oOo VnSharing oOo

Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo.

Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên!

Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây.

Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.
Go Back   oOo VnSharing oOo > Others > Thùng rác

HD cho người mới | ĐĂNG KÍ VIP MEMBER: KHÔNG QUẢNG CÁO, KHÔNG CẦN POST BÀI ĐỂ DOWNLOAD!
Mua sắm bằng Rep! | VnSharing Shop   Facebook


Chính thức đưa host Mega vào sử dụng
Topic giải quyết việc phá forum của mod kẻ lang thang + Clouds-san


 
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 12-08-2008, 14:03
haibaraai22's Avatar
haibaraai22 haibaraai22 is offline
Citizen
 
Tham gia ngày: 05-07-2008
Bài gửi: 2
Cấp Độ: 0
Rep: 5
haibaraai22 đang trên đường thành danh

tu vung tieng nhat

nhung tu minh viet la nhung tu minh van hoc hang ngay vi hoc chua het nen co gi sai mong cac ban bo qua cho nhe

1: yokagehakoto : bay ba
ozokero : buon cuoi
necchu:chu tam; dam me; nghien; ham me; mai me
yokageka:dai dot; dan don
kotukeshi end ozekero: dua cot; di dom
yokageka: gan do
iyoku:ham muon
kakki:ham ho
netsui end nesshin:hang hai
netsui: hang say
kotsukeshi: he
iyoku: khao khat
kihaku: khi phach; khi the
yokageka: kho khao
yokana: kho khao
kotukeshi; ozekero: khoi hai ; mac cuoi
genkin: manh khoe
necchu: miet mai
kakki:nang dong; nang no; nao nhiet
netsu; nessthin: nhiet tam
jounetsu: nhiet tinh
kakki: nhon nhip
ozoharo: pha cho
doukeeki: vai he
shissou: chay nhu bay; chay nhu ten ban
tengoku: chon than tien
sennen : chuyen tam
omomukki: co phong cach
tengoku: cong troi
chuki: dia khu
raido: diem dong
raiten: diem 0
sennen: don het cong suc
bifuu: gio hiu hiu
kyoumi: hap dan
houkou: huong thom
fuumi: huong vi
sennen: het long
kyoumi:hung thu
omomuki: la la
nerai: muc tieu
shoujun: nham( nham sung, nham muc tieu)
neraiutsu:nham ban

HOM NAY MINH CHI VIET DUOC THE THOI, CON PHAI DI HOC NUA DOC XONG MOI NGUOI CHO Y KIEN NHE : ARIGATOU:
  #2  
Old 14-08-2008, 13:57
nguoithattinh89's Avatar
nguoithattinh89 nguoithattinh89 is offline
Rook
 
Tham gia ngày: 01-05-2008
Bài gửi: 454
Cấp Độ: 10
Rep: 471
nguoithattinh89 has a brilliant futurenguoithattinh89 has a brilliant future

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới nguoithattinh89
~.~" cám ơn về bài viết của bạn nhưng lần sau nhớ viết có dấu nha bạn ~.~"
  #3  
Old 23-08-2008, 16:23
sakura_95's Avatar
sakura_95 sakura_95 is offline
Novice
 
Tham gia ngày: 29-04-2008
Bài gửi: 47
Cấp Độ: 1
Rep: 34
sakura_95 sẽ sớm trở nên nối tiếng

Cũng xin đóng góp vài từ
ねこ: mèo
はす の はな: hoa sen
さい: tuổi
いぬ: chó
おにいちゃん(hoặcおにいさん): anh trai
しにゅう: bạn thân
ける: đá
こぶた: lợn
みなさん: các bạn
  #4  
Old 01-09-2008, 07:30
iitori's Avatar
iitori iitori is offline
Novice
 
Tham gia ngày: 26-08-2008
Bài gửi: 44
Cấp Độ: 1
Rep: 47
iitori sẽ sớm trở nên nối tiếng

