: Aaron ![]() ![]() Phần thưởng: $6360 ----------------------- Phòng 2: Bertha ![]() ![]() Phần thưởng: $6600 ----------------------- Phòng 3: Flint ![]() ![]() Phần thưởng: $6840 ----------------------- Phòng 4: Lucian ![]() ![]() Phần thưởng: $8080 ----------------------- Phòng cuối: Champion Cynthia ![]() ![]() Phần thưởng: $12400 ----------------------- ![]() ![]() Part 11: National Pokedex
************************************************** ************************************************** **** Để có thế lấy được National Dex thì các bạn cần thu thập đủ 210 con trong Sinnoh Dex, đây là vị trí của chúng (chỉ cần thấy, ko cần bắt nha)National Pokedex ![]() ************************************************** ************************************************** **** 001 Turtwig : Leader Gardenia - Eterna Gym002 Grotle : Trainer - Route 210003 Torterra : Trainer - Victory Road004 Chimchar : Trainer - Route 207005 Monferno : Trainer - Route 212006 Infernape : Elite Four Flint - Pokemon League007 Piplup : Trainer - Route 205008 Prinplup : Trainer - Route 212009 Empoleon : Trainer - Victory Road010 Starly : Trainer - Route 202011 Staravia : Trainer - Route 206012 Staraptor : Trainer - Victory Road013 Bidoof : Trainer - Route 202014 Bibarel : Trainer - Route 212015 Kricketot : Trainer - Route 203016 Kricketune : Trainer - Route 218017 Shinx : Trainer - Route 203018 Luxio : Trainer - Route 207019 Luxray : Trainer - Route 222020 Abra : Trainer - Route 203021 Kadabra : Team Galactic - Galactic HQ022 Alakazam : Elite Four Lucian - Pokemon League023 Magikarp : Trainer - Route 204024 Gyarados : Leader Wake - Pastoria Gym025 Budew : Trainer - Route 203026 Roselia : Trainer - Route 205027 Roserade : Leader Gardenia - Eterna Gym028 Zubat : Trainer - Route 203029 Golbat : Trainer - Route 210030 Crobat : Boss Cyrus - Galactic HQ031 Geodude : Trainer - Oreburgh Mine032 Graveler : Trainer - Iron Island033 Golem : Elite Four Bertha - Pokemon League034 Onix : Trainer - Route 205035 Steelix : Trainer - Iron Island036 Cranidos : Leader Roark - Oreburgh Gym037 Rampardos : Trainer - Victory Road038 Shieldon : Trainer - Route 215039 Bastiodon : Leader Byron - Canalave Gym040 Machop : Trainer - Route 203041 Machoke : Trainer - Veilstone Gym042 Machamp : Trainer - Victory Road043 Psyduck : Trainer - Route 203044 Golduck : Trainer - Pastoria Gym045 Burmy : Trainer - Route 202046 Wormadam : Trainer - Route 214047 Mothim : Trainer - Lost Tower048 Wurmple : Trainer - Route 204049 Silcoon : Trainer - Eterna Forest050 Beautifly : Trainer - Eterna Forest051 Cascoon : Trainer - Eterna Forest052 Dustox : Trainer - Eterna Forest053 Combee : Trainer - Route 208054 Vespiquen : Elite Four Aaron - Pokemon League055 Pachirisu : Trainer - Route 204056 Buizel : Trainer - Wayward Cave057 Floatzel : Leader Wake - Pastoria Gym058 Cherubi : Trainer - Route 204059 Cherrim : Leader Gardenia - Eterna Gym060 Shellos : Trainer - Wayward Cave061 Gastrodon : Trainer - Route 220062 Heracross : Elite Four Aaron - Pokemon League063 Aipom : Trainer - Route 205064 Ambipom : Trainer - Route 216065 Drifloon : Trainer - Route 214066 Drifblim : Trainer - Route 215067 Buneary : Trainer - Wayward Cave068 Lopunny : Trainer - Route 221069 Gastly : Trainer - Hearthome Gym070 Haunter : Leader Fantina - Hearthome Gym071 Gengar : Trainer - Victory Road072 Misdreavus : Trainer - Lost Tower073 Mismagius : Leader Fantia - Hearthome Gym074 Murkrow : Trainer - Lost Tower075 Honchkrow : Boss Cyrus - Galactic HQ076 Glameow : Galactic Grunt - Jubilife City077 Purugly : Commander Mars - Lake Verity078 Goldeen : Trainer - Route 205079 Seaking : Trainer - Route 217080 Barboach : Trainer - Lost Tower081 Whiscash : Elite Four Bertha - Pokemon League082 Chingling : Trainer - Route 214083 Chimecho : Trainer - Victory Road084 Stunky : Galactic Grunt - Jubilife City085 Skuntank : Commander Jupiter086 Meditite : Trainer - Eterna Forest087 Medicham : Trainer - Route 220088 Bronzor : Trainer - Wayward Cave089 Bronzong : Elite Four Lucian - Pokemon League090 Ponyta : Trainer - Route 205091 Rapidash : Trainer - Route 210092 Bonsly : Trainer - Route 209093 Sudowoodo : Trainer - Route 216094 Mime Jr. : Trainer - Route 209095 Mr. Mime : Trainer - Route 216096 Happiny : Trainer - Route 210097 Chansey : Cheryl - Eterna Forest098 Blissey : Trainer - Victory Road099 Cleffa : Trainer - Route 209100 Clefairy : Trainer - Route 210101 Clefable : Trainer - Victory Road102 Chatot : Trainer - Lost Tower103 Pichu : Trainer - Route 209104 Pikachu : Trainer - Route 206105 Raichu : Trainer - Route 210106 Hoothoot : Trainer - Wayward Cave107 Noctowl : Trainer - Route 210108 Spiritomb : Champion Cynthia - Pokemon League109 Gible : Trainer - Wayward Cave110 Gabite : Trainer - Victory Road111 Garchomp : Champion Cynthia - Pokemon League112 Munchlax : Trainer - Route 210113 Snorlax : Rival - Pokemon League114 Unown : Wild Pokemon - Solaceon Ruins115 Riolu : Trainer - Route 217116 Lucario : Leader Maylene - Veilstone Gym117 Wooper : Trainer - Route 212118 Quagsire : Leader Wake - Pastoria Gym119 Wingull : Trainer - Pastoria Gym120 Pelipper : Trainer - Pastoria Gym121 Girafarig : Trainer - Route 210122 Hippopotas : Trainer - Iron Island123 Hippowdon : Elite Four Bertha - Pokemon League124 Azurill : Trainer - Pastoria Gym125 Marill : Trainer - Route 213126 Azumarill : Trainer - Pastoria Gym127 Skorupi : Trainer - Route 210128 Drapion : Elite Four Aaron - Pokemon League129 Croagunk : Galactic Grunt - Lake Valor130 Toxicroak : Trainer - Iron Island131 Carnivine : Trainer - Route 214132 Remoraid : Trainer - Route 213133 Octillery : Trainer - Route 220134 Finneon : Trainer - Route 220135 Lumineon : Trainer - Route 223136 Tentacool : Trainer - Route 220137 Tentacruel : Trainer - Route 220138 Feebas : Trainer - Route 222139 Milotic : Champion Cynthia - Pokemon League140 Mantyke : Trainer - Route 218141 Mantine : Trainer - Route 223142 Snover : Trainer - Route 217143 Abomasnow : Leader Candice - Snowpoint Gym144 Sneasel : Boss Cyrus - Celestic Town145 Weavile : Boss Cyrus - Distortion World146 Uxie : Wild Pokemon - Lake Acuity147 Mesprit : Wild Pokemon - Lake Verity148 Azelf : Wild Pokemon - Lake Valor149 Dialga : Wild Pokemon - Spear Pillar150 Palkia : Wild Pokemon - Spear Pillar151 Manaphy : Mr. Backlot's Room (cuốn sách) - Pokemon Mansion152 Rotom : Wild Pokemon (TV) - Old Chateau (Buổi tối)153 Gligar : Trainer - Route 207154 Gliscor : Elite Four Bertha - Pokemon League155 Nosepass : Trainer - Route 207156 Probopass : Trainer - Route 210157 Ralts : Trainer - Route 215158 Kirlia : Trainer - Route 214159 Gardevoir : Trainer - Victory Road160 Gallade : Elite Four Lucian - Pokemon League161 Lickitung : Trainer - Route 215162 Lickilicky: Trainer - Victory Road163 Eevee : Trainer - Route 209164 Vaporeon : Trainer - Route 214165 Jolteon : Trainer - Route 214166 Flareon : Trainer - Route 214167 Espeon : Trainer - Route 212168 Umbreon : Trainer - Route 212169 Leafeon : Trainer - Route 212170 Glaceon : Trainer - Route 217171 Swablu : Trainer - Victory Road172 Altaria : Trainer - Victory Road173 Togepi : Trainer - Route 210174 Togetic : Trainer - Route 221175 Togekiss : Champion Cynthia - Pokemon League176 Houndour : Galactic Grunt - Celestic Town177 Houndoom : Elite Four Flint - Pokemon League178 Magnemite : Trainer - Route 218179 Magneton : Leader Byron - Canalave Gym180 Magnezone : Trainer - Victory Road181 Tangela : Trainer - Route 214182 Tangrowth : Trainer - Victory Road183 Yanma : Trainer - Route 214184 Yanmega : Elite Four Aaron - Pokemon League185 Tropius : Trainer - Route 214186 Rhyhorn : Trainer - Iron Island187 Rhydon : Trainer - Victory Road188 Rhyperior : Elite Four Bertha - Pokemon League189 Duskull: Leader Fantina - Hearthome Gym190 Dusclops : Trainer - Route 216191 Dusknoir : Trainer - Victory Road192 Porygon : Trainer - Route 214193 Porygon2 : Trainer - Route 216194 Porygon-Z : Trainer - Victory Road195 Scyther : Trainer - Route 210196 Scizor : Elite Four Aaron - Pokemon League197 Elekid : Trainer - Route 210198 Electabuzz : Trainer - Route 217199 Electivire : Leader Volkner - Sunyshore Gym200 Magby : Trainer - Route 210201 Magmar : Trainer - Fuego Ironworks202 Magmortar : Elite Four Flint - Pokemon League203 Swinub : Trainer - Route 217204 Piloswine : Trainer - Route 217205 Mamoswine : Trainer - Victory Road206 Snorunt : Trainer - Route 217207 Glalie : Trainer - Snowpoint Gym208 Froslass : Leader Candice - Snowpoint Gym209 Absol : Trainer - Victory Road210 Giratina : Wild Pokemon - Distortion WorldNếu ko thick các bạn down file này cũng được: Đây Sau khi tìm đủ 210 con rồi thì các bạn trở về lab của giáo sư Rowan và nói chuyện với ông ấy thì tiến sĩ Oka sẽ Update Sinnoh Dex thành National Dex cho các bạn. Đồng thời các bạn sẽ nhận được Pokeradar từ giáo sư Rowan ![]() ![]() Hết phần 1
|
|
#4
|
||||||||
|
||||||||
|
Part 12: Battle Island
******************************************************************************************************** Sau khi hạ E4 và có National Dex thì có lex chúng ta nên tới Battle Island (tên tớ đặt) thôi. Fly tới Snowpint City, ra cảng tàu nói chuyện với ông thuyền trưởng thì Cynthia xuất hiện nói chuyện luôn rồi bỏ đi.Part 12: Battle Island FIGHT AREA - SURVIVAL AREA - RESORT AREA - STARK MOUNTAIN ******************************************************************************************************** ![]() Một số Pokemon không phải của vùng Sinnoh sẽ xuất hiện ở đây. Các bạn có thể làm giàu bộ sưu tập Wild Pokemon của mình. =============================================================================== FIGHT AREA
![]() =============================================================================== Khi mới tời đây, bạn sẽ gặp lại Rival và cậu ấy yêu cầu mình giúp đỡ. ![]() ![]() [Elite Four Flint và Leader Volkner] ![]() Phần thưởng: $13920 Trong căn nhà ở Fight Area có 1 người sẽ giải thích rất chi tiết cho bạn về cách dùng các hold item tăng power cho Pokemon. Ghé qua nếu bạn muốn hiểu thêm. ![]() ![]() ) Ai đi bên kia sau này lấy. Gần tới trạm nghỉ có 1 người câu cá, nói chuyện với ông ta để lấy Super Rod.![]() ----------------------- ROUTE 225 WILD POKEMON GRASS: Rattata (5% 5% 5% LV47), Fearow (30% 30% 30% LV48-50), Raticate (15% 15% 15% LV49-50), Machoke (25% 25% 25% LV49-50), Spearow (5% 5% 5% LV47), Banette (0% 0% 20% LV49), Graveler (20% 20% 20% LV49), Mankey (2% 2% 2% LV47) SWARM: Makuhita (40% 40% 40% LV48-49) POKERADAR: Primeape (10% 10% 10% LV48-50) SURF: PSYDUCK 90% (LV20-30), GOLDUCK 10% (LV30-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60% (LV30-55), Whiscash 35% (LV20-50) TRAINERS: Bird Keeper Audrey Pokémon: Tailow Lv51, Pidgeot Lv55, Farfetch'd Lv53 Phần thưởng: $1756 Psychic Daisy Pokemon: Slowpoke Lv52, Slowbro Lv56 Phần thưởng: $1792 Pokemon Ranger Ashlee Pokémon: Linoone Lv55, Arbok Lv55 Phần thưởng: $3300 Pokemon Ranger Dwayne Pokémon: Skarmory Lv54, Donphan Lv54, Golduck Lv54 Phần thưởng: $3240 Ace Trainer Rodolfo Pokémon: Starmie Lv55, Vibrava Lv56 Phần thưởng: $3360 Ace Trainer Quinn Pokémon: Pinsir Lv55, Lanturn Lv56 Phần thưởng: $3360 Ace Trainer Deanna Pokémon: Flaaffy Lv55, Tropius Lv56 Phần thưởng: $3360 Dragon tamer Geoffrey Pokémon: Gabite Lv53, Altaria Lv55 Phần thưởng: 1760 ITEMS: HP Up, Big Mushroom, Razor Fang, Rare Candy, Revive, Green Shard, Fresh Water(dc cho), Lax Incense, Dubious Disc, Dawn Stone, Kelpsy Berry (x2), Tamato Berry (x2) ----------------------- Đi tiếp bạn sẽ đến Survival Area =============================================================================== SURVIVAL AREA
![]() ITEMS: PP Up, TM42 - Facade, Rare Candy =============================================================================== Hiker trong căn nhà phía bắc khu vực (cần dùng Rock Climb) sẽ dạy cho Pokemon các Move. ![]() ![]() ![]() ![]() ----------------------- ROUTE 226 WILD POKEMON GRASS: Rattata (5% 5% 5% LV47), Fearow (20% 20% 20% LV48-50), Raticate (15% 15% 15% LV49-50), Machoke (25% 25% 25% LV49-50), Wingull (15% 15% 15% LV47-49), Graveler (20% 20% 20% LV49), Banette (0% 0% 20% LV49) SURF: Wingull 60% (LV35-45), Pelipper 30% (LV35-55), Tentacruel 10% (LV35-55) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Horsea 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60% (LV30-55), Seadra 35% (LV30-55), Relicanth 5% (LV20-55) TRAINERS: Ace Trainer Graham Pokemon: Tyrogue Lv 55, Hitmonchan Lv59 Phần thưởng: $3540 Bird Keeper geneva Pokemon: Fearow Lv55, Xatu Lv57 Phần thưởng: $1284 Dragon Tamer Stanley Pokemon: Dratini Lv55, Altaria Lv57 Phần thưởng: $1284 Swimmer Lydia Pokemon: Marill Lv54, Spheal Lv54, Wailmer Lv54 Phần thưởng: $864 Swimmer Wade Pokemon: Carvanha Lv53, Carvanha Lv53, Sharpedo Lv56 Phần thưởng: $896 ITEMS: Red Shard, Qualot Berry (x2), Pomeg Berry (x2), Carbos, Lagging Tail, TM53 - Energy Ball, TinyMushroom, PP Max, Big Mushroom, Heart Scale, Rare Candy ----------------------- Qua Route 226 là tới Route 227 ----------------------- ROUTE 227 WILD POKEMON GRASS: Rhyhorn (5% 5% 5% LV52), Rhydon (20% 20% 20% LV54), Numel (5% 5% 5%LV51), Camerupt (20% 20% 20% LV53), Fearow (20% 20% 20% LV51-53), Graveler (20% 20% 20% LV51-53), Weezing (10% 10% 10% LV52), Skarmory (5% 5% 5% LV53), Banette (0% 0% 20% LV52) SWARM: Spinda (40% 40% 40% LV53-54) POKERADAR: Torkoal (12% 12% 12% LV51-53) SURF: Poliwag 30% (LV35-55), Poliwhirl 70% (LV35-55) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Whiscash 35% (LV20-50) TRAINERS: Ace TrainerSaul Pokémon: Tauros Lv61 Phần thưởng: $3660 Pokemon Ranger Felicia Pokémon: Skiploom Lv59, Lopunny Lv59 Phần thưởng: $3540 Ace Trainer Makayla Pokémon: Seviper Lv53, Persian Lv56, Absol Lv56 Phần thưởng: $3360 Black Belt Griffin Pokémon: Breloom Lv58, Medicham Lv58 Phần thưởng: $1392 ITEMS: Yellow Shard, Charcoal, Max Repel, Zinc, Star Piece ----------------------- Trong căn nhà trên đường, bạn có thể trade Finneon lấy Magikarp ở đây, đây là nơi sẽ cho bạn những ngôn ngữ khác trong Pokedex với những Pokemon được dán trên tường trong ngôi nhà này. ![]() ![]() ========================== STARK MOUNTAIN ----------------------- Bên ngoài WILD POKEMON GRASS: Rhyhorn (5% 5% 5% LV52), Rhydon (20% 20% 20% LV54), Numel (5% 5% 5%LV51), Camerupt (20% 20% 20% LV53), Fearow (20% 20% 20% LV51-53), Graveler (20% 20% 20% LV51-53), Weezing (10% 10% 10% LV52), Skarmory (5% 5% 5% LV53), Banette (0% 0% 20% LV52), Golbat (0% 0% 10% LV51) POKERADAR: Torkoal (12% 12% 12% LV51-53) TRAINERS: Dragon Tamer Darien Pokemon: Dragonite Lv60 Phần thưởng: $1920 ITEMS: Life Orb, Max Elixir ----------------------- Khi tới đây, bạn sẽ gặp lại Buck - người tóc đỏ nói chuyện với bạn ở Fight Area. ![]() ![]() =========== Bên trong ----------------------- Khu 1 (nơi cửa ra) WILD POKEMON Rhyhorn (5% 5% 5% LV52), Rhydon (20% 20% 20% LV54), Graveler (15% 