[Wiki list] Character
Tạm để đây chờ chỉnh sửa và update 
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Click vào tên nhân vật để đến trang wiki chi tiết, Click vào tên chapter để đến chapter đọc online tương ứng, Click vào Devil Fruit để đến trang Devil Fruit chi tiết...
A
| | Băng(nhóm)/Chức vụ/Thông tin | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| | - BHT: Moria
- Chức vụ: Người bí ẩn
| | Chưa biết | | | - BHT: Dadan Family
- Chức vụ: người sáng lập
- BHT: Spade
- Chức vụ : người sáng lập
- BHT: Whitebeard
- Đội trưởng Đội 2
| | 550.000.000 | | | Dân Skypiea | Mantra (haki) | - | | | - Hải Quân
- Phó đô đốc (tiền nhiệm)
- Đô đốc (hiện tại)
| Magu Magu no Mi | - | | | Nhóm: Baroque Work | - | - | | | - BHT: Alvida
- Chức vụ: Thuyền trưởng
| | 5.000.000 | | | - Sống tại Heaven's Gate
- Chức vụ : Gác Cổng
| - | - | | | - Chủ sạp Antoni's Granman
- Bán hàng tại Sabaody
| - | - | | | - Hải Quân
- Phó đô đốc
- Đô đốc
- Đã từ nhiệm khỏi HQ
| | - | | | - BHT: Kuja
- Chức vụ: Chiến binh
| - | - | | | - BHT: On Air Pirates
- Chức vụ: Thuyền trưởng
- Nằm trong Supernovas
| - Chưa rõ
- Biến cơ thể thành nhạc cụ
| 198.000.000 | | | - BHT: Arlong
- Chức vụ: Thuyền trưởng
| | 20.000.000 | | | - BHT: Whitebeard
- Đội trưởng Đội 13
| - | Chưa biết | | | - Cư dân Alabasta
- Vợ của Toto, mẹ của Kohza
| | |
B
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| chap 114 (manga), ep 67 (anime) | Baroque works | phương tiện giao thông chở các đặc vụ Baroque Works | | | | Chapter 233; Episode 151 | Shichibukai | "Tyrant"; "Pacifista" | | 296,000,000 Berries | | Chương 498 ; Tập 392 | Supernovas | Thuyền Trưởng,thầy bói | Không rõ ( Rơm) | 249.000.000 | | Chapter 222 ; Episode 146 | Băng cướp biển Bellamy | Pirate Thuyền trưởng | Bane Bane no Mi | 55,000,000 | | Chương 77 ; Episode 32 | Thủy quân lục chiến (cũ) | Nông dân vườn cam | Không có | không có | | Chap 1, Ep 4. | Shank tóc đỏ | Phó thuyền trưởng | | Chưa biết | | Chương 498 ; Episode 392. | Heart Pirates | Cướp biển, thành viên cao cấp | | Chưa biết | | Chapter 553 | Râu Trắng | Division commander Pirates | | Chưa biết | | Chapter 325; Episode 230 | CP9; Galley-La (former) | Shipwright, Assassin | | | | Chapter 516; Episode 409 | Shichibukai,Empress of Amazon Lily | Hải Tặc Nữ Đế | | 80.000.000 Berries | | chap 129 (manga), ep 78 (anime) | Baroque works | cựu nhân viên cao cấp của tổ chức tội phạm bí mật Baroque Works và là 1 “okama” | | Chưa biết | | Chapter 31; Episode 13 | Black Cat | Look out, pirate | | | | Chap 443 | Straw Hat Pirates | Nhạc công | Yomi Yomi ( Hồi sinh ) | 33.000.000 |
C
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 323; Episode 230 | CP9 | CP9; Iceburg's secretary (former, disguise) | Awa Awa no Mi | | | Chapter 155; Episode 91 | Arabasta Kingdom | Commander of Arabasta Royal Guard | Inu Inu no Mi | | | chap 69 (manga), ep 31 (anime) | Arong Pirate | Thuyền viên | | | | Chapter 322; Episode 229 | | cháu gái của bà Kokoro - người dẫn tàu biển Puffing Tom | | | | Chapter 516, Episode 410 | Kuja Pirates | Hải tặc | | | | Chapter 552 | Râu Trắng | 10th Division Commander | | Chưa biết | | Chap 114 | Baroque Works | Giám đốc tập đoàn Baroque works, Cựu Shichibukai | | 81.000.000 |
D