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới iitori
Đóng góp chút ít nè
Bài 1: Hô hấp 呼 吸
• こきゅう【呼吸】Hô hấp 1 呼吸する hít thở; 深呼吸 thở sâu; 人工呼吸 Hô hấp nhân tạo 鼻で呼吸をする Hít thở bằng mũi
• あくび【欠伸】Ngáp あくびする ngáp; あくびをかみ殺す Cố đè nến cơn buồn ngáp
彼の話にはあくびが出る Câu chuyện của anh ta thật chán
• せき【咳】Ho から 咳 Ho khan; 咳をする Ho; 咳をしてたんを出す Ho ra đờm
• むせる【噎せる】Sặc コーヒーでむせた Anh ta bị sặc cà phê; 煙にむせてせきが出た Ho vì bị sặc khói; 室内はたばこの煙でむせるようだった Trong phòng sặc khói thuốc lá
• くしゃみ【嚔】Hắt hơi くしゃみをする[が出る]
• ためいき【溜め息】Thở dàiため息をつく
• 虫の息 Thở thoi thóp 車にひかれた犬は虫の息だった Con chó bị xe cán thở thoi thóp
• げっぷ Ợ げっぷが出たTôi ợ; げっぷを押さえる Nén cơn buồn ợ
• しゃっくり Nấc cục しゃっくりする何をしてみてもしゃっくりが止まらなかった Tôi làm đủ mọi cách mà vẫn không hết nấc
• すう【吸う】 1〔空気を〕Hít 新鮮な空気を吸う Hít không khí trong lành 2〔たばこなどを〕Hút たばこを吸ってもよろしい? Tôi hút thuốc có được không? 3〔液体を〕Húp, uống, bú オレンジの汁を吸う Uống nước cam;乳を吸う Bú sữa 4 Hút vào このスポンジはよく水を吸う Cái miếng bọt biển này dễ hút nước
• はく【吐く】 1 Thở hắt ra, phun ra 息を吐く Thở hắt ra;火を吐く怪獣 Con quái thú phun ra lửa 2 Nôn ra, oẹ ra, nhổ 食べたものをみんな吐いてしまった Tôi nôn hết mọi thứ đã ăn ra;つばを吐く Nhổ nước miếng;吐きそうだTôi cảm thấy buồn nôn;考えただけで吐きそうになった Chỉ nghĩ tới thôi đã thấy buồn nôn
__________________
-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o-o
kỳ thi sắp đến rùi
  #5  
Old 01-09-2008, 07:33
iitori's Avatar
iitori iitori is offline
Novice
 
Tham gia ngày: 26-08-2008
Bài gửi: 44
Cấp Độ: 1
Rep: 47
iitori sẽ sớm trở nên nối tiếng

