![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo. Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên! Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây. Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi. |
|
||||||
Chính thức đưa host Mega vào sử dụng
Topic giải quyết việc phá forum của mod kẻ lang thang + Clouds-san
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#951
|
||||||||
|
||||||||
|
Mọi người giúp tớ tên tiếng Anh của các cụm từ này nhé! Cám ơn nhiều ^^^^
Trích:
|
|
#952
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
波特菲斯 => phiền nêu rõ đây là nguyên cả họ + tên hay chỉ là họ hoặc là tên không 布瓦瑟里耶 = Boisselier 克隆耐德 => cái này bạn xem lại có phải tên thật ko, vì 克隆 khắc long = clone tức sản phẩm nhân bản vô tính 约翰 戈德 John Gold 史德彼修 => tương tự 波特菲斯, phiền nói cụ thể hơn 罗文克 => bạn chắc cái này ko phải tên tiếng Hoa, họ La, tên Văn Khắc chứ ^^" 罗姬 => Cả cái này nữa, chắc là tên chứ? Nói thật khi đọc cụm này mình liên tưởng đến 1 cô gái họ La, hết, bởi vì ngày xưa gọi phụ nữ thường thêm chữ cơ ví dụ như Triệu Cơ mẹ của Tần Thủy Hoàng á, hoặc như từ "ca cơ" chẳng hạn. 萨特拉尔 = Satral 珊黛儿 = Sandele, nhưng đồng thời lại cảm giác đây là 1 cô gái họ San tên Đại Nhi ^^" 纳维斯 = Navis 维森顿 = Vicenton / Wisenton 拉萨科夫 = Lasakov 库逻加马 => cái này mình cũng không phân rõ đc là họ + tên hay chỉ họ hoặc tên ko 爱尔纳 = Erna 亚克拉 = Acra / Akra 阿己 => cảm giác đây là gọi thân mật 1 người trong tên có chữ 己 kỷ (giống như 1 người tên có chữ "lâm" như Lý Lâm, Trương Lâm, Triệu Lâm, gì gì đó chẳng hạn thì có thể gọi thân mật là A Lâm ý), nhưng nếu bạn chắc rằng nó không phải tên tiếng Hoa thì khả năng là dịch âm của Aki |
|
#953
|
||||||||
|
||||||||
|
波特菲斯 => phiền nêu rõ đây là nguyên cả họ + tên hay chỉ là họ hoặc là tên không
Cái này là 1 cụm tên (họ) thôi. 克隆耐德 => cái này bạn xem lại có phải tên thật ko, vì 克隆 khắc long = clone tức sản phẩm nhân bản vô tính Mình biết khắc long là clone, nhưng tự nhiên nó lại có thêm cụm 克隆耐德 này nữa liên quan gì đó đến công ty sản xuất clone. Mấy tên tớ hỏi này đều trong bộ BL Đao phong I - thất lạc bình minh ![]() 史德彼修 => tương tự 波特菲斯, phiền nói cụ thể hơn Tương tự 波特菲斯 罗姬 => Cả cái này nữa, chắc là tên chứ? Nói thật khi đọc cụm này mình liên tưởng đến 1 cô gái họ La, hết, bởi vì ngày xưa gọi phụ nữ thường thêm chữ cơ ví dụ như Triệu Cơ mẹ của Tần Thủy Hoàng á, hoặc như từ "ca cơ" chẳng hạn. Vì bộ này nói về các nhân vật đều có tên tiếng Anh nên mình cho rằng nó cũng là một từ tiếng Anh nào đó, tìm lâu rồi không được nên phải lên hỏi các bạn ^_^ Tên này là tên 1 cô gái trong quân đội ở hiện đại ^^^ 珊黛儿 = Sandele, nhưng đồng thời lại cảm giác đây là 1 cô gái họ San tên Đại Nhi ^^" Đây là phần giới thiệu họ của 1 cô gái, phần tên là tiếng Anh nên mình cần họ bằng tiếng Anh ![]() 库逻加马 => cái này mình cũng không phân rõ đc là họ + tên hay chỉ họ hoặc tên ko Cái nào mình viết tách ra thì sẽ là họ + tên riêng, còn viết liền như trên thì sẽ là hoặc cụm họ hoặc cụm tên 阿己 => cảm giác đây là gọi thân mật 1 người trong tên có chữ 己 kỷ (giống như 1 người tên có chữ "lâm" như Lý Lâm, Trương Lâm, Triệu Lâm, gì gì đó chẳng hạn thì có thể gọi thân mật là A Lâm ý), nhưng nếu bạn chắc rằng nó không phải tên tiếng Hoa thì khả năng là dịch âm của Aki Đây là tên tiếng Anh của 1 nhân vật trong truyện. Cảm ơn bạn giúp đỡ
|
|
#954
|
||||||||
|
||||||||
|
史莱姆
Cho mình hỏi sử lai mỗ là gì vậy.