15% 15% LV51-53) Magcargo (20% 20% 20% LV52), Golbat (20% 20% 20% LV51), Weezing (15% 15% 15% LV52), Slugma (5% 5% 5% LV52) TEAM GALACTICS: Commander Mars Pokémon: Bronzong Lv58, Purugly Lv60, Golbat Lv58 Phần thưởng: $4800 Commander Jupiter Pokémon: Bronzong Lv58, Skuntank Lv60, Golbat Lv58 Phần thưởng:$4800 ----------------------- Vừa vào bạn sẽ phải đấu ngay với 2 tên Commander Mars và Jupiter. ![]() ----------------------- Khu 2 (khu vực chính) WILD POKEMON Rhyhorn (5% 5% 5% LV55), Rhydon (20% 20% 20% LV55), Graveler (15% 15% 15% LV52-54) Magcargo (20% 20% 20% LV53-55), Golbat (20% 20% 20% LV53), Weezing (15% 15% 15% LV52-54), Slugma (5% 5% 5% LV52-53) PARTNER: Buck Pokemon: Claydol Lv63 TRAINERS: Psychic Chensey & Psychic Sterling (Double battle) Pokémon (Chensey)Lunatone Lv57, Gardevoir Lv59 Pokémon (Sterling) Solrock Lv57, Gallade Lv59 phần thưởng: $3776 Veterran Harlan & Dragon Tamer Kenny (Double Battle) Pokémon (Veterran): Raticate Lv57, Shiftry Lv59, Drifblim Lv58 Pokémon (Dragon Tamer ): Bagon Lv57, Shelgon Lv57, Vibrava Lv57 Phần thưởng: $6544 Black Belt Jerett & Dragon Tamer Drake (Double Battle) Pokémon (Black Belt): Machamp Lv60 Pokémon (Dragon Tamer)Gible Lv57, Dragonair Lv57, Gabite Lv57. Phần thưởng: $ 3264 Ace Trainer Abel & Ace Trainer Monique (Double Battle) Pokémon (Abel): Glalie Lv59, Crobat Lv60 Pokémon (Monique): Luxray Lv58, Ursaring Lv59, Gliscor Lv58 Phần thưởng: $7080 Bird Keeper Krystal & Black Belt Ray (Double battle) Pokémon (Bird Keeper): Staravia Lv55, Fearow Lv57, Noctowl Lv59 Pokémon (Black Belt): Breloom Lv58, Toxicroak Lv58 Phần thưởng: $3280 Ace Trainer Stefan & Ace Trainer Jessmin (Double battle) Pokémon (Stefan): Pupitar Lv58 , Torterra Lv61 Pokémon (Jessmin): Drapion Lv61 Phần thưởng: $6960 Ace Trainer Skylar & Ace Trainer Natassa (Double battle) Pokémon (Natassa): Wigglytuff Lv 58, Gardevoir Lv 59, Medicham Lv 58 Pokémon (Skylar): Loudred Lv 58, Rampados Lv 59, Pelipper Lv 58 Phần thưởng: $7080 Ace Trainer Keenan & Ace Trainer Kassandra (Double battle) Pokémon (Kassandra): Jumpluff Lv58, Onix Lv58, Ampharos Lv59 Pokémon (Keenan): Primeape Lv58, Electabuzz Lv58, Banette Lv59 Phần thưởng: $7080 ITEMS: Iron Ball, Stardust, Star Piece, Calcium, Rare Candy, Flame Plate, TM50 - Overheat, Iron, Max Revive ----------------------- =========== ========================== Bạn sẽ không thể dùng Rock Climb. Đành đi bộ đường xa hơn và dùng Strength với Rock Smash thôi. Lên đến đỉnh Buck sẽ vào trong hang, hãy vào theo cậu ấy. Bạn sẽ gặp lại Charon, sau một hồi nói chuyện thì những Looker xuất hiện. Sau đó, cảnh sát xuất hiện, bắt Charon về...nhà giam. Còn 2 tên Galactic Grunt thì kịp thởi bỏ chạy khi thấy Looker (tên Charon này ngu kinh). ![]() Bây giờ thì rời khỏi núi về nhà Buck thôi. Nếu muốn, bạn có thể quay lại đây bắt Heatran. Nhưng nhớ là nói chuyện với Buck khi Buck ở nhà cậu ấy (nhà này chính là 1 quán Bar, bạn có thể lấy EXP và Money ở đây mỗi ngày sau sự kiện này). Quay lại bắt Heatran thôi. Lần này thì đi nhanh vì có thể dùng Bicycle và Rock Climb rồi. ![]() . Bắt nó xong thì rời núi, quay lại Route 227, qua bên trái rồi đi qua trạm nghỉ tới Route 228 ![]() ----------------------- ROUTE 228 WILD POKEMON GRASS: Dugtrio (30% 30% 30% LV52-55), Cacturne (20% 20% 40% LV50-52), Hippowdon (20% 20% 10% LV50-52), Rhydon (20% 20% 10% LV52) Diglett (5% 5% 5% LV49), Cacnea (5% 5% 5% LV50) SWARM: Beldum (40% 40% 40% LV51-52) GBA SLOT: Sandslash (8% 8% 8% LV50) SURF: Poliwag 30% (LV35-55), Poliwhirl 70% (LV35-55) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Barboach 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Whiscash 35% (LV20-50) TRAINERS: Ace Trainer Jose Pokémon: Golduck Lv56, Manetric Lv57, Sandslash Lv56 Phần thưởng: $3420 Black Belt Davon Pokémon: Tyrogue Lv54, makuhita Lv54, Machamp Lv57 Phần thưởng: $1368 Ace Trainer Ariana Pokémon: Sandslash Lv56, Claydol Lv57, Gastrodon Lv56 Phần thưởng: $3420 Pokemon Ranger Krysta Pokémon: Lairon Lv57, Marowak Lv57 Phần thưởng: $3420 Pokemon Ranger Kyler Pokémon: Exeggcute Lv55, Empoleon Lv58, Zangoose Lv55 Phần thưởng: $3480 Ace Trainer Meagan Pokémon: Delcatty Lv57, Abomasnow Lv58 Phần thưởng: $3480 Psychic Cobin Pokémon: Xatu Lv56, Gallade Lv56 Phần thưởng: $1792 Dragon tamer Keggan Pokémon: Trapinch Lv55, Vibrava Lv57 Phần thưởng: $1824 ITEMS: Protector, Hard Stone, Nugget, TM37 Sandstorm, Star Piece, Shed Shell, Iron, Hondew Berry (x2), Tamato Berry (x2) ----------------------- Bạn có thể cho những Pokemon Stater (tất cả các bản) của mình học move rất mạnh. Trên dường đi, bạn sẽ gặp 1 ngôi nhà sau 1 cái ao vào trong nói chuyện với ông già và ông ta sẽ dạy cho pokemon khởi đầu của bạn move tương ứng. ![]() Đi tiếp xuống dưới tới Route 229. ----------------------- ROUTE 229 WILD POKEMON GRASS: Ariados (0% 0% 20% LV50), Beautifly (5% 5% 5% LV48), Dustox (5% 5% 5% LV48), Illumise (10% 10% 10% LV50), Volbeat (10% 10% 10% LV50), Roselia (45% 45% 45% LV49), Ledian (20% 0% 0% LV50), Pidgey (5% 25% 5% LV47) SWARM: Pinsir (40% 40% 40% LV50) POKERADAR: Venonat (2% 2% 2% LV48), Venomoth (10% 10% 10% LV47-50) GBA SLOT: Nuzleaf (Ru) (8% 8% 8% LV48), Lombre (Sa) (8% 8% 8% LV48), Pineco (Eme) (8% 8% 8% LV48) SURF: Surskit 95% (LV35-45), Masquerain 5% (LV35-55) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Goldeen 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Seaking 35% (LV30-55) TRAINERS: Ace TrainerDana Pokémon: Dusclops Lv56, Salamence Lv56 Phần thưởng: $3360 Ace Trainer Felix Pokémon: Mightyena Lv55, Kirlia Lv56 Phần thưởng: $3240 Ace Trainer Sandra Pokémon: Dugtrio Lv55, Raichu Lv54, Ninetales Lv54 Phần thưởng: $3360 Pokémon Ranger Deshawn Pokémon: Spinda Lv54, Kecleon Lv54, Granbull Lv54 Phần thưởng: $3240 ITEMS: Reaper Cloth, Full Restore, Protein, Thunderstone, Grepa Berry (x2), Qualot Berry (x2), Nugget (x2) ----------------------- Đi thẳng xuống dưới tới Resort Area ========================== RESORT AREA WILD POKEMON SURF: Psyduck 90% (LV20-30), Golduck 10% (LV30-40) ALL ROD: Magikarp 100% (LV1-100) ITEMS: Nugget, Grepa Berry (x2), Lum Berry, Qualot Berry (x2), Leppa Berry ========================== Ở đây có 1 căn biệt thự, bạn sẽ được tặng không nó cùng với 1 cái bàn miễn phí. ![]() 01/ Table Bàn (miễn phí) và Johanna (tức mẹ bạn) sẽ ghé thăm. 02/ Small Sofa - Ghế Sofa nhỏ (90 000), Dawn/Lucas sẽ ghé thăm 03/ Big Sofa - Ghế Sofa lớn (120 000) 04/ Bed - Giường (187 000) 05/ Night Table - Bàn đầu giường (140 000) 06/ TV (220 000) 07/ Audio System - Dàn âm thanh (160 000) 08/ Bookshelf - Tủ sách (150 000) giáo sư Rowan sẽ ghé thăm 09/ Rack - Giá để đồ (127 000) 10/ Houseplant - Cây cảnh (120 000) Gardenia sẽ ghé thăm 11/ PC DeskBàn máy tính (168 000) 12/ Music BoxTủ âm nhạc (25 300 - cần mua giá để đồ trước) 13/ Pokemon Bust 1 - Tượng Pokemon 1 (150 000 - cần có được 1 hình trong VS Recorder tức đã gặp 1 Frontier Brain) 14/ Pokemon Bust 2 - Tượng Pokemon 2 (150 000 - cần có được tất cả 10 hình trong VS Recorder tức đã gặp mỗi Frontier Brain 2 lần) 15/ Piano (146 700 - cần thắng E4 10 lần) Cynthia sẽ ghé thăm 16/ Guest Set - Bàn ăn (208 000 -cần thắng tổng cộng 50 trainer tức thắng 50 lần trong Top Trainer Cafe ở Survival Area) 17/ Wall Clock - Đồng hồ treo tường (52 000 - trồng 50 Berries) 18/ Masterpiece - Bức tranh (140 000 - cần Nở 30 trứng) 19/ Tea Set - Ấm và ly pha trà (108 000- cần mua bàn ăn trước) 20/ Chandelier - Đèn treo trần nhà(108 000 - đi 