![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo. Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên! Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây. Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi. |
|
||||||
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#1
|
||||||||
|
||||||||
|
Yêu cầu, giải nghĩa, cung cấp VietPhrase, tên tiếng trung, Hán Việt
Bắp thấy QT và CCP tuy rất tiện lợi cho chúng ta trong việc đọc đam mỹ, nhưng đôi khi có nhiều từ khó hiểu, nhiều tên nhân vật khó đỡ cùng những từ ko có trong từ điển khiến cho việc đọc và các bộ truyện của chúng ta bị khó khăn lên rất nhiều
.Chính vì thế cho nên bắp lập topic này đề các bạn có thể chia sẻ những từ mới mình tra được cho các bạn khác cùng như để các bạn hỏi về các từ tiếng trung không được dịch trong QT hay CCP. Để thêm từ thì các bạn mở file Names hoặc Vietphrase trong folder QT(hoặc CCP) ra và nhập từ dưới cú pháp: Từ tiếng trung=từ tiếng việt Hoặc trên QT có cách thêm trực tiếp ai cũng biết rồi bạn không nói nữa. Các từ cá nhân bắp tìm được là sưu tập từ nhiều nguồn (TTV, vnthuquan,...) hoặc tự tra lấy (là chủ yếu). Note: khi cho lên đây các bạn nhớ cho cả từ tiếng trung nhé, để tiện cho việc hỏi han cũng như cho vào Names (nếu thêm cả phiên âm, âm hán việt nữa thì càng tốt) ________________________________ Dành cho những bạn hỏi cách tra pinyin: 1. Dùng chương trình QT (ví dụ từ [文_văn] sẽ có pinyin là [wén] *nó nằm trong cột nghĩa, phần lạc việt*. 2. Dùng Google dịch (pinyin chính là phần phiên âm *nằm ở dưới ô điền từ cần tra*). 3. Dùng chương trình phiên âm onl tiếng trung trên mạng, có rất nhiều. Bạn có thể tự tìm bằng từ khóa “pinyin online". ___________________________________________ =Update=
Ngôn ngữ mạng, không gian vũ trụ. Tên các vị thần Ai Cập. Tên các vị thần Hy Lạp, tên hành tinh, sao. Tên các nước trên thế giới. Các thuật ngữ diễn đàn, tên các hãng nổi tiếng, tên riêng, tên đồ ăn. Thành ngữ, tiếng lóng. Tên cà phê, rượu, hãng rượu. Thành ngữ, tục ngữ. Tên các nhân vật HP. Tên các A Ca đời Thanh. Tên các loại bánh bao. Tên các nhân vật trong Naruto., 2 Tên các nhân vật trong POT. Tên các nhân vật trong Vampire Knight. Tên các nhân vật trong Katekyo Hitman Reborn. Tên các nhân vật trong Conan. Tên các nhân vật trong Hunter. Tên các nhân vật trong DragonBall, Pokemon. Tên các nhân vật trong Code Geass, Gundam. Tên các nhân vật trong Saint Seiya (Áo Giáp Vàng), One Piece. Tên các nhân vật trong Bleach, FMA., Bleach 2. Tên các nhân vật trong Twilight Tên các nhân vật trong Anatolia Story
|
|
#2
|
||||||||
|
||||||||
|
Ủng hộ 2 tay 2 chân luôn . Ai có mấy cái tên tiếng Anh , tên các vị thần , các từ chuyên môn trong mấy truyện về máy móc , tương lai , cũng đưa lên luôn nhé .
Lâu lắm rồi ko edit QT , hôm nào phải ktra lại mới đc . |
|
#3
|
||||||||
|
||||||||
|
Các từ viết tắt, ngôn ngữ mạng:
Từ liên quan đến không gian vũ trụ:
|
|
#4
|
||||||||
|
||||||||
|
ủng hộ. Thường thì tớ không có edit vô names mà èdit trực tiếp tên bản Việt luôn nên hong có gì share. Nhưng mờ hum bữa mới down 1 bộ về Ai Cập. Lúc sửa names sẽ update bên đây.