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới iitori
thêm nữa he
Bài 9 Con cái 子 (Bài này có 31 từ)
こ【子】 1 Con 子を産む Sinh con;彼は女に子をはらませた Anh ta làm con gái người ta mang bầu. 2 Đứa trẻ, đứa bé いい子だね Thật là một đứa bé ngoan 3 Con, còn nhỏ (Dùng cho động vật)犬の子 Con chó con;牛の子(Con bê) 4 Cô gái あのバーにはいい子がいますよ Quán ba đó có con bé được lắm đấy. こども【子供】 (Cách dùng hoàn toàn giống 子, 子供 vốn là từ số nhiều của 子 nhưng hiện nay được dùng cho cả số ít) 1 Con, con cái 子供が二人いる Tôi có hai đứa con 2 Đứa bé, đứa trẻ, ấu trĩ, giống con nít 子供らしい Giống con nít vậy!;子供の遊び Trò chơi dành cho trẻ em; あかんぼう【赤ん坊】 Em bé sơ sinh 男(女)の赤ん坊 em bé (trai, gái);赤ん坊みたいなGiống như em bé;;赤ん坊のお守りをする Trông em bé
ベビーEm bé (Thường dùng với từ ghép) ベビーパウダー Phấn rôm cho trẻ; ベビーフード Thức ăn dành cho trẻ em;ベビー服 Áo quần cho trẻ em
にゅうじ【乳児】 Em bé còn đang trong thời kỳ bú mẹ, thường dưới 1 tuổi ようじ【幼児】 Em bé từ 1 đến 6 tuổi, em bé trước tuổi đi học 幼児期 Thời mẫu giáo;幼児教育 Giáo dục trẻ em trước học đường にゅうようじ【乳幼児】 Từ ghép của 乳児 và 幼児, em bé từ khi mới sinh đến 6 tuổi じどう【児童】 Nhi đồng, học sinh (Thường dùng cho lứa tuổi tiểu học) 小学校の児童 Học sinh tiểu học;学齢児童 Tuổi đến trường;児童劇 Phim thiếu nhi; 児童心理学 Tâm lý học trẻ em; 児童文学 Văn học thiếu nhi がき【餓鬼】 Quỉ đói (Chỉ đứa bé tham ăn) この餓鬼 Con quỉ tham ăn này! はつご【初子】 Con đầu lòng じし【次子】 Con thứ hai すえっこ【末っ子】 Con út ちょうなん【長男】 Con trai đầu ちょうじょ【長女】 Con gái đầu
じなん【次男・二男】 Con trái thứ じじょ【次女・二女】 Con gái thứ あとつぎ【跡継ぎ】 1 Người thừa kế, con nối dõi (Cả nam lẫn nữa) 2 Người nối nghiệp ちゃくしゅつ【嫡出】 Sự sinh con hợp pháp 嫡出子 Con hợp pháp ひとりっこ【一人っ子】 Con một ふたご【双子】 Con sinh đôi 双子の妹(弟) Người chị (em trai) sinh đôi むすこ【息子】Con trai (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác) うちの跡取り息子 Đứa con nối dõi của nhà tôi むすめ【娘】Con gái (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác) どら‐むすこ【どら息子】 Đứa con ăn chơi, đứa con rượu chè ぎし【義子】 Con nuôi (=養子),con rể ようし【養子】Con nuôi 次男を田中家の養子に出した Cho thằng con thứ hai làm con nuôi nhà Tanaka. こじ【孤児】Cô nhi, con mồ côi 戦災孤児 Con mồ côi do chiến tranh 孤児院  Cô nhi viện しせいじ【私生児】 Con tư sinh, con ngoài giá thú 私生児を認知する Giám định con ngoài giá thú おとしご【落とし子】 Con rơi (sinh với ai đó, không do chủ ý, thậm chí bản thân mình không biết) 貧困は戦争の落とし子だった Nghèo đói là đứa con rơi rớt của chiến tranh. もうしご【申子】 Con cầu tự, con nhờ xin Thần Phật mà sinh ra được しんどう【神童】 Thần đồng だだっこ【駄々っ子】 Đứa con lười nhác, đứa con hay vòi vĩnh, đứa con khó bảo
  #6  
Old 01-09-2008, 13:18
zellint's Avatar
zellint zellint is offline
Knight
 
Phòng trưng bày huy hiệu
Tham gia ngày: 16-05-2008
Bài gửi: 1,017
Cấp Độ: 105
Rep: 5119
zellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond repute

Trích:
Nguyên văn bởi sakura_95 View Post
Cũng xin đóng góp vài từ
ねこ: mèo
はす の はな: hoa sen
さい: tuổi
いぬ: chó
おにいちゃん(hoặcおにいさん): anh trai
しにゅう: bạn thân
ける: đá
こぶた: lợn
みなさん: các bạn
có từ bạn thân hình như bạn type nhầm. Là Shin-yuu chứ ko phải shi-nyuu
  #7  
Old 03-09-2008, 00:49
iitori's Avatar
iitori iitori is offline
Novice
 
Tham gia ngày: 26-08-2008
Bài gửi: 44
Cấp Độ: 1
Rep: 47
iitori sẽ sớm trở nên nối tiếng