300 000 bước) Tớ thiếu may mắn nên chưa mua đủ (thông cảm). ![]() ![]() ----------------------- ROUTE 230 WILD POKEMON GRASS: Pelipper 30% (LV48-50), Floatzel 25% (LV48-50), Roselia 10% (LV49), Wingull 5% (LV48), Gloom 5% (LV49), Weepinbell 5% (LV49), Bellsprout 20% (LV47) SWARM: Corsola 40% (LV49) POKERADAR: Togepi 12% (LV48-50) SURF: Sealeo 60% (LV35-55), Pelipper 30%(LV35-55), Tentacruel 10% (LV35-55) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Remoraid 35% (LV15-25) SUPER ROD: Wailmer 30% (LV30-40), Wailord 5% (LV40-55), Gyarados 60% (LV30-55), Octillery 5% (LV20-55) TRAINERS: Swimmer Kurt Pokemon: Krabby Lv51, Corphish Lv51, Kingler Lv54 Phần thưởng: $864 Swimmer Joanna Pokemon: Luvdisc Lv52, Lapras Lv54 Phần thưởng: $864 Swimmer Mallory Pokemon: Surkit Lv 52, Lombre lv 54, Phần thưởng: $864 Swimmer Glenn Pokemon: Octillery lv 53, Poliwhirl Lv 53 Phần thưởng: $848 Swimmer Sam Pokemon: Sealeo Lv53, Gastrodon Lv53 Phần thưởng: $848 Swimmer Mallory Pokemon: Delibird Lv53, Mantine Lv53 Phần thưởng: $848 ITEMS: Ultra Ball, Blue Shard, Rare Candy, Grepa Berry (x2), Kelpsy Berry (x4), Water Stone ----------------------- Tiếp tục đi về bên phải trở về Fight Area. lần này về là đánh Battle Frontier Sinnoh đó, chuẩn bị kĩ nha. Part 13: Battle Frontier
******************************************************************************************************** Part 13: BATTLE FRONTIER ![]() ******************************************************************************************************** ![]() Battle Frontier
![]() ========================== BATTLE TOWER Cách chơi: khá quen thuộc, chỉ chọn Pokemon của mình và đấu thôi, có 3 kiểu: đấu đơn, đôi và đấu cặp với người khác. Đấu 7 trận liên tiếp. BRAIN: TOWER TYCOON PALMER ![]() LẦN 1: 21 trận
![]() LẦN 2: 49 trận
![]() BP nhận được: 7 trận: 3BP, 8BP (Wi-Fi) 14 trận: 3BP, 9BP (Wi-Fi) 21 trận: 20BP (single do đấu với Tycoon Palmer), 4BP (các thể lọai đấu khác) 11BP (Wi-Fi) 28 trận: 4BP, 12BP (Wi-Fi) 35 trận: 5BP, 14BP (Wi-Fi) 42 trận: 5BP, 15BP (Wi-Fi) 49 trận: 20BP (single do đấu với Tycoon Palmer), 7BP (các thể lọai đấu khác) 18BP (Wi-Fi) 56 trận trở lên: 7BP, 18BP (Wi-Fi) Trong các trận đấu multi, bạn có thể cùng đấu với bạn bè hay với 5 partner đã cùng đi với mình (bạn đã đi với họ thì họ mới xuất hiện ở đây nhé) ========================== ========================== BATTLE FACTORY Cách chơi: chọn 3 Pokemon khi được yêu cầu, mỗi khi thắng 1 trainer bạn sẽ có cơ hội đổi Pokemon của họ, người phục vụ sẽ cho bạn biêt 1 vài thông tin về Pokemon của đối thủ kế như hệ hay tên của chúng...để giúp bạn quyết định có đổi Pokemon hay ko. Đấu 7 trận liên tiếp. Level của địch và của bạn bằng nhau. Có 2 kiểu level cho bạn lựa chọn là Level 50 và Open Level Sau đây là chi tiết các lời gợi ý về Pokemon của đối phương. ĐẤU ĐƠN (SINGLE BATTLE): 7 trận đầu: tên 3 pokemon của địch 7 trận kế (14 trận tổng cộng): tên 2 Pokemon của địch 7 trận kế (21 trận tổng cộng): tên 1 Pokemon của địch và 1 move của Pokemon này. 7 trận kế (28 trận tổng cộng): 1 move của Pokemon 7 trận kế (35 trận tổng cộng): hệ Pokemon mà địch có nhiều nhất ĐẤU ĐÔI HAY MULTI: 7 trận đầu: tên 3 pokemon của địch 7 trận kế (14 trận tổng cộng): tên 2 Pokemon của địch 7 trận kế (21 trận tổng cộng): tên 1 Pokemon của địch và 1 move của Pokemon này. 7 trận kế (28 trận tổng cộng): 2 move của Pokemon 7 trận kế (35 trận tổng cộng): hệ Pokemon mà địch có nhiều nhất BRAIN: FACTORY HEAD THORTON ![]() Pokemon của Thorton dùng là ngẫu nhiên. Dây là Pokemon mà cậu ta mang choảng với tớ: LẤN 1: 21 trận: Glaceon, Snorlax, Azumarill. LẦN 2: 49 trận: Spinda, Slowking, Roserade (trận này tớ thua ức lắm).LẦN 2: (lần này tớ đấu lại) Bellossom, Magmortar, Hariyama (thắng ).========================== ========================== BATTLE ARCADE Cách chơi: chọn Pokemon của mình, sau đó trước mỗi trận đấu bạn sẽ chọn may mắn điều kiện cho trận đấu (cái này tùy thuộc vào trận đấu) như: thời tiết, status, hay tăng giảm Hp hoặc Level... Áp dụng cho 1 trong 2 bên bạn hoặc địch (tùy do bạn chọn đó, nhớ chọn chính xác nha). Pokemon của bạn ko được quyền mang theo Item ở trong này. Đây là list các trường hợp bạn chọn (áp dụng có thể cho bạn hay đối thủ). Lưu ý màu xanh là các ảnh hưởng trên Pokemon của bạn, màu đỏ là trên Pokemon của đối phương, màu xám là trên toàn sân thi đấu. Các biểu tượng sẽ thay đổi tùy vào số lần thắng của bạn, thắng càng nhiều thì các lựa chọn có lợi cho bạn càng ít. - Bị Status (1 hay tất cả Pokemon) - Tăng Stat cho Pokemon - Giảm Stat cho Pokemon - Tất cả Pokemon của bạn bị tê liệt (Paralyzed), cháy (Burn), nhiễm độc (Poison) - Tất cả Pokemon của địch bị tê liệt (Paralyzed), cháy (Burn), nhiễm độc (Poison) - 1 trong số pokemon của bạn ngủ - 1 trong số Pokemon của đối phương ngủ - Tăng HP - Giảm HP - Tăng Level 3 cấp - Giảm Level 3 cấp - Cho Pokemon giữ Berry - Tạo thời tiết: Rain, Sandstorm, Hail, Sunny, Fog - Không có tác dụng gì - Qua lượt (chỉ bạn thôi) - Tạo điều kiện giống Trick Room - Đối phương và bạn đổi Pokemon cho nhau - Tăng tốc độ của bảng lựa chọn trong lần kế - Giảm tốc độ của bảng lựa chọn trong lần kế - Bảng lựa chọn có tốc độ ngẫu nhiên trong lần kế - ThêmBP nếu thắng (1BP hoặc 3BP) BRAIN: ARCADE STAR DAHLIA ![]() LẦN 1: 21 trận
![]() LẦN 2: 49 trận
![]() BP nhận được: 7 trận: 2BP, 7BP (Multi, Wi-Fi) 14 trận: 2BP, 8BP (Multi, Wi-Fi) 21 trận: 20BP (single do đấu với Star Dahlia), 2BP (Double) 9BP (Multi, Wi-Fi) 28 trận: 2BP, 10BP (Multi, Wi-Fi) 35 trận: 4BP, 13BP (Multi, Wi-Fi) 42 trận: 4BP, 14BP (Multi, Wi-Fi) 49 trận: 20BP (single do đấu với Star Dahlia), 5BP (Double) 16BP (Multi, Wi-Fi) 56 trận trở lên: 6BP, 17BP (Multi, Wi-Fi) ========================== ========================== BATTLE HALL Cách chơi: bạn sẽ chọn 1 pokemon của mình (đấu đơn) và 2 (đấu đôi), Level không giới hạn nhưng phải từ 30 trở lên, trước khi đấu bạn còn được chọn hệ của Pokemon của đối thủ. Lưu ý nếu lần sau bạn chọn trùng hệ thì rank của Pokemon (Level + cấp tiến hóa + move super effective...) sẽ tăng thêm 1 bậc. Ngoài ra Pokemon của đối phương còn tùy vào Level hiện tại của Pokemon của bạn. Level Pokemon bạn tăng lên thì Pokemon của đối phương cũng cao lên. Có tất cả 10 rank. Đấu 10 trận liên tiếp. Lưu ý, trong suốt quá trình chơi, nếu Pokemon của bạn thắng lần đầu, nhưng lần tiếp bạn đổi Pokemon thì kỉ lục của Pokemon trước sẽ được lưu lại nếu như lần tới bạn dùng nó. Còn Pokemon mới thì phải lập kỉ lục khác. BRAIN: HALL MATRON ARGENTA ![]() (Level Pokemon của Argenta bằng Level Pokemon của bạn) LẤN 1: 50 trận: Pokemon tùy (Đánh với tớ là Snorlax) LẦN 2: 170 trận: pokemon tùy (Đánh với tớ là Garchomp) BP nhận được: 10 - 30 trận: 1BP, 6BP (Multi) 12BP (Wi-Fi) 40 trận: 2BP, 8BP (Multi) 12BP (Wi-Fi) 50 trận: 20BP (single do đấu với Matron Argenta), 2BP (Double) 8 (Multi) 12BP (Wi-Fi) 60 trận: 3BP, 8BP (Multi) 12BP (Wi-Fi) 70 - 90 trận: 3BP, 10BP (Multi) 12BP (Wi-Fi) 100 - 110 trận: 4BP, 12BP (Multi, Wi-Fi) 120 trận: 6BP, 14BP (Multi), 12BP(Wi-Fi) 130 trận: 6BP, 15BP (Multi), 12BP(Wi-Fi) 140 - 150 trận: 8BP, 17BP (Multi), 12BP(Wi-Fi) 160 trận: 10BP, 20BP (Multi), 12BP(Wi-Fi) 170 trận: 20BP (single đấu với Matron Argenta), 10BP (Double), 20BP (Multi), 12BP(Wi-Fi) 180 trận trở lên: 12BP, 23BP (Multi), 12BP (Wi-Fi) ========================== ========================== BATTLE CATSLE Cách chơi: Chọn pokemon, bạn sẽ kiếm CP (Castle Point) dùng để phục hồi pokemon, đưa giữ item, phục