==== Tên chưa lọc 拉美西斯二世= Ramesses II 阿蒙 • 拉= Amun-Ra [thần Mặt trời của Ai Cập] 法老= Pharaoh 尼罗河= sông Nile 阿努比斯= Anubis [thần có đầu chó mình ng`, tượng trưng cho cái chết,. ." wiki nhá] 阿米特= Ammit [sinh vật dc tin là sẽ ăn ~ linh hồn có tội, wiki for more~] 奈芙蒂斯= Nephthys [thần] 赛特= Set/ Seth [thần của sa mạc và evil(thế lực ma quỷ ), cha của Anubis]底比斯= Thebes 塞提= Seti [vua] 赛里斯= Seres 哈伦海布= Haremhab [vua] 荷鲁斯= Horus [thần] 托特= Thoth [thần] 欧西里斯= Osiris hoặc 乌西里斯= Usiris [thần , vua của thế giới bên kia = Diêm Vương]
|
|
#5
|
||||||||
|
||||||||
|
Vào ủng hộ bắp
mình đợi phần tên rượu ------------------------------ Tên hành tinh, sao 冥王星=Sao Diêm vương 卡戎=Charon (vệ tinh của Diêm vương) 尼克斯=Nix (vệ tinh của Diêm vương) 許德拉=Hydra (vệ tinh của Diêm vương) 海王星=Sao Hải vương 海卫一=Triton (vệ tinh sao Hải vương) 海卫三=Naiad (vệ tinh sao Hải vương) 海卫二=Nereid (vệ tinh sao Hải vương) 海卫四=Thalassa (vệ tinh sao Hải vương) 海卫六=Galatea (vệ tinh sao Hải vương) 海卫七=Larissa (vệ tinh sao Hải vương) 海衛八=Proteus (vệ tinh sao Hải vương) 木星=Sao Mộc 木卫二=Europa(vệ tinh sao mộc) 木卫三=Ganymede(vệ tinh sao mộc) 土星=Sao Thổ 天王星=Sao Thiên vương 水星=Sao Thủy 金星=Sao kim 地球=Địa cầu 火星=Sao Hỏa 流星=sao băng 苏梅克-列维9号彗星=sao chổi Shoemaker-Levy 9 海爾-博普彗星=sao chổi Hale-Bopp 威斯特彗星=sao chổi West Tên thần Hy Lạp 宙斯=Zues 赫拉=Hera 波塞冬=Poseidon 阿佛罗狄忒=Aphrodite 阿瑞斯=Ares 赫耳墨斯=Hermes 阿波罗=Apollo 雅典娜=Athena 阿耳忒弥斯=Artemis 赫淮斯托斯=Hephaistos 哈得斯=Hades 得墨忒耳=Demeter 狄俄倪索斯=Dionysus 赫斯提亞=Hestia
|
|
#6
|
||||||||
|
||||||||
|
tớ ủng hộ mấy bạn
như tớ nè máy không xài được QT VP hay CCP, nên chỉ có thể đọc theo bản QT CCP VP mà các bạn share lên thui nên nhiều cái tên nói thật là khó đỡ không chịu được, đặc biệt là mấy cái tên nước ngoài, tên xe, hay như tớ đang đọc truyện bên trong tên mấy giống chó như cáp sĩ kì, a lạp tư thêm, lúa mạch đinh, Tát Ma da, so với hùng, cát oa nhi... thật chả hiểu nổi là giống chó gì nữa riêng cát oa nhi tớ nghi ngờ là chihuahua nên rất mong những bạn nào làm ra bản giải nghĩa mấy cái tên như thế để những kẻ như tớ đọc truyện dễ hiểu hơn |
|
#7
|
||||||||
|
||||||||
|
oaoaoa cái này tiện nha~ ^^ thank bắp ngọt nhìu. Nhân tiện cho phép mình giúp bạn 1 phần được không? ^^~~