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 516, Episode 410 | Kuja Pirates | Hải tặc | | | | chap 160 (manga), ep 103 (anime) | Baroque works | nhân viên cao cấp mạnh nhất chỉ thua Giám đốc Mr.0 Crocodile | Supa Supa no Mi (Dice-Dice Fruit: Quả cắt gọt) | Chưa biết | | Chapter 551 | Ally of the Whitebeard Pirates | Thuyền trưởng | | Chưa biết | | Chapter 420; Episode 302 | Marines | Phó Đô Đốc | | | | Chapter 551 | Ally of the Whitebeard Pirates | Thuyền trưởng | | Chưa biết | | Chap 234 | | Shichibukai | Điều khiển người khác(chưa rõ) | 340.000.000 | | Chương 526 ; Episode 422 | | Phó giám ngục | | | | Chapter 49; Episode 23 | Shichibukai | kiếm sĩ vĩ đại nhất thế giới | | chưa rõ | | Chapter 498, Episode 392 | Supernovas,Drake Pirates, Marine (former) | Pirate; Captain; Marine Rear Admiral (former) | Không rõ (khủng long) | 222.000.000 | | Chương 491 ; Tập 386 | Rosy Life Riders | thương nhân (cũ); lãnh đạo của Rosy Life Riders | | |
E
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chương 254; Tập 167 | | Thần toàn năng | | | | Chương 498 ; Tập 392 | Supernovas | Eustass "Thuyền trưởng" Kid | Không rõ ( điều khiển kim loại) | 315.000.000 | | Chapter 162; Episode 93 | Super Spot Billed Duck Squad | | | |
F
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chap 449, Ep 339 | Sunny Pirates | Thuyền trưởng | | | | Chapter 305, Episode 207 | Foxy the Silver Fox | Thuyền trưởng | | 24,000,000 Berries | | Chapter 375; Episode 264 | CP9 | Assassin | | |
G
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| chap 117 (manga), ep 70 (anime). | Baroque works | cựu nhân viên cao cấp của tổ chức tội phạm bí mật Baroque Works | Doru Doru no Mi (Wax-Wax Fruit, quả sáp) | Chưa biết | | Chap 237 | | Thần (God) | | | | Chương 71 ; Episode 32 | | Cảnh sát trưởng và thị trưởng của làng Cocoyashi | | | | Chapter 44; Episode 21 | Don Krieg's Pirate Armada | First Mate | | chưa biết | | Chapter 41 / Ep 17 | Straw Hat Pirates | Con thuyền | | |
H
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| chap 69 (manga), ep 31 (anime) | Arong Pirate | Thuyền viên | | | | Chương 523 ; Tập 418 | | Nghiên cứu thời tiết | | | | Chapter 444; Episode 339 | Xác ướp số 21 | Thriller Bark | [/url] | | | chap 171 trong manga và episode 127 trong anime | Marines | chỉ huy của quân đoàn Hắc Khóa: Đội Hắc Xiên | | |
I
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 323;Episode 230 | Công ty Galley-La ; Water 7 | Giám đốc công ty Galley-La, thị trưởng của Water 7 | | | | chap 536 | Quân cách mạng | Revolutionary member | Choki Choki no Mi | Chưa biết | | Chapter 451; Episode 345 | Thriller Bark | xác ướp thú vật | | | | Chapter 136; Episode 82 | Wapol Pirates, Drum Kingdom | Bác sĩ | | | | chap 537 | Quân cách mạng | Nữ hoàng | Horu Horu no Mi | Chưa biết | | Chapter 106; Episode 64 | Arabasta Kingdom | Captain of the Royal Guard | | |
J
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 392; Episode 275 | Marines | phó đô đốc | | | | Chương 498 ; Tập 392 | Supernovas,Bonney Pirates | Thuyền trưởng | Không rõ (thao túng được thời gian) | 140.000.000 | | Chap 528 | Băng hải tặc Người cá | Shichibukai | Karate người cá | 250,000,000 | | Chapter 452; Episode 346 | Thriller Bark | Tướng quân xác ướp | | | | chap 375 (manga), ep 264 (anime) | CP9; | Assassin | Inu Inu no Mi (chó sói) | | | Chap 234 | BlackBeard Pirates | Đấu sĩ | | | | Chapter 420; Episode 302 | Marines | Phó Đô Đốc | | |
K