hồi PP, tăng Level... sau khi thắng mỗi trận đấu. Bạn sẽ được tặng 10CP lần đầu vào đây. Pokemon của bạn không được giữ item. Đấu 7 trận liên tiếp. Sau khi bạn hạ Darach (Boy) hoặc Caitlin (Girl) lần 1, bạn có cơ hội lựa chọn qua lượt mà không cần đấu với Trainer nhưng phải trả 50CP cho việc này. Tiết kiệm CP nhé. Đây là cách tính CP sau mội trận: Số Pokemon chưa bị faint x 3 + Số Pokemon có max HP x 3 + Số Pokemon có từ 1/2 HP trở lên x 2 + số Pokemon có dưới 1/2 HP x 1 + Số Pokemon không bị status x 1 + 8 (nếu tổng số PP đã dùng ít hơn 5) + 6 (nếu tổng số PP đã dùng ít hơn 10) + 4 (nếu tổng số PP đã dùng ít hơn 15) + Số pokemon của địch được cộng 5 Level x 7 Như vậy số CP max mà bạn có thể kiếm được sẽ là 50CP. Đây là list chi tiết mà bạn có thể dùng CP: SELF (POKEMON CỦA BẠN) * HEAL: PHỤC HỒI POKEMON - RESTORE HP: 10CP - RESTORE PP: 8CP (RANK 1) - RESTORE ALL: 12CP (RANK 2) - RANK UP: + LÊN RANK 1: 100CP + LÊN RANK 2: 100CP (sau khi đã lên RANK 1) * RENTAL: CHO GIỮ ITEM - BERRIES: 01/ Cheri Berry: Công dụng: chữa Paralysis (2CP) 02/ Chesto Berry: Công dụng: chữa Sleep (2CP) 03/ Pecha Berry: Công dụng: chữa Poison (2CP) 04/ Rawst berry: Công dụng: chữa Burn (2CP) 05/ Persim berry: Công dụng: chữa choáng (Confusion) (2CP) 06/ Lum berry: Công dụng: chữa mọi status (Paralysis, Poison, Sleep …) (5CP) 07/ Sitrus Berry: Công dụng: phục hồi 30HP (5CP) 08/ Liechi berry: Công dụng: tăng Attack khi HP còn khoảng ¼ (5CP - RANK 1) 09/ Ganlon berry: Công dụng: tăng Defense khi HP còn khoảng ¼ (5CP - RANK 1) 10/ Salac berry: Công dụng: tăng Attack nhưng giảm Speed (5CP - RANK 1) 11/ Petaya berry: Công dụng: tăng Attack nhưng giảm sp.Atk (5CP - RANK 1) 12/ Apicot berry: Công dụng: tăng Attack nhưng giảm sp. Def (5CP - RANK 1) 13/ Lansat berry: Công dụng: nâng khả năng Critical hit khi HP còn khoảng ¼ (5CP - RANK 1) 14/ Starf berry: Công dụng: nâng bất cứ stat nào khi HP còn ¼ (5CP - RANK 1) 15/ Occa berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Fire 50% (5CP - RANK 2) 16/ Passho Berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Water 50% (5CP - RANK 2) 17/ Wacan berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Electric 50% (5CP - RANK 2) 18/ Rindo berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Grass 50% (5CP - RANK 2) 19/ Yache berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Ice 50% (5CP - RANK 2) 20/ Chople berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Fighting 50% (5CP - RANK 2) 21/ Kebia berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Poison 50% (5CP - RANK 2) 22/ Shuca berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Ground 50% (5CP - RANK 2) 23/ Coba berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Flying 50% (5CP - RANK 2) 24/ Payapa berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Psychic 50% (5CP - RANK 2) 25/ Tanga berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Bug 50% (5CP - RANK 2) 26/ Charti berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Rock 50% (5CP - RANK 2) 27/ Kasib berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Ghost 50% (5CP - RANK 2) 28/ Haban berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Dragon 50% (5CP - RANK 2) 29/ Colbur berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Dark 50% (5CP - RANK 2) 30/ Babiri berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Steel 50% (5CP - RANK 2) 31/ Chilan berry: Công dụng: pokemon giữ nó sẽ làm giảm sức mạnh Move Normal 50% (5CP - RANK 2) - ITEMS: + KING'S ROCK (10CP - RANK 1) + QUICK CLAW (10CP - RANK 1) + POWER HERB (10CP - RANK 1) + SHELL BELT (10CP - RANK 1) + METRONOME (10CP - RANK 1) + LIGHT CLAY (10CP - RANK 1) + GRIP CLAW (10CP - RANK 1) + BIG ROOT (10CP - RANK 1) + TOXIC ORB (10CP - RANK 1) + FLAME ORB (10CP - RANK 1) + LIGHT BALL (15CP - RANK 1) + THICK CLUB (15CP - RANK 1) + WHITE HERB (5CP - RANK 2) + FOCUS BAND (15CP - RANK 2) + FOCUS SASH (10CP - RANK 2) + LEFTOVERS (20CP - RANK 2) + BRIGHT POWDER (20CP - RANK 2) + SCOPE LENS (20CP - RANK 2) + WIDE LENS (20CP - RANK 2) + ZOOM LENS (20CP - RANK 2) + CHOICE BAND (20CP - RANK 2) + CHOICE SPECS (20CP - RANK 2) + CHOICE SCARF (20CP - RANK 2) + MUSCLE BAND (20CP - RANK 2) + WISE GLASSES (20CP - RANK 2) + BELT (20CP - RANK 2) + LIFE ORB (20CP - RANK 2) - RANK UP: + LÊN RANK 1: 150CP + LÊN RANK 2: 150CP (sau khi đã lên RANK 1) OPPONENT (POKEMON CỦA ĐỊCH) Bạn có thể xem thông tin Pokemon của địch + CHECK: Xem mặt và HP (1CP) + LEVEL: Tăng 5 Level (1CP), giảm 5 Level (15CP). Việc tăng Level cho đối phương thì trong phần tính CP tớ đã nhắc rồi, lười nhắc lại lắm ![]() + SUMMARY: - Summary: Xem Nature, Stat, Ability, Item (2CP) - Xem move (5CP + RANK UP) - LÊN RANK: 50CP BATTLE: Đấu với trainer kế PASS: chỉ có sau khi đã hạ xong Castle Valet Darach lần 1, bỏ qua trận kế tiếp (dĩ nhiên sẽ ko có CP, mất 50CP mối lần chọn) BRAIN: CASTLE VALET DARACH (BOY) HOẶC LADY CAITLIN (GIRL) ![]() LẦN 1: 21 trận
![]() Hoặc: /
![]() LẦN 2: 49 trận
![]() Hoặc: /
![]() BP nhận được: 7 trận: 3 BP, 8 BP (Multi ) 14 trận: 3 BP, 9 BP (Multi) 21 trận: 20 BP (single do đấu với Valet Darach hoặc Lady Caitlin), 4 BP (Double) 11BP (Multi) 28 trận: 4 BP, 12 BP (Multi) 35 trận: 5 BP, 14 BP (Multi) 42 trận: 5 BP, 15 BP (Multi) 49 trận: 20 BP (single do đấu với Valet Darach hoặc Lady Caitlin),7 BP (Double) 18BP (Multi) 56 trận trở lên: 7 BP, 18 BP (Multi) ========================== Sau khi đủ hết Color Pint trong VS Recoder của tất cả những nơi có thể lấy ở Battle Frontier là bạn đã hoàn thành Battle Frontier rồi. ![]() ![]() Part 14: Legendary Pokemon
********************************************************************************************************
Part 14: LEGENDARY POKEMON ******************************************************************************************************** ========================== 01. UXIE ![]() ![]() Để có thể gặp và bắt được Uxie, bạn cần tới Lake Acuity rồi dùng Surf bơi vào hang động giữa hồ. Save trước khi bắt nó nha. Không khó lắm đâu. ========================== ========================== 02. AZELF ![]() ![]() Cũng giống như Uxie nhưng bạn phải tới Lake Valor. Con này khó hơn Uxie nhiều. ========================== ========================== 03. MESPRIT ![]() ![]() Con này ở Lake Verity. Ngặt nỗi là sau khi nói chuyện thì nó bỏ chạy mất. Nó sẽ chạy khắp Sinnoh, để biết vị trí của nó thì bạn cần tới Poketch. Bật Making Map của Poketch thì bạn sẽ thấy khuôn mặt Mesprit lang thang trên bản đồ. Để bắt được nó bạn cần phải chuẩn bị vài thứ: - Ball, cái này cần khá nhiều (bạn nên chỉnh cho thời gian vào buổi tối để dùng Duck Ball, có thể chuẩn bị thêm 1 ít Timer Ball) - Wobbufett có Def và Sp.Def khá khá 1 chút mà chịu đòn (con này Hp + Phòng thủ ổn nên bạn cần có Max Poison mà bơm cho nó khi sắp '"ẹo") - Repel các loại. Nhưng hơn hết là max Repel cho nó nhiều. Bây giớ quan trọng là cách bắt: - Hạn chế Fly tới nơi thấy mặt nó (nếu bạn Fly tới nó bay chỗ khác liền, con này học "Dịch chuyển tức thời"). Vì thế hãy đi bộ. - Đi bộ thì đi đâu? Đó là các Route xung quanh Jubilife City và Sandgem Town. - Nếu bạn may mắn đứng ngay chỗ nó thì hãy bật Repel lên kẻo gặp Wild Pokemon. - Mang con Wobbufett đưa lên đầu Party cho nó khỏi chạy. Vào trận: - Đương nhiên là Wobbufett có mặt rồi (Ability Shadow Tag của nó sẽ giữ chân Mesprit). Bạn có thể dùng Mirror Coat dội mấy Move cho nó mất Hp (nhưng hãy cảnh giác kẻo nó "ngủm"). - Không Switch Pokemon khác ra đánh nó, nếu ko thì Ability Shadow Tag sẽ bị mất tác dụng và Mesprit sẽ chạy mất. - Bây giờ cho dù Mesprit có ít hay Full Hp thì bạn cứ ung dung mà chọi Ball, thỉnh thoảng bơm Hp cho Wobbufett là ổn. - Sau khoảng 20-25 lượt chọi Duck Ball mà ko ổn thì hãy dùng Timer Ball. - Nếu cảm thấy Mesprit đã hết PP và dùng Struggle nên thả nó (đổi Pokemon khác để nó chạy) và tìm lại. Nó mà Die là ko tìm được nữa đâu .