![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo. Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên! Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây. Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi. |
|
||||||
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#1
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
[Dex] Pokedex #001 - #493
Pokedex Kanto - Johto - Hoenn - Sinnoh GEN I - GEN II - GEN III - GEN IV ![]() *Cách tìm kiếm nhanh nhất : Chọn generation mong muốn, gõ tổ hợp Ctlr + F sau đó gõ số thứ tự hoặc tên pokemon cần tìm, click vào pokemon để tra cứu thông tin .Pokemon Generation I: No.001 - No.151
Pokemon Generation II: No.152 - No.251
Pokemon Generation III: No.252 - No386
Pokemon Generation IV: No.387 - No.493
![]() ![]() --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- No.#001 Bulbasaur ![]() Japanese Name: Fushigidane Type: -![]() Ability: Overgrow Height - Weight: 2'04" 15.2 lbs Classification: Seed Pokemon Thông tin : Sau khi sinh ra, Pokemon này có thể tự nuôi dưỡng mình từ hạt giống trên lưng Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Plant Evolution: Bulbasaur --Lv.16-->Ivysaur --Lv.32-->Venusaur![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Pokemon Starter nhận được ở Pallet Town FireRed : Pokemon Starter nhận được ở Pallet Town Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Nhận từ giáo sư Oak SoulSilver: Nhận từ giáo sư Oak Move học được
Thông tin phụ
|
|
#2
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#002 Ivysaur
![]() Japanese Name: Fushigisou Type: -![]() Ability: Overgrow Height - Weight: 3'03" 28.7 lbs Classification: Seed Pokemon Thông tin : Chiếc chồi sau lưng phồng lên cũng là lúc 1 hương thơm ngọt ngào lan toả báo hiệu 1 bông hoa sắp nở Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 1 Sp.Atk Point + 1 Sp.Def Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Plant Evolution: Bulbasaur --Lv.16-->Ivysaur --Lv.32-->Venusaur![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Tiến hoá Bulbasaur FireRed : Tiến hoá Bulbasaur Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Tiến hoá Bulbasaur SoulSilver: Tiến hoá Bulbasaur Move học được
Thông tin phụ
|
|
#3
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#003 Venusaur
![]() Japanese Name: Fushigibana Type: -![]() Ability: Overgrow Height - Weight: 6'07" 220.5 lbs Classification: Seed Pokemon Thông tin : Sau những ngày mưa, bông hoa sau lưng Venusaur lại toả hương ngào ngạt và cuốn hút các Pokemon khác. Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 2 Sp.Atk Point + 1 Sp.Def Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Plant Evolution: Bulbasaur --Lv.16-->Ivysaur --Lv.32-->Venusaur![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Tiến hoá Ivysaur FireRed : Tiến hoá Ivysaur Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Tiến hoá Ivysaur SoulSilver: Tiến hoá Ivysaur Move học được
Thông tin phụ
|
|
#4
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#004 Charmander
![]() Japanese Name: Hitokage Type: ![]() Ability: Blaze Height - Weight: 2'00" 18.7 lbs Classification: Seed Pokemon Thông tin : Ngọn lửa phía đuôi Charmander phản ảnh sức khoẻ của nó. Charmander càng khoẻ thì ngọn lửa cháy càng mạnh. Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 1 Speed Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Dragon Evolution: Charmander --Lv.16--> Charmeleon --Lv.36--> Charizard![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Pokemon Starter nhận được ở Pallet Town FireRed : Pokemon Starter nhận được ở Pallet Town Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Nhận từ giáo sư Oak SoulSilver: Nhận từ giáo sư Oak Move học được
Thông tin phụ
|
|
#5
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#005 Charmeleon
![]() Japanese Name: Rizard Type: ![]() Ability: Blaze Height - Weight: 3'07" 41.9 lbs Classification: Flame Pokemon Thông tin : Những đêm trên ngọn núi nơi các Charmeleon sống thường sáng rực bởi dưới vô số ngọn lửa bùng cháy Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 1 Speed Point + 1 Sp.Atk Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Dragon Evolution: Charmander --Lv.16--> Charmeleon --Lv.36--> Charizard![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Tiến hoá Charmander FireRed : Tiến hoá Charmander Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Tiến hoá Charmander SoulSilver: Tiến hoá Charmander Move học được