Các loại đồ uống có gas 百事 : pepsi 七喜 : 7 up 果汁 : nước trái cây 矿泉水 : nước khoáng 美年达 : mirinda 酒 : rượu (tửu) => 美酒 : mỹ tửu = rượu ngon 啤酒 : bia 可口可了 : cocacola Tên của các nước trên thế giới 德国 : Đức 俄国 : Nga 新加波 : Singapore 韩国 : Hàn Quốc 泰国 : Thái Lan 柬埔寨 : Campuchia 意大利 : Ý (Ý Đại Lợi) 奥大利亚 : Úc 荷兰 : Hà Lan 马来西亚 : Malaysia (Mã Lai) 伊拉克 : I-rắc 老挝 : Lào 希腊 : Hy Lạp 印度 : Ấn Độ 印度如西亚 : In-do-ne-sia 西班牙 : Tây Ban Nha Những thứ liên quan đến Internet 网吧 : Quán Internet 上网 : online 下网 : offline 聊天 : chat 留言 : gửi tin nhắn offline Những từ khác 打的 : Taxi 洗手间 : WC 吃醋 : ghen (hay còn gọi nà ăn dấm chua ))短信 : gửi tin nhắn bằng điện thoại ***Bắp ngọt ơi cho mềnh hỏi cái này: từ "CHUA" này trong điều giáo có nghĩa là gì vậy ?
|
|
#8
|
||||||||
|
||||||||
|
Các từ dùng trong diễn đàn: (nguồn TTV, tên chính xác là của bắp, còn từ nào bắp ko biết nó phải gọi là gì sẽ ko có chú thích ở cuối)
版主 (Bản chủ):admin, gọi đùa là 斑竹、版猪 *副版主 ( phó bản chủ)(版副):mod, gọi đùa là 板斧 *发帖 ( phát thiếp): mở topic (người mở topic là 发帖人 ) *回帖 ( hồi thiếp): trả lời bài đã post (comment) *转帖 ( chuyển thiếp): copy ở chỗ khác rồi dán vào 4rum để trả lời (quote) *楼主 ( lâu chủ): chỉ người mở topic (chủ topic) *楼上的 ( trên lâu đích): chỉ bài post bên trên *火星帖 ( hỏa tinh thiếp): chỉ những topic có nội dung lỗi thời *大虾 ( đại hà ):cách nói mượn từ 大侠 (đại hiệp), chỉ những người có hiểu biết. *菜鸟 ( thía điểu ): chỉ người không hiểu biết lắm về máy tính *马甲 ( mã giáp ): Chỉ tên hiển thị (nick) *潜水 ( tiềm thủy): chỉ những người vào xem 4rum mà không viết bài *扫楼 ( tảo lâu ) : chỉ những bài cuối của tất cả topic trong 1 box cùng do 1 người post (có thể gọi nó là spam được ko nhỉ??) *沙发 ( sa phát, vp :Sô pha ): bóc tem(post bài trả lời đầu tiên thì gọi là 坐上了沙发)_ từ này chỉ nên cho vào LacViet, ko nên cho vào Names. Tên các hãng xe: Tên đồ ăn, đồ uống: Tên các nhãn hiệu nổi tiếng: Tên riêng nước ngoài:
|
|
#9
|
||||||||
|
||||||||
|
FJ=Thủ d*m à?
Mình nhớ là DIY=thủ d*m chứ nhỉ? Hay cả hai đều mang nghĩ đó. Ah đúng rồi, 109, 555555 nghĩa là gì có ai biết không? |
|
#10
|
||||||||
|
||||||||
|
55555 là = khóc , lệ bôn (?), còn biết có 419 = tình 1 đêm, 109 thì không biết.
|
![]() |
| Bookmarks & Social Networks |
|
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|
|