oOo VnSharing oOo

Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo.

Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên!

Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây.

Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.
Go Back   oOo VnSharing oOo > VnSharing School > Ngoại Ngữ > English > Storage > Other

HD cho người mới | ĐĂNG KÍ VIP MEMBER: KHÔNG QUẢNG CÁO, KHÔNG CẦN POST BÀI ĐỂ DOWNLOAD!
Mua sắm bằng Rep! | VnSharing Shop   Facebook

[EVENT] Reup Anime trên CAV


 
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 09-11-2009, 09:44
camaraderie23_7's Avatar
camaraderie23_7 camaraderie23_7 is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 09-11-2009
Bài gửi: 0
Cấp Độ: 0
Rep: 1
camaraderie23_7 là vô danh tiểu tốt

522 Topic Vocabulary - Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

Topic 1: Animals
  • peacock(male-m), peahen (female-f): công
  • ostrich: đà điểu
  • stork: cò
  • cob(m), pen(f): thiên nga - cygnet: thiên nga non
  • crow: quạ
  • hawk: chim ưng
  • eagle: đại bàng
  • kite: diều hâu
  • owl: cú
  • oriole: vàng anh
  • woodpecker: gõ kiến
  • parrot: vẹt
  • pigeon: bồ câu
  • pelican: bồ nông
  • penguin: cánh cụt
  • kestrel: chim cắt
  • francolin: gà gô
  • pheasant: gà lôi
  • moorhen: bìm bịp
  • accentor: chích
  • sparrow: sẻ
  • Swan = thiên nga
  • duck = vịt
  • loon = le le vịt nước
  • turkey = gà lôi
  • pheasant = trĩ
  • flammingo = hồng hạc
  • goose = ngỗng
  • nightingale = họa mi
  • sparrow = én
  • Carp: cá chép
  • Crab: cua
  • Sea-crab: cua biển
  • Field-crab: cua đồng
  • Oyster clam: sò
  • Dolpin/ porpoise: cá heo
  • Eel: lươn
  • Lobster: tôm hùm
  • Octopus: bạch tuộc
  • Otter: Con dái cá
  • Ray-skate: cá đuối
  • Salmon: cá hồi
  • Snapper: cá hanh
  • Rake: cá ruội
  • Shark: cá mập
  • Silurur: cá trê
  • Whale: cá voi
  • Turtle: rùa
  • Tortoise: ba ba
  • Tench: cá mè
  • Walrus: con hải mã
  • Goby: cá bống
  • Hippopotamus: con hà mã
  • Scampi: tôm he hơn
  • Tunny: cá ngừ
  • Sea nettle: sứa
  • Sentinel-crab: ghẹ
  • Cachalot: cá nhà táng
  • Cuttlefish: con mực
  • Conger: cá chình biển
  • humming bird: chim ruồi
  • barnacle: con hàu
  • gemsa: sơn dương (chamois)
  • turbot: cá bơn
  • stickleback: cá gai
  • periwinkle: ốc mút
  • cockatrice: rắn thần (chỉ nhìn là đủ chết người) (basilisk)
  • hippocampus: cá ngựa
  • goldfinch: chim sẻ cánh vàng
  • cootie: con rận (sl)
  • marmoset: khỉ đuôi sóc
  • vole: chuột đồng (hamster)
  • stoat: chồn ecmin (có lông màu nâu về mùa hè)
  • weasel: con chồn
  • capon: gà trống thiến
  • tick: con bét (sống kí sinh và hút máu)
  • fritillary: bướm đốm
  • damselfly: chuồn chuồn kim
  • gerbil: chuột nhảy
  • guinea-pig: chuột lang
  • raptor: chim ăn thịt
  • manatee: lợn biển
  • alpaca: lạc đà không bướu (llama)
  • coyote: chó sói đồng cỏ
  • scarab: con bọ hung
  • langouste: tôm rồng
  • midge: muỗi vằn, ruồi nhuế
  • hornet: ong bắp cày
  • sea acorn: con hà (teredo)
  • sea anemone: hải quỳ
  • salamander: con kì giông
  • pupa: con nhộng
  • eider: vịt biển
  • tern: nhạn biển, én biển
  • snapper: cá chỉ vàng
  • anchovy: cá cơm
  • pilchard: cá mòi cơm
  • herring: cá trích
  • turbot: cá bơn (halibut)
  • shellfish: con ốc
  • scallop: con sò
  • mussel: con trai (hến)
  • canary: chim hoàng yến
  • katytid: châu chấu voi (locus, grass-hopper)
  • raccoon: gấu trúc Mĩ
  • mutt: chó lai (sl)
  • poodle: chó xù
  • chihuahua: chó nhỏ lông mượt gốc Mêhicô
  • dachshund: chó chồn
  • beagle: chó săn thỏ
  • sleuth: chó dò thú, chó đánh hơi
  • civet: cầy hương
  • tarantula: nhện đen lớn ở Nam Âu
  • moose: nai sừng tấm Bắc Mĩ
  • yak: bò Tây Tạng
  • wether: cừu thiến
  • stallion: ngựa giống
  • stud: ngựa giống
  • destrier: ngựa chiến (steed: chiến mã)
  • jibber: ngựa bất kham
  • termite: con mối
  • woodeater: con mọt
And the verbs
  • APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy
  • ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi
  • BABIES -> crawl : em bé -> bò
  • BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ
  • BEES -> flit : ong -> bay vù vù
  • BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò
  • BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao
  • BULLS -> charge : đi đủng đỉnh
  • CATS -> steal : mèo -> đi rón rén
  • CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn
  • COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng
  • DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng
  • DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton
  • DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton
  • DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch
  • EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống
  • ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi
  • FLIES -> flit : ruồi -> bay vù
  • GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch
  • GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng
  • HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng
  • HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi
  #2  
Old 09-11-2009, 09:48
camaraderie23_7's Avatar
camaraderie23_7 camaraderie23_7 is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 09-11-2009
Bài gửi: 0
Cấp Độ: 0
Rep: 1
camaraderie23_7 là vô danh tiểu tốt