|
|
#955
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
Trước hết phải nói là lắm lúc các tác giả đặt dịch âm theo ý thích, ko dựa vào căn cứ nào cả, nên ko phải dịch âm nào cũng suy ngược ra đc 波特菲斯 = Portoghesi 史德彼修 = Stabbert (hổng chắc) 耐德 = Ned / Nyder (nếu là họ thì Nyder phù hợp hơn Ned) 罗姬 => Cô này có liên quan gì đến La Văn Khắc ko? Nếu có thì khả năng tác giả đặt tên có chữ La cho nó cảm giác gần gũi + chữ Cơ cho ng/ta biết là nữ cũng ko chừng ^^" Còn nếu nhất định là tiếng Anh thì khả năng là Rosie 珊黛儿 = Sandale / Sandele (bổ sung) 库逻加马 => thiệt sự ko đoán ra nổi ghép vần sao cho cái này để đọc ra thành 1 cái tên xui tai ^^" |
|
#956
|
||||||||
|
||||||||
|
met ơi! Phần chữ xanh ấy có nghĩa gì vậy ?!
"绝对有用! 这个武器绝对万夫莫敌, 千军不挡!" 我摸着下巴, 一幅老夫子的样子. |
|
#957
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
万夫莫敌, 千军不挡 nôm na là cả vạn người cũng không địch nổi, cả ngàn quân lính cũng không ngăn nổi, ý chỉ dũng mãnh phi phàm hoặc vô cùng lợi hại. |
|
#958
|
||||||||
|
||||||||
|
Câu này nữa met ơi! Chữ xanh ý !
阿力突然冲出头来, 这人老是一惊一乍的. còn cả câu này nữa! T^T 石衍环着我, 一幅吊人胃口拽拽的样子.
|
|
#959
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
一惊一乍 ý tứ chỉ lúc người ta cảm xúc kịch liệt, tinh thần quá mức hưng phấn hoặc khẩn trương, căng thẳng mà có biểu hiện nét mặt hoặc cử chỉ cường điệu, khoa trương. 一幅吊人胃口拽拽的样子 拽 duệ là chỉ dáng vẻ kênh kênh, tỏ vẻ cool, cocky (dùng ngôn ngữ của TQ là ra vẻ 酷 khốc á), cứ mường tượng kiểu như Ryoma trong Prince of Tennis. 吊胃口 điếu vị khẩu đại khái là nhử mồi hoặc trêu người, vd như 1 người kể chuyện đến đoạn cao trào, gay cấn khiến ai ai cũng hồi hộp chờ biết đoạn sau rồi cứ vòng vo mãi không chịu kể kết cục thì chính là 吊人胃口 đấy.
|
|
#960
|
||||||||
|
||||||||
|
cho hõi chỗ này 木质的桌椅上摆着初三下半学期的课本,
|
![]() |
| Bookmarks & Social Networks |
|
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|
|