Điều cuối: Chúc bạn may mắn ![]() ========================== ========================== 04. HEATRAN ![]() Đã nhắc tới ở Part 12: Battle Island (Không nhắc lại nữa) ========================== ========================== 05. DIALGA ![]() Điều kiện: - Phải có được Adamant Orb. - Có National Pokedex. - Xong Event Heatran. - Kích hoạt sự kiện Dialga và Palkia. Cách kích hoạt sự kiện: Trở về Celestic Town nói chuyện với bà của Cynthia ở trong nhà to nhất làng này, xong vào hang có hình 3 con Trio nhấn nút A và Cynthia xuất hiện, sau đọan nói chuyện hãy trở lại Spear Pillar. Bạn sẽ thấy Dialga. ![]() ========================== ========================== 06. PALKIA ![]() Điều kiện: - Phải có được Lustrous Orb. - Có National Pokedex. - Xong Event Heatran. - Kích hoạt sự kiện Dialga và Palkia. Cách kích hoạt sự kiện: Trở về Celestic Town nói chuyện với bà của Cynthia ở trong nhà to nhất làng này, xong vào hang có hình 3 con Trio nhấn nút A và Cynthia xuất hiện, sau đọan nói chuyện hãy trở lại Spear Pillar. Bạn sẽ thấy Palkia. ![]() ========================== Đây là vị trí 2 Item cho Dialga và Palkia ![]() ![]() ========================== 07. CRESSELIA ![]() Đến Canalave City đi đến chỗ gần cảng có một căn nhà, đó là nhà của ông lái tàu nơi đây. ![]() Vào trong bạn sẽ thấy có 1 thằng nhóc bị "khìn khìn" đang nằm liệt giường và bà mẹ đang đứng cạnh đó. Nói chuyện với bà mẹ, bạn sẽ biết thằng nhỏ đang gặp ác mộng. Muốn biết nguyên nhân thì hãy nói chuyện với thằng nhỏ. Nói chuyện với nó, bạn sẽ thấy nó nói Dark….Darkrai .... (tội nghiệp, bị Darkrai ám). Sau đó ra ngoài,nói chuyện với ông sailor để đến Fullmoon Island lấy Lunar Wing đem về để chữa cho thằng nhóc. ![]() Lưu ý là khi lên được Fullmoon Island, khi nói chuyện với Cresselia, nó sẽ hiện ra và rồi biến mất giống Mesprit.Bắt nó theo cách của Mesprit(nếu bạn chưa bắt Mesprit thì sẽ xuất hiện 2 khuôn mặt pokemon trên Making Map của Poketch). Level của Cresselia là 50. Trước khi biến mất, nó sẽ để lại Lunar Wing. Bạn hãy nhặt lấy mang về cứu thằng nhỏ bị khìn (ko cứu mà đem Lunar Wing để chưng cũng chẳng sao nhưng bạn sẽ ko thể tới Iron Island được nữa đâu ).========================== ========================== 08.DARKRAI ![]() Khi bạn đã lấy được Member Card ( dùng giả lập phải cheat hay hack ) từ người đàn ông trong Mart, hãy đi lên ngôi nhà phía trên Pokemon Center (Cavalane City nha). ![]() Khi vào đó,bạn sẽ được ngủ một giấc dài và lúc sau,bạn sẽ thấy mình xuất hiện trên Newmoon Island. Đi theo con đường duy nhất đến chỗ Darkrai, save game và đấu với nó. ![]() Khi bắt được Darkrai, bạn sẽ nghe một âm thanh lạ nói về nó. Con này khó bắt lắm, cố bắt nha. ========================== ========================== 09. REGIGIGAS Con này có 2 cách có thể lấy. - Cách 1: Thông qua Movie 11, bạn sẽ có 1 con Regigigas Level 100. Đồng thời, mang theo con Regigigas này trong người bạn có cơ hội bắt thêm 3 chú Regi của Hoen nữa, sướng nhá. ![]() - Cách 2: Bắt Regigigas theo cách thông thường ở Snowpoint Temple (điều kiện để vào Snowpoint Temple là bạn phải được Update Dex thành National Mode). ![]() Chú ý: muốn bắt được con này, bạn cần mang theo trong Party cả 3 con Regi của Hoen. 3 con này có thể chuyển qua bằng Pal Park. Nếu như bạn nhận Regigigas qua Movie 11, sau đó bắt 3 Regi của Hoen thì bạn sẽ có luôn cả con Regigigas bình thường này (tức là có 2 con). ![]() Nếu như đã có National Dex thì bạn vô được Snowpoint Temple. Trong Snowpoint Temple có 61 khu vực. Khu 1: Đi thẳng đến khu 2 Khu 2: Đi thẳng đến khu 3 Khu 3: Dùng Rock Smash, đi thẳng đến khu 4 Khu 4: Bạn đi đến phía trên tảng băng thứ 2 từ trái sang.Từ đây trượt xuống,sang trái,lên trên,sang phải,lên trên. Khu 5: Nếu bạn muốn lấy item thì đấy đá lên phía trên tảng băng là lấy được, sau đó đến khu 6. Khu 6: Từ vị trí bạn bắt đầu vào khu 6,sang trái 1 bước, trượt xuống, trượt xuống tiếp, sang phải, lên trên, sang trái, trượt xuống, sang phải rồi trượt lên trên bạn sẽ tới được chỗ Regigigas. ![]() ========================== ========================== 09. ARRTICUNO ![]() 10. ZAPDOS ![]() 11. MOLTRESS ![]() Sau khi bạn nói chuyện với giáo sư Oak ở Eterna City thì 3 con chim sẽ chạy khắp bản đồ (cách bắt như Mesprit) ========================== ========================== 12. MANAPHY ![]() Chuyển từ Pokemon Ranger sang nếu bạn chơi máy DS thật. Nếu chơi giả lập thì phải Cheat hoặc Hack (ko có cách nào nữa cả ). Khi hack (hoặc cheat) Manaphy Egg, bạn hãy vào 1 Pokemart bất kỳ, nhớ để 1 chỗ trống trong party, bạn sẽ nhận được Manaphy Egg. Khi đi 2560 bước, trứng sẽ nở thành Manaphy.========================== ========================== 13. PHIONE ![]() Khi đã có Manaphy thì bạn cho nó ở cùng với Ditto trong Day Care thì sẽ có Phione Egg. Đi khoảng 10240 bước sẽ có Phione. ========================== ========================== 14. REGIROCK ![]() Điều kiện: Mang theo Regigigas nhận từ Movie Event. Regirock ở Rock Peak Ruins ở Route 228 gần trạm nghỉ phía trên. ![]() ![]() ========================== ========================== 15. REGICE ![]() Điều kiện: Mang theo Regigigas nhận từ Movie Event. Regice ở Iceberg Ruins ở Mt. Coronet (gần lối ra Route 216). ![]() ![]() ========================== ========================== 16. REGISTEEL ![]() Điều kiện: Mang theo Regigigas nhận từ Movie Event. Registeel ở Iron Ruins ở Iron Island (gần cửa ra). ![]() ![]() ========================== Chú ý: muốn bắt 3 Regi thì bạn đi vào tất cả các ô phát sáng rồi nói chuyện với bức tượng ========================== GIRATINA ![]() Nếu đã bắt được Giratina trong cốt truyện, bạn có thể chuyển dạng Giratina sang Origin sau khi có Griseous Orb. Griseous Orb ở Distortion World (gần nơi đánh Giratina). ![]() Cách lấy: Bạn tới Route 214 rồi tìm đường vô Spring Path ![]() Lần này, Cynthia ko còn chặn cửa hang Tunback Cave nữa, bạn có thể vào hang. Khi vào hàng thì Defog nhá. Có 30 phòng tất cả ở đây. Nếu bạn đi ko đúng đường thì sẽ trở lại nơi xuất phát. Để đi đúng, bạn chỉ được đi 1 hướng duy nhất theo hướng đã đi ở phòng xuất phát. Khi đến rồi, chọn yes để xuống Distortion World. ![]() Xuống tới nơi rồi thì lượm Griseous Orb và những ai chưa bắt Giratina thì có thể bắt lại Nhưng lần này ko bắt thì hối hận đó .