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới iitori
k ai tham gia hoc tap vạy ha. Mình có cuốn sách về từ lấy rất sinh động do có hình minh họa, nhưng vì sợ dịch sai nên chưa pót cho anh em. Có jì mình sẽ post ha. Vì trong văn nói từ láy là thông dụng lém đó
  #8  
Old 03-09-2008, 02:03
zellint's Avatar
zellint zellint is offline
Knight
 
Phòng trưng bày huy hiệu
Tham gia ngày: 16-05-2008
Bài gửi: 1,017
Cấp Độ: 105
Rep: 5119
zellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond reputezellint has a reputation beyond repute

Trích:
Nguyên văn bởi iitori View Post
k ai tham gia hoc tap vạy ha. Mình có cuốn sách về từ lấy rất sinh động do có hình minh họa, nhưng vì sợ dịch sai nên chưa pót cho anh em. Có jì mình sẽ post ha. Vì trong văn nói từ láy là thông dụng lém đó
bạn ơi cứ post lên đi.. share cho mọi người
  #9  
Old 03-11-2008, 20:35
iitori's Avatar
iitori iitori is offline
Novice
 
Tham gia ngày: 26-08-2008
Bài gửi: 44
Cấp Độ: 1
Rep: 47
iitori sẽ sớm trở nên nối tiếng

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới iitori
dao nì ban we- de thi trên truong va thi tieng Nhat xog minh se tap trung dich va post bai cho a e tham khao- tiec la k co may scan de scan cho tien- ngoi go lai ca cuon sach cung fe we
  #10  
Old 03-11-2008, 20:42
iitori's Avatar
iitori iitori is offline
Novice
 
Tham gia ngày: 26-08-2008
Bài gửi: 44
Cấp Độ: 1
Rep: 47
iitori sẽ sớm trở nên nối tiếng