Thông tin phụ
|
|
#6
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#006 Charizard
![]() Japanese Name: Rizardon Type: - ![]() Ability: Blaze Height - Weight: 3'07" 41.9 lbs Classification: Flame Pokemon Thông tin : Tương truyền rằng mỗi lần Charizard giao chiến với những đối thủ nguy hiểm, ngọn lửa phía đuôi nó càng cháy dữ dội hơn Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 3 Sp.Atk Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Dragon Evolution: Charmander --Lv.16--> Charmeleon --Lv.36--> Charizard![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Tiến hoá Charmeleon FireRed : Tiến hoá Charmeleon Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Tiến hoá Charmeleon SoulSilver: Tiến hoá Charmeleon Move học được
Thông tin phụ
|
|
#7
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#007 Squirtle
![]() Japanese Name: Zenigame Type: ![]() Ability: Torrent Height - Weight: 1'08" - 19.8 lbs Classification: Tiny Turtle Pokemon Thông tin : Nó ẩn mình trong mai rồi phản công với những cú thủy pháo bất cứ khi nào có thể. Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 1 Defense Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Water 1 Evolution: Squirtle --Lv.16-->Wartortle --Lv.36--> Blastoise![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Pokemon Starter nhận được ở Pallet Town FireRed : Pokemon Starter nhận được ở Pallet Town Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Nhận từ giáo sư Oak SoulSilver: Nhận từ giáo sư Oak Move học được
Thông tin phụ
|
|
#8
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#008 Wartorle
![]() Japanese Name: Kamer Type: ![]() Ability: Torrent Height - Weight: 3'03" - 49.6 lbs Classification: Turtle Pokemon Thông tin : Tương truyền rằng Wartortle có thể sống tới 10000 năm.Chiếc đuôi bồng bềnh của nó được coi là biểu tượng cho sự trường tồn Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 1 Defense Point + 1 Sp.Def Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Water 1 Evolution: Squirtle --Lv.16-->Wartortle --Lv.36--> Blastoise![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Tiến hoá Squirtle FireRed : Tiến hoá Squirtle Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Tiến hoá Squirtle SoulSilver: Tiến hoá Squirtle Move học được
Thông tin phụ
|
|
#9
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#009 Blastoise
![]() Japanese Name: Kamex Type: ![]() Ability: Torrent Height - Weight: 5'03" - 188.5 lbs Classification: Turtle Pokemon Thông tin : Những luồng nước phun ra từ 2 khẩu pháo sau lưng Blastoise có thể bắn xuyên qua sắt thép Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 3 Sp.Def Point Egg Steps : 5120 Egg Group: Monster, Water 1 Evolution: Squirtle --Lv.16-->Wartortle --Lv.36--> Blastoise![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Tiến hoá Wartorle FireRed : Tiến hoá Wartorle Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Chuyển qua bằng Pal Park Platinum: Chuyển qua bằng Pal Park HeartGold Tiến hoá Wartorle SoulSilver: Tiến hoá Wartorle Move học được
Thông tin phụ
|
|
#10
|
|||||||||||||
|
|||||||||||||
|
No.#010 Caterpie
![]() Japanese Name: Catapie Type: ![]() Ability: Shield Dust Height - Weight: 1'00" - 6.4 lbs Classification: Worm Pokemon Thông tin : Caterpie có thể phun ra 1 chất dịch từ 2 nhánh trên đầu để xua đuổi kẻ thù.Nó lớn lên bằng cách lột xác liên tục Statistics Ảnh hưởng từ các Type khác
Effort Points / EP : 1 HP Point Egg Steps : 3840 Egg Group: Bug Evolution: Caterpie --Lv.7-->Wartortle --Lv.10--> Blastoise![]() Vị trí xuất hiện LeafGreen : Viridian Forest, Route 25, Pattern Bush FireRed : Viridian Forest, Route 25, Pattern Bush Ruby : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Saphire : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Emerald : Trao đổi với LeafGreen - FireRed Diamond: Chuyển qua bằng Pal Park Pearl: Route 204, phía Nam (cắm băng FR vào DS) Platinum: Route 204, phía Nam (cắm băng FR vào DS) HeartGold Route 2, Route 30, Route 31, Ilex Forest(+ Headbutt), National Park, Viridian Forest, Bug Catching Contest SoulSilver: Bug Catching Contest Move học được
Thông tin phụ
|
![]() |
| Bookmarks & Social Networks |
|
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|
|