522

Topic 2: Fruits
- banana : chuối
- orange : cam
- lemon : chanh Đà Lạt
- lime : chanh xanh (chúng ta hay dùng hàng ngày đó)
- mandarine : quýt
- grape : nho
- grapefruit : bưởi
- peach : đa`o
- mango : xoài
- mangosteen : măng cụt
- durian : sầu riêng
- dragonfruit : thanh long
- jackfruit : mít
- lychee : vải
- plum : mận
- water melon : dưa hấu
- strawberry : dâu tây
- papaw / papaya : đu đủ
- longan : nhãn
- pumpkin : bí ngô
- areca nut : cau
- rambutan : chôm chôm
- cucumber : dưa chuột
- coconut : dừa
- pear : lê
- starfruit : khế
- tamerind : me
- apricot : mơ
- custard apple : wả na
- guava : ổi
- avocado : wả bơ
- shaddock : wả bòng
- grape : nho
- pomegranate : lựu
  #3  
Old 24-11-2009, 10:56
camaraderie23_7's Avatar
camaraderie23_7 camaraderie23_7 is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 09-11-2009
Bài gửi: 0
Cấp Độ: 0
Rep: 1
camaraderie23_7 là vô danh tiểu tốt

New Các món ăn Việt bằng tiếng Anh

1. Phở tái: Noodle soup with eye round steak.

2. Phở tái - Chín nạc: Noodle soup with eye round steak and well-done brisket.

3. Phở tái - Bò viên: Noodle soup with eye round steak and meat balls.

4. Phở chín - Bò viên: Noodle soup with brisket & meat balls.

5. Phở chín nạc: Noodle soup with well-done brisket.
6. Phở bò viên: Noodle soup with meat balls.

7. Phở tái, nạm, gầu, gân, sách: Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank.

8. Phở tái, nạm, gân sách: Noodle soup with steak, flank, tendon, and tripe

9. Phở chín, nạm, gầu, gân, sách: Noodle soup with brisket, flank, tendon, tripe, and fatty flank

10. Phở chín, nạm, gầu, gân, vè dòn: Noodle soup with brisket, flank, tendon, fatty, and crunchy flank

11. Phồng tôm: Prawn Crackers

12. Chả giò: Crispy Vietnamese Spring Rolls, King Prawns or Vegetarian, Imperial Vietnamese Spring Rolls

13. Gỏi cuốn: Fresh soft Summer Rolls with King Prawns sage and salad wrapped in rice paper

14. Phở cuốn: Steamed “Pho” Paper Rolls
Steamed “Pho” Paper Roll stuffed with house pickle,
salad and wafer tender beef, served with tasty sweet & sour sauce

15. Bánh mỳ tôm: Prawns on Toast with Sesame seeds

16. Chạo tôm: Char-grilled minced Prawn on sugar canes
A traditional Vietnamese delicacy of lightly seasoned ground
prawn, caked around a piece of peeled fresh sugar cane, then cooked

17. Các món rang muôi: Chilli Salted and Peppered
Ribs, Tofu, or Squid ,King Prawn, Soft shell Crabs or Monkfish

18. Điềm Điệp hâp: Scallops in their shells steamed with soy zest

19. Chả cá Lã Vọng: La Vong grilled fish

20.Cơm thập cẩm: House rice platter, Assorted meat with vegetables on rice in chef’s special sauce

21. Cơm hải sản: Seafood and vegetables on rice

22. Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay: Chilli pork chop and vegetables on rice