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới iitori
Bài 12 Vợ chồng 夫婦 (Bài này có 16 từ)
ふうふ【夫婦】Vợ chồng 若(老 / 新婚)夫婦 Vợ chồng trẻ (Già / Mới kết hôn) 山田さん夫婦 Vợ chồng ông Tanaka 夫婦愛  Tình chồng vợ 夫婦生活  Đời sống gia đình, đời sống vợ chồng はいぐうしゃ【配偶者】Vợ hoặc là chồng, người phối ngẫu, người mà mình kết hôn với (Dùng trong văn viết, giấy tờ hành chính) つま【妻】 Vợ (Thường dùng xưng hô vợ mình trong câu chuyện với người khác) 米国人女性を妻にする Lấy cô gái người Mỹ làm vợ. かない【家内】 1 Nhà cửa, nhà mình, gia đình mình 家内安全を祈願したCầu gia nhà của được bình an 家内中元気です Cả nhà tôi đều khỏe 2 Vợ (Khi xưng hô vợ mình trong câu chuyện với người khác, mang tính khiêm nhường) にょうぼう【女房】 Vợ (Cách gọi mang tính bình đẳng, ngang hàng hơn hai từ trên) 姉さん女房 Người vợ lớn tuổi hơn mình 押しかけ女房 Người vợ mà đã ép người chồng lấy mình 彼は女房の尻にしかれている Anh ta bị vợ đè đầu cưỡi cổ. (Anh ta là người sợ vợ) 女房持ち (にょうぼもち) Người đàn ông đã có gia đình
あいさい【愛妻】=こいにょうぼう【恋女房】 Người vợ yêu 愛妻家  Người chồng biết thương yêu vợ おくさま【奥様】 1 Vợ (Dùng để gọi vợ người khác) 山田さんの奥様 Vợ ông Tanaka 2 Bà (Chỉ người phụ nữa đã kết hôn) 奥様,お電話でございます Thưa bà, bà có điện thoại. この本は奥様方に受けています Cuốn sách này rất được các bà thích đọc. しゅふ【主婦】 Người phụ nữ chăm lo việc gia đình, dọn dẹp nhà cửa; bà nội trợ せんさい【先妻】Vợ trước 先妻の子 Con có với vợ trước のちぞい【後添い】=ごさい【後妻】Vợ sau 彼は後妻を迎えた Ông ta đã đi bước nữa. みぼうじん【未亡人】 Người vợ góa, quả phụ おっと【夫】Chồng 夫のある女性 Người đàn bà đã có chồng しゅじん【主人】 1 Chồng うちの(お宅のご)主人 Chồng tôi (ご主人 là để gọi chồng người khác) 2 Ông chủ 魚屋の主人 Ông chủ hàng cá 3 Chính, vai chính そのパーティーでは社長自らが主人役を務める Ông Tổng Giám đốc sẽ là người làm chủ bữa tiệc này. せいさい【正妻】=ほんさい【本妻】 Vợ chính thức, vợ chính ない‐さい【内妻】 Vợ không chính thức 兄弟 thường được dùng chỉ "anh em" có nghĩa rộng. Một là anh em ruột, kể cả chị em ruột đều dùng từ này. Khi hỏi 何人兄弟ですか thì câu hỏi đó chỉ số anh em cùng một cha mẹ sinh ra, bất kể là trai hay gái. Ngoài ra nó còn có nghĩa chỉ những người có quan hệ như "anh em". Vi dụ như anh em rể, anh, em cột chèo, anh em kết nghĩa , người có quan hệ thân như anh em đều có thể nói đây là "anh em" (兄弟) của tôi. Tuy nhiên, nghĩa này được hiểu theo từng trường hợp cụ thể. Trong thực tế, khi nói 兄弟 chủ yếu là chỉ anh em ruột. Để dễ hiểu hơn, bạn nên nhớ thêm là trong văn viết nhiều khi 姉妹 cũng được đọc là きょうだい. Những nghĩa khác tùy thuộc trường hợp sử dụng.
- ぎきょうだい có thể viết Kan-ji theo hai cách 義兄弟・義姉妹, nó không chỉ có nghĩa như bạn nói mà có thêm một nghĩa là anh chị em kết nghĩa nữa. Nó chỉ cụ thể "anh chị em kết nghĩa, anh chị em rể,anh em nhà chồng/vợ" khác với 兄弟 là chỉ chung những người có quan hệ anh chị em hay như anh chị em. 義兄 là anh kết nghĩa hoặc anh rể, anh bên vợ. Chú ý 義兄弟 không phải chỉ chỉ "anh em" mà là chỉ "anh chị em". 義姉、義妹 thì chỉ rõ hơn là chị, hay là em gái (rể, kết nghĩa, bên nhà chồng/vợ), 義兄, 義弟 cũng tương tự nhưng nói rõ hơn là anh, hay là em trai (rể, kết nghĩa, bên nhà chồng/vợ) - 義姉, 義妹, 義兄, 義弟 là từ dùng trong văn viết. 義理の兄... thường được dùng trong văn nói. Vì đây là các bài học tiếng Nhật theo chủ đề nên cho dù một từ có nhiều nghĩa thì trong bài cũng chỉ được trình bày với nghĩa có liên quan đế chủ đề hoặc gần gũi với chủ đề. Những nghĩa ít liên quan đến chủ đề thì sẽ được trình bày ở các chủ đề khác phù hợp hơn. Ví dụ từ とる(取る) sẽ được trình bày trong bài 14 “Hoạt động của tay” có tới hơn 20 cách dùng với nghĩa khác nhau như cầm bằng tay子(供の手を取った), lấy (その辞書を取ってください), sử dụng, dùng (ここ数年絵筆を取ったことがない) , lấy vứt đi (りんごの腐ったところを取る) v.v…
 

Bookmarks & Social Networks


Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ GMT. Hiện tại là 14:20.

Bản quyền oOo VnSharing Group oOo © 2007 - 2012
Vui lòng ghi nguồn VnSharing.net khi bạn dùng các bài viết của site. LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: 0945255655. Mail: hyutars@gmail.com
Powered by: vBulletin Copyright © by 2000-2013, Jelsoft Enterprises Ltd.