========================== ========================== 17. SHAYMIN Con này cũng có 2 cách có thể lấy. - Cách 1: Thông qua Movie 11, bạn sẽ có 1 con Shaymin Level 50. ![]() - Cách 2: Nintendo Event Oak's Letter (hoặc cheat hoặc hack )![]() Khi có Oak's Letter, bạn hãy bay tới Pokemon League, quay lại Victory Road. Nếu bạn nhớ nơi dùng Rock Climb lần cuối thì hãy tới đó. bạn sẽ thấy 1 cửa hang (trước kia có người chặn). Vào cái hang đó. ![]() Nếu đây là lần đầu bạn đến đây, bạn sẽ gặp Marley - Partner thứ 5 và cũng là Partner cuối cùng của bạn. ![]() PARTER Marley Pokemon: Arcanine Lv59 TRAINERS: Ace Trainer Micah Pokémon: Metang Lv55, Ludicolo Lv56 Phần thưởng: $3360 Ace Trainer Brandi Pokémon: Marowak Lv54, Kagaskhan Lv57 Phần thưởng: $3420 Psychic Landon Pokémon: Shuppet Lv53, Alakazam Lv55 Phần thưởng: $1760 Psychic Desiree Pokémonn: Mr Mime Lv54, Mismagius Lv54 Phần thưởng: $1728 Black belt Eddle Pokémon: Mankey Lv51, Infernape Lv55, Machoke Lv53 Phần thưởng: $1320 Veteran Terrell Pokémon: Parasect Lv53, Rhydon Lv54, Magmar Lv55 Phần thưởng $4400 Bird keeper Autumn Pokemon: Murkrow Lv54, Xatu Lv54 Phần thưởng: $1728 Dragon tamer Joe Pokemon: Dratini Lv52, Gabite Lv56 Phần thưởn:g: $1792 Psychic Deandre Pokémon: Dusknoir Lv56 Phần thưởn:g: $1771 Psychic Kendra Pokémon: Chimecho Lv52, Gengar Lv54, Hauter Lv52 Phần thưởn:g: $1771 Black belt Willie Pokémon: Heracross Lv54, Machamp Lv54 Phần thưởng:$1296 Veteran Brendan Pokémon: Foretress Lv54, Gyarados Lv54, Hippowdon Lv54 Phần thưởng: $4320 Ace Trainer Arthur Pokémon: Gastrodon Lv54, Electrode Lv55, Beedrill Lv54 Phần thưởng: $3300 Ace Trainer Clarica Pokémon: Swalot Lv53, magnezone Lv56, Ninetales Lv54 Phần thưởng: $3360 Cửa ra ở phía trên bên phải. Khi đến được lối ra, Marley sẽ cám ơn bạn và đi mất. ![]() Cứ thế chạy ra ngoài là bạn sẽ tới Route 224. ----------------------- ROUTE 224 TRAINERS: Ace Trainer Ruben Pokémon: Nuzleaf Lv56, gyarados Lv57 Phần thưởng: $3420 Veteran Armando Pokémon: Muk Lv53, Lickitung Lv56, Mightyena Lv53 Phần thưởng: $4480 Black Belt Cart Pokémon: Tyrogue Lv55, Hitmonlee Lv59 Phần thưởng: $1416 Ruin Maniac larry Pokémon: Aerodactyl Lv57 Phần thưởng: $2736 Ace Trainer jamie Pokémon: Metagross Lv60 Phần thưởng: $3600 Dragon Tamer Hayden Pokémon: Altaria Lv56, Seadra Lv56 Phần thưởng: $1792 Psychic Brittney Pokémon: Drowzee Lv55, Alakazam Lv57 Phần thưởng: $1824 Psychic Maxwell Pokémon: Misdreavus Lv58, Haunter Lv54 Phần thưởng: $ 1728 ITEMS: Up-Grade, Rare Candy, Heart Scale, Destiny Knot, Ultra Ball, Sitrus Berry (x2), Bluk Berry (x3), Nanab Berry (x3), Wepear Berry (x3) ----------------------- Qua những bãi cỏ và những Trainer ở đây. ![]() Tới cuối Route, bạn sẽ thấy có một có một hòn đá màu trắng và bên cạnh là giáo sư Oak và Marley. Chọn 1 từ bất kỳ nào đó khi giáo sư Oak yêu cầu, sau đó Shaymin sẽ xuất hiện. ![]() Đuổi theo nó, 1 con đường rất rất dài (Seabreak Path) sẽ dẫn bạn đến Flower Paradise. Tới nơi, bạn sẽ gặp và đụng Shaymin. Nó có Level 30 ah, nhẹ tay chút nha. Cố bắt nó. ![]() Chúc may mắn, con này tớ đập chết rồi, may mà còn con Movie Event. Cách chuyển dạng Shaymin: Shaymin sẽ chuyển dạng nếu bạn đã bắt Shayminn và có Gracidea Flower lấy từ cô gái ở Floaroma Town (mang Shaymin đến đó). ![]() Dùng nó vào 4AM - 8PM Shaymin sẽ chuyển sang Sky Forme. Lưu ý là khi sử dụng Shaymin cũng ko bị đthể ở dạng Sky mãi được giống như trong phim Movie 11. Muốn chuyển Shaymin thành dạng Land Forme thì chỉ cần chờ qua thời gian trên hay bỏ vào trong box trong PC rồi lấy ra lại. ========================== ========================== 19. ARCEUS Con này cũng có 2 cách có thể lấy. - Cách 1: Thông qua Movie 12, bạn sẽ có 1 con Arceus Level 100. ![]() - Cách 2: Nintendo Event Azure Flute. ![]() Khi có Azure Flute rồi thì bạn hãy tới Spear Pillar. Khi tới đây, bạn sẽ được hỏi là có dùng Azure Flute ko. Hãy chọn "Yes" để nghe 1 đoạn nhạc sáo, sau đó sẽ có 1 cầu thang tới Hall of Origin (thiên đường). ![]() Hãy chạy lên đây để gặp Arceus. Con này cực kì mạnh (God Of Pokemon mà ko mạnh sao coi được). ![]() Chúc may mắn ![]() ========================== Sau khi đã có Arceus, một sự kiện nho nhỏ sẽ được kích hoạt. Fly tới Oreburgh City rồi tới Oreburgh Mine, bạn có thể có Flame Plate từ Hiker bí ẩn trong đây, hãy tìm ông ta bạn sẽ biết ông ta là ai. ![]() Cách chi tiết là mang Arceus đến đó, Hiker này sẽ xuất hiện ông ta sẽ giới thiệu mình và: Trích:
.Sau đó hãy đến Canalave City vào thư viện. Nếu lúc trước bạn chưa nó chuyện với Lucian thì bạn vẫn còn thấy anh ta ở tầng trệt của thư viện. ![]() Bạn có thể gặp anh ta sau khi hạ E4. Lên tầng trên bạn sẽ gặp lại Hiker này, ông ta sẽ nói về truyền thuyết Sinnoh và các Legendary Pokemon, trong đó có Arceus cùng các Plate. ![]() Trích:
Đây là các Forme của Arceus khi mang Plate: Forme
![]() Đây là Code cho Pokemon Movie 11 (xuất hiện lỗi là có, ko chắc lắm). Khi nhập code nhấn L+R rồi kiểm tra Box 18, bạn sẽ thấy điều kì diệu Movie 11
94000130 FCFF0000
B2101D40 00000000 0001DE34 87391D8C 0001DE38 FCB80000 0001DE3C DEC17A06 0001DE40 AABE7257 0001DE44 0ACBA745 0001DE48 36F8BBD2 0001DE4C 90C9C5D3 0001DE50 1300E5F9 0001DE54 551A7A3E 0001DE58 179CC6A1 0001DE5C D0DEEC41 0001DE60 F4B0C59C 0001DE64 38AF793E 0001DE68 BA383B94 0001DE6C 2DA4A04A 0001DE70 22944555 0001DE74 666E2E8F 0001DE78 827740D1 0001DE7C 05EB50DA 0001DE80 22756BC5 0001DE84 C6903DAA 0001DE88 AD4E7520 0001DE8C 8076B23A 0001DE90 63F11576 0001DE94 0C1E41B6 0001DE98 50119B01 0001DE9C 719190BE 0001DEA0 C5153B5A 0001DEA4 0729C930 0001DEA8 36D3616A 0001DEAC 64FAEED9 0001DEB0 ECC80737 0001DEB4 17C483B0 0001DEB8 F22DE13C 0001DEBC AF35FCA0 0001DEC0 C7870000 0001DEC4 F31DD6E2 0001DEC8 C374D225 0001DECC 1B9ED089 0001DED0 81B00392 0001DED4 EB60353B 0001DED8 223A3506 0001DEDC 799572FD 0001DEE0 B35885B4 0001DEE4 FC6ECADD 0001DEE8 FDF49A91 0001DEEC 60EE16FA 0001DEF0 8ECAA172 0001DEF4 A6D50326 0001DEF8 0D545764 0001DEFC 598DA3D8 0001DF00 546668EA 0001DF04 AAE9A2F7 0001DF08 A9303BE3 0001DF0C 85B95CE8 0001DF10 757CEA39 0001DF14 C7D41C0E 0001DF18 F62D5EDC 0001DF1C 1FB8FE44 0001DF20 38892A3D 0001DF24 F12C0D15 0001DF28 5EED4242 0001DF2C B4FF42BC 0001DF30 7476355D 0001DF34 4F3B467B 0001DF38 A9922E40 0001DF3C 782A849D 0001DF40 425CE594 D2000000 00000000 Japanese Movie 12: Arceus và Japanese Night Sky: Jirachi
Arceus
94000130 FCFF0000
B2101D40 00000000 2000005C 00000001 E000B5D4 00000104 00020001 00000001 00000001 E8FD0000 A0F4B9E3 5A4C5DAD F35A84CD E9571FB5 F3E263F7 09088252 64C70C40 B3D6578A FCFF687B 3472D98D 689ECFE0 82A0CB86 DDB70BFA 1C979418 37E16AE4 6C48DB2B D53E7993 967D2307 9E77D3E5 5DA777BF FDC28907 25CCD2AC 22D4EB82 26CC2251 6C6394FB 1EAFBEE3 3B22D8BC 956B44D2 670FFAE1 020C87DD 780DD226 B815AB02 AC2141C6 1EE9D28A B7A578BD 374C4A26 DEBC0CD8 92F95736 22317837 D4E459C1 82413E98 FF91B194 3CD5D027 02E7D2AB 1445107D D4934469 742B3167 A857A728 138B2BCE 26D8ABF6 975673D6 C1B333EB D8372D49 062303D5 EEB0FDA5 0AB9A8B3 474E9945 00000000 00004000 00000000 00000000 00000000 D2000000 00000000 Jirachi
94000130 FCFF0000
B2101D40 00000000 2000005C 00000001 E000B5D4 00000104 00000001 00000001 00000001 0DB90000 D21E9BCB 031697D4 2D7F06E6 E286AEE1 2B7A3AAB 11369A5F 821FFC5F B5768677 E51BB32E 9C0A2A3A 94DFF58C C7FE7C9F ED9A0FA0 50D4352F 505B0508 088185C5 4AB616E2 CF0AA2C4 0500A88B 75EBDD47 B07EBF9B 91847DC8 3723611E 1C043CC8 26324D97 C1B2AD87 7F44DC2C 67B1CDB5 A7BA6198 4352517F F8D2CE41 0625F39D AC2141C6 1FAED2EB B6B879FA 37B64AF7 DE460C22 92F95736 22317837 D4E459C1 82413E98 FF91B194 3CD5D027 02E7D2AB 9924107D D7934469 742B3167 A857A728 138B2BCE 26D8ABF6 975673D6 C1B333EB D8372D49 062303D5 EEB0FDA5 0AB9A8B3 474E9945 00000000 00004000 00000000 00000000 00000000 D2000000 00000000 Bạn nhập 2 code rồi nhấn R+L, sau đó vào Pokemart nhận Pokemon từ người đàn ông đứng cạnh quầy bán hàng. Nhớ chừa chỗ trong Party nha GYM LEADER, RIVAL, PARTNER VÀ E4 REMATCH
Bạn có thể đấu lại với họ sau khi có National Pokedex và xong quest Stark Mountain. Họ sẽ xuất hiện ở Battleground ở Survival Area (nhà Buck). Các Gym Leader đến đây thay đổi theo từng ngày. Đây là team của Gym Leader Roark
![]() Gardenia
![]() Fantina
![]() Maylene
![]() Crasher Wake
![]() Byron
![]() Candice
![]() Volkner
![]() Đây là team của Partner Cheryl