23. Cơm càri: Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice

24. Cơm tôm càng rim - Pot simmered Sugpo Prawns with, young coconut juice and scallion over steamed rice

25. Cơm trắng hoặc cơm rang - Rice Steamed Rice or Egg Fried Rice

26. Hột vịt lộn: boiled fertilized duck egg

27. Nước mắm: fish sauce

28. Cánh gà chiên nước mắm: fried chicken wings with fish sauce

29. Bánh chưng: Sticky Rice Cake

thay đổi nội dung bởi: camaraderie23_7, 24-11-2009 lúc 11:03
  #4  
Old 06-07-2010, 23:42
Kabra's Avatar
Kabra Kabra is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 16-04-2010
Bài gửi: 1
Cấp Độ: 0
Rep: 0
Kabra là vô danh tiểu tốt

thanks bạn, rất giúp ích cho vốn từ của mình, bạn có thể post nhìu từ vựng theo chủ đề nữa được ko vậy?
  #5  
Old 15-07-2010, 09:31
nguyenh190's Avatar
nguyenh190 nguyenh190 is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 15-07-2010
Bài gửi: 0
Cấp Độ: 0
Rep: 0
nguyenh190 là vô danh tiểu tốt

Rất cảm ơn bạn!! Mong bạn post thêm nhiều nữa!!!
  #6  
Old 15-07-2010, 10:43
minio1995's Avatar
minio1995 minio1995 is offline
Legal Citizen
 
Tham gia ngày: 15-10-2008
Bài gửi: 15
Cấp Độ: 1
Rep: 26
minio1995 sẽ sớm trở nên nối tiếng

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới minio1995
Transportation:
Trams: Tàu điện
Train: Tàu lửa
Station: trạm
Cab: Taxi (từ lóng, viết vào cho dài )
Car: Xe hơi
Bicycle: Xe đạp
Cyclo: xích lô
Vans/Truck: xe tải
Subways: Xe điện ngầm
Hydrofoil: tàu cánh ngầm
Submarine: Tàu ngầm
Aeroplane/Plane: Máy bay
Rocket: Tên lửa
UFO: Unidentified Flying Object: Vật thể bay không xác định được
Còn cái gì nữa ta
Shoes: Giày nói chung (cũng là phương tiện đi lại)
Sandals: Săn đan
Dép lào: rustic Sandals
High hills: giày cao gót
Coach: xe ngựa
Cable: Cáp treo...
È, còn gì nữa hông ta...
  #7  
Old 27-08-2010, 18:03
†__Yuuki__†'s Avatar
†__Yuuki__† †__Yuuki__† is offline
Pawn
 
Tham gia ngày: 22-08-2010
Bài gửi: 108
Cấp Độ: 7
Rep: 304
†__Yuuki__† sẽ sớm trở nên nối tiếng†__Yuuki__† sẽ sớm trở nên nối tiếng

Còn helicopter, aircraft thì sao bạn? ^_^

thay đổi nội dung bởi: †__Yuuki__†, 27-08-2010 lúc 20:46
  #8  
Old 15-09-2010, 15:26
quetoi.ag's Avatar
quetoi.ag quetoi.ag is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 15-09-2010
Bài gửi: 0
Cấp Độ: 0
Rep: 0
quetoi.ag là vô danh tiểu tốt

các bạn ơi! Mình chỉ là thành viên mới trong nhóm thôi. mình rất mong học anh văn cùng các bạn. cám ơn các bạn nhiều vì các chủ đề trên.

Àh! mà các bạn có bạn nào có chủ đề từ vựng của các môn học không nhỉ, ví dụ như :toán , lý hóa, kinh doanh, công nghệ thông tin, ... và các môn khác nữa. Nếu có thì post lên cho mình và mọi người cùng xem với

Mình thank các bạn trước nha!!!!!!!!
  #9  
Old 22-09-2010, 14:41
katori1's Avatar
katori1 katori1 is offline
Rook
 
Phòng trưng bày huy hiệu
Tham gia ngày: 08-07-2010
Bài gửi: 349
Cấp Độ: 47
Rep: 2333
katori1 has a reputation beyond reputekatori1 has a reputation beyond reputekatori1 has a reputation beyond reputekatori1 has a reputation beyond reputekatori1 has a reputation beyond reputekatori1 has a reputation beyond reputekatori1 has a reputation beyond repute

giày cao gót là high heels chơ bạn
  #10  
Old 26-01-2011, 08:35
Thích Nữ Chúc Nhật's Avatar
Thích Nữ Chúc Nhật Thích Nữ Chúc Nhật is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 26-01-2011
Bài gửi: 0
Cấp Độ: 0
Rep: 0
Thích Nữ Chúc Nhật là vô danh tiểu tốt

Các bạn ơi, minh học anh văn tệ lăm, giúp mình với, mình tham gia học cùng các bạn nha, thankyou
 

Bookmarks & Social Networks


Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ GMT. Hiện tại là 15:39.

Bản quyền oOo VnSharing Group oOo © 2007 - 2012
Vui lòng ghi nguồn VnSharing.net khi bạn dùng các bài viết của site. LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: 0945255655. Mail: qc.vnsharing@gmail.com
Powered by: vBulletin Copyright © by 2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.


Sửa chữa laptop Đà Lạt | linh kiện laptop đà lạt | sửa chữa máy tính đà lạt | thiết kế website đà lạt | lắp đặt mạng camera đà lạt