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 323; Episode 230 | CP9; Galley-La (former) | Shipwright, Assassin | | | | Chapter 109; Episode 65 | Super Spot Billed Duck Squad, Baroque Works(former) | Vivi's companion | | | | Chương 498 ; Tập 392 | Supernovas,Kid Pirates | Massacre Soldier | Không rõ | 162.000.000 | | Chapter 504; Episode 398 | Marines | Đô Đốc | | | | Chapter 155; Episode 91 | Suna Suna Clan | Thủ lĩnh quân phản loạn | | | | Chapter 322; Episode 229 | | Thư ký của Tom ( trước đây), cơ trưởng (hiện nay) | | | | Chapter 289;Episode 421 | Hải quân | Phó Đô đốc Hải quân | | | | Chapter 375; Episode 264 | CP9 | Assassin | | | | Chapter 5; Episode 2 | | Học viên của võ quán , con gái của Koshiro | | | | Chapter 134; Episode 81 | Sakura Kingdom | Bác sĩ | | Chưa biết | | Chapter 23; Episode 9 | Black Cat | Thuyền trưởng, Quản gia(cũ) | Tốc độ cực nhanh | 16.000.000 Berries | | Chapter 131; Episode 79 | Wapol Pirates, Drum Kingdom | Thẩm phán | | Chưa biết | | chap 69 (manga), ep 31 (anime) | Arong Pirate | Thuyền viên | | |
L
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 102; Episode 62 | neutral; Rumba Pirates (former) | | | | | Chap 234 | Black Beard Pirates | Hoa tiêu | Thôi miên (chưa biết tên) | | | Chap 249 | Sandora | Chiến binh Shandora | | | | Chapter 554 | Ally of the Whitebeard Pirates | Thuyền trưởng | | Chưa biết | | Chap 1, Ep 4 | Một trong số các thành viên chính của Red-haired | | | Chưa biết |
M
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chương 1 , Tập 4 | Patty’s Bar | Người phục vụ tại quầy bar của Patty | | | | Chapter 551 | Ally of the Whitebeard Pirates | Thuyền trưởng | | Chưa biết | | Chapter 528; Episode 425 | Marines | Chief Warden; Vice-Warden (former) | Doku Doku no Mi | | | Chương 234 ; Episode 151 | Râu trắng | 1th Division Commander | Chưa rõ (Zoan Huyền Thoại-Phượng Hoàng) | Chưa biết | | Chapter 223; Episode 146 | Shichibukai | Whitebeard Pirates(Trước đây); Blackbeard Pirates; Shichibukai | Yami Yami no Mi (bóng tối) | 80.000.000 Berries | | Chapter 532, Episode 433 | World Government | Demon Guard | | | | Chapter 531; Episode 432 | World Government | Demon Guard | | | | Chapter 525; Episode 422 | World Government | Demon Guard | | | | Chapter 533; Episode 434 | World Government | Demon Guard | | | | Chap 110 | Baroque Works | Chiến hữu Mr. 3 | Dùng bút và màu | | | Chapter 107; Episode 64 | Baroque Works | Nhân viên | | | | Chapter 110; Episode 65 | Baroque Works | Nhân viên | | | | Chapter 420; Episode 302 | Marines | Phó Đô Đốc | | | | 306 Chương , Episode 209 | Foxy Pirates | thành viên | | | | Chapter 92; Episode 68 | Marines | Phó Đô Đốc | | | | Chap 100 Ep 52 | Quân cách mạng | Nhà lãnh đạo cách mạng | Chưa rõ | Chưa biết | | Chap 329 | Franky Family | | | |
N
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chap 8 | Straw Hat Pirates | Hoa tiêu | Dùng gậy thời tiết do Ussop chế | 16.000.000 Berries | | Chapter 367; Episode 257 | CP9 | Assassin | | | | Chap 114 | Straw Hat Pirates | Nhà khảo cổ | | 80.000.000 Berries | | Chương 70 ; Episode 31 | | Nông dân vườn cam | | |
O
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Episode 446 | Không biết | Hải Tặct | | 50.000.000 Berries | | Chap 254 | Sống tại Skypia | Priest | | | | Chapter 420; Episode 302 | Marines | Phó Đô Đốc | | |
P