![]() Mira
![]() Riley
![]() Buck
![]() Marley
![]() Đây là Team của Elite Four AARON
![]() BERTHA
![]() FLINT
![]() LUCIAN
![]() CYNTHIA
![]() Đây là Team của Rival (Rival sẽ mạnh lên dần khi bạn đạt mức nào đó) Phase 1
![]() Phase 2
![]() Phase 3
![]() Bạn có thể battle với Rival vào thứ 7 và chủ nhật trước nhà của Buck. Sau khi bạn đánh E4 20 lần thì Starter của Rival sẽ đạt mức kỉ lục của Se-ri Game Pokemon. Đó là Starter Level 85. Tớ chưa có vinh dự ![]() Còn 1 điều nữa, nếu bạn có Wii thì có thể chuyển từ Wii sang NDS 1 con Pikachu có Move Surf ( ) Lúc này chỉ việc Hold cho nó Lightball thì hệ Ground ra ăn Surf chỉ có chết. bạn cũng có thể chuyển các Item cho Nintendo Event bằng Wii ví dụ như Azure Flute của Arceus.Hết phần 2
|
|
#5
|
||||||||
|
||||||||
|
Final Part: Hoàn thành National Pokedex
Để có thể hoàn thành National Dex có lẽ cần phải tới Pal Park. Pal Park đã mở cửa sau khi bạn lấy được National Dex. Để có thể tới Pal Park, bạn cần tới Sandgem Town rồi đi xuống phía Nam. ![]() ------------------------ ROUTE 219 WILD POKEMON SURF: Wingull 30% (LV20-30), Tentacool 60% (LV20-30), Tentacruel 9% (LV20-40), Pelipper 1% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Finneon 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Lumineon 35% (LV30-55) TRAINERS Tuber Trenton Pokémon: Shellos Lv31, Shellos Lv33 Phần thưởng:$132 Tuber Mariel Pokémon: Marill Lv31, Marill Lv33 Phần thưởng: $132 ITEMS: Antidote, Zinc ------------------------ Qua Route 219 là Route 220 ------------------------ ROUTE 220 WILD POKEMON SURF: Wingull 30% (LV20-30), Tentacool 60% (LV20-30), Tentacruel 9% (LV20-40), Pelipper 1% (LV20-40) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Finneon 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 60% (LV30-55), Lumineon 35% (LV30-55), Chinchou 5% - National Dex (LV20-50) TRAINERS Swimmer Jessica Pokémon: Goldeen Lv30, Goldeen Lv30, Goldeen Lv30, Seaking Lv33 Phần thưởng: $528 Swimmer Erica Pokémon: Finneon Lv35 Phần thưởng: $560 Swimmer katelyn Pokémon: Buizel Lv32, Seaking Lv32, Medicham Lv32 Phần thưởng: $512 Swimmer Erik Pokémon: Tentacrue Lv35 Phần thưởng: Swimmer Claire Pokémon: Floatzel Lv35 Phần thưởng: Swimmer Vincent Pokémon: Pelipper Lv33, Gastrodon Lv33 Phần thưởng: $528 Swimmer Adrian Pokémon: Remoraid Lv32, Octillery Lv34, Tentacool Lv30, Phần thưởng: $544 ITEMS: Max Repel, Splash Plate, Carbos, Ether ------------------------ Đi tiếp đến Route 221 ------------------------ ROUTE 221 WILD POKEMON GRASS: Floatzel (25% 25% 35% LV29-31), Sudowoodo (25% 25% 25% LV29-31), Roselia (25% 25% 15% LV28-30), Girafarig (25% 25% 25% LV28-30) SWARM: Farfetch'd (40% 40% 40% LV28-29) POKERADAR: Nidorino 6% (LV30-31), Nidorina 6% (LV29-30) OLD ROD: Magikarp 100% (LV3-15) GOOD ROD: Magikarp 65% (LV10-25), Finneon 35% (LV10-25) SUPER ROD: Gyarados 65% (LV30-55), Lumineon 35% (LV30-55) TRAINERS Swimmer Dillon Pokémon: Remoraid Lv33, Floatzel Lv33 Phần thưởng: $528 Swimmer Vanessa Pokémon: Golduck Lv35 Phần thưởng:560 Fisherman Cory Pokémon: Finneon Lv30, Finneon Lv32, Finneon Lv34 Phần thưởng:$1088 Ace Trainer Shannon Pokémon: Cherrim Lv34, Azumarill Lv34, Lopunny Lv35 Phần thưởng: $2100 Ace Trainer Jake Pokémon: Staraptor Lv35, Gigafarig Lv36 Phần thưởng: $2160 Collecter Ivan Pokémon: Togetic Lv35 Phần thưởng: $2240 ITEMS: Protein, Carbos, Pure Incense, TM 81 - X-Scissor, Ultra ball, Big Mushroom (ẩn), Leppa Berry, Pecha Berry, Mago Berry, Hondew Berry, Poss: Focus Sash, Blackbelt và Expert Belt ------------------------ Đi tiếp sang phải bạn sẽ tới Pal Park (nếu trước kia bạn đã tới đây mà chưa có Natinal Dex thì sẽ thấy 2 người đứng chặn đường). Ở đây có 1 ngôi nhà mà mỗi ngày nếu bạn bắt đúng Pokemon có Level theo như ông ta yêu cầu bạn sẽ được quà. Đó là: Black Belt, Expert Belt và Focus Sash ![]() ![]() ).Cho băng GBA vào slot, chọn 6 Pokemon và bạn có thể vào bắt lại nó trong Pal Park. Khi chọn 6 Pokemon thì nhớ đừng cho nó giữ Mail hay học HM nhé (vì HM 2 bản khác nhau). Ngoài ra nhớ là phải dùng băng gốc nhé (băng lậu ko bảo đảm). Khi cho vào đúng Slot thì sau khi nhấn Start thì sẽ có thêm mục Migrage from ...(dấu ... là tên game Pokemon GBA của bạn như Fire Red/Leaf Green...) cùng với mấy mục như Continue, Mystery Gift... vào đó và chọn Pokemon của bạn. Pal Park cũng có giới hạn. Mỗii ngày bạn chỉ chuyển được 6 Pokemon sang thôi (nếu dùng 5 Rom Gba khác nhau thì tối đa là 30) Tùy theo mức độ quý hiếm và thời gian bắt mà bạn sẽ được thưởng các loại berry khác nhau Đây là danh sách: 0-3000 * Aspear Berry * Cheri Berry * Chesto Berry * Leppa Berry * Oran Berry * Pecha Berry * Persim Berry * Rawst Berry 3001-3299 * Aguav Berry * Figy Berry * Iapapa Berry * Mago Berry * Wiki Berry 3300-3499 * Bluk Berry * Nanab Berry * Lum Berry * Pinap Berry * Razz Berry * Sitrus Berry * Wepear Berry 3500-4000 * Grepa Berry * Hondew Berry * Kelpsy Berry * Pomeg Berry * Qualot Berry * Tamato Berry Vị trí Pokemon trong đây tớ sẽ bổ sung sau (do hiện nay chưa liên lạc với bạn tớ được )Tiếp theo là về SWARM POKEMON (Pokemon theo đàn). Để có thể biết Swarm Pokemon xuất hiện ở đâu thì bạn hãy hỏi em gái của Dawn/Lucas tại nhà cậu ấy ở Sandgem Town ![]() ![]() ![]() Cuối cùng, sau khi đã đủ hết Pokemon thì hãy kiểm tra Traner Card nha. ![]() 1/ Thắng elite four 2/ Thắng Master rank của Pokemon Contest bất kỳ loại nào (cool, beauty, smart, tough, cute) 3/ Lấy 50 flag ở Underground (giả lập ko thể đủ 50 flag trừ khi dùng hack )4/ Bắt đủ 493 con pokemon 5/ Thắng 100 trận đấu đơn ở Battle Tower Màu Trainer Card sẽ thay đổi mỗi khi bạn nhận thêm 1 sao: Blue Card (1 sao) Bronze Card (2 sao) Silver Card (3 sao) Gold Card (4 sao) Black Card (5 sao) Ngoài ra, sau khi bạn lấy được 4 sao thì khi vào Pokemon Center sẽ có 1 điều thú vị. Cô gái phục hồi cho pokemon đã biết bạn và bạn bây giờ sẽ phục hồi cho pokemon nhanh hơn do một số lời thoại giảm bớt và có 1 điều lưu ý: trên hình là bạn sẽ thấy các huy hiệu sáng bóng lên. Muốn được như vậy bạn cứ nhấn và giữ chuột qua lại (nếu dùng máy thật bạn dùng viết) quanh huy hiệu thì từ từ nó sẽ sáng lên. The Missing Pokemon Đây là list các Pokemon mà bạn không thể bắt được trong bản này , muốn có thì bạn phải trade với các bản khác: Bulbasaur, Ivysaur, Venusaur, Charmander, Charmeleon, Charizard, Squirtle, Wartortle, Blastoise, Mewtwo, Mew, Chikorita, Bayleef, Meganium, Cyndaquil, Quilava, Typhlosion, Totodile, Croconaw, Feraligatr, Murkrow, Misdreavus, Raikou, Entei, Suicune, Lugia, Ho-oh, Celebi, Treecko, Grovyle, Sceptile, Torchic, Combusken, Blaziken, Mudkip, Marshtomp, Swampert, Trapinch, Vibrava, Flygon, Clamperl, Huntail, Gorebyss, Latias,. Latios, Kyogre, Groundon, Rayquaza, Jirachi, Deoxys, Mismagius, Honchkrow, Glameow, Purugly, Stunky, Skuntank The Exclusive Pokemon Trái ngược với mục trên, mục này nói về các Pokemon chỉ bản này mới có (so với Diamond/Pearl). Có ở đây tức là có thể bắt được ngay trong game mà không cần trade.. Tangela, Articuno, Zapdos, Moltres, Tropius, Regirock, Regice, Registeel, Tangrowth Goodbye, see you again (hẹn gặp lại trong WT Heart Gold and Soul Silver)
|
![]() |
| Bookmarks & Social Networks |
|
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|
|



















) Lúc này chỉ việc Hold cho nó Lightball thì hệ Ground ra ăn Surf chỉ có chết. bạn cũng có thể chuyển các Item cho Nintendo Event bằng Wii ví dụ như Azure Flute của Arceus.
)



Chế độ bình thường