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| ??? | ??? | ??? | | 3,333,333 Berries | | Chapter 195; Episode 385 | Takoyaki 8 | Fashion Designer; Takoyaki seller | | | | Chapter 323 ; Episode 230 | Công ty Galley-La | Thợ đóng thuyền, phó chủ tịch công ty Galley-La | Điều khiển dây thừng | | | Chapter 155; Episode 91 | Arabasta Kingdom | Commander of Arabasta Royal Guard | Tori Tori no Mi | | | Chương 443;Episode 338 | Moria | Người bí ẩn | Horo Horo no Mi | Chưa biết |
R
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 516, Episode 410 | Kuja Pirates | Hải tặc | | | | Chap 326 | CP9 | Sát thủ Gián điệp | Neko Neko Nomi | | | Chapter 420; Episode 302 | Marines | Phó Đô Đốc | | |
S
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 499 ; Episode 393 | Chính phủ thế giới | Quí tộc thế giới | | | | Chapter 516; Episode 409 | Kuja | Snake Weapon | | | | Chap 43 | Straw Hat Pirates | Đầu bếp | | 77.000.000 Berries | | chap 176 (manga), ep 110 (anime) | | | | | | Chapter 498; Episode 392 | Rip-off Bar | Bartender (current), Pirate (former) | | Chưa biết | | Chapter 234; Episode 151 | Marines | Thủy Sư Đô Đốc | | | | Chapter 31; Episode 13 | Black Cat | Look out, pirate | | | | Chapter 0; Episode 425;Movie 10 | Flying Pirates | Thuyền trưởng | Fuwa Fuwa no Mi | Chưa biết | | | Black Beard | Cựu Trưởng ngục | Shoujou | | | Chapter 19, Episode 8 | Jolly Roger Pirates (former) | The Pirate King's Right Hand, The Dark King | | Chưa biết | | Chapter 551 | Ally of the Whitebeard Pirates | Thuyền trưởng | | Chưa biết | | Ảnh : Updating | Major Smoker |
| Chapter 97; Episode 48 | Marines | Đại tá hải quân | Moku Moku Fruit(quả khói) | | | Chapter 420; Episode 302 | Marines | Phó Đô Đốc | | |
T
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 96; Ep 48 | Marines | Thượng sĩ | | | | 366 | Marine | | | | | Chapter 213; Episode 128 | Arabasta Kingdom | Royal Head Chef | | | | Chap 449, Ep 339 | Râu trắng | 4th division captain | | Chưa biết | | Chapter 304, Episode 207 | dân du mục, người đi cà kheo | dân du mục | | | | Chapter 134; Episode 81 | Mũ Rơm | Bác sĩ | Hito Hito no Mi(con người) | 50 Berries | | Chương 498 ; Tập 392 | Supernovas,Heart Pirates | Thuyền Trưởng,Bác sĩ | Không rõ ( có khả năng tạo 1 vòng tròn và di chuyển mọi thứ trong đó) | 200.000.000 | | Chapter 234; Episode 151 | Marines | Phó đô đốc, chiến lược gia đại tài | | |
U
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chương 498 ; Tập 392 | Supernovas | Thuyền Trưởng | Không biết có dùng không | 108.000.000 |
V
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chap 234 | Black Beard | Xạ thủ | | | | Chưa từng | Chính phủ | Tiến sĩ | | | | Chapter 103; Episode 62 | | Baroque Works Frontier Agent (former), Princess of Arabasta | | | | Chap 446 | Moria Pirates | Phụ tá Hogbacks | | |
W
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 131; Episode 79 | Drum Kingdom (former); Wapol Pirates (former) | King (former); Captain (former); Pirate (former); President of his own toy company (current) | Baku Baku | Chưa biết |
Y
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chap 1, Ep 4 | Một trong số các thành viên chính của Red-haired | | | Chưa biết | | Chapter 103; Episode 63 | RUMBAR PIRATES | thuyền trưởng | | |
Z
| | | | Devil Fruit/Năng lực/Haki | |
|---|
| Chapter 3, Episode 1 | Straw Hat Pirates | Kiếm sĩ; hải tặc; Thợ săn tiền thưởng (đã từng) | | 160.000.000 |
--------------------------------------------------------------
FIX XONG CÁI NÀY CHẮC CHẾT MẤT
...on fixing
|
thay đổi nội dung bởi: oOYuuchanOo, 09-05-2013 lúc 01:24
|
|