![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo. Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên! Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây. Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi. |
|
||||||
Chính thức đưa host Mega vào sử dụng
Topic giải quyết việc phá forum của mod kẻ lang thang + Clouds-san
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#1
|
||||||||
|
||||||||
|
tu vung tieng nhat
nhung tu minh viet la nhung tu minh van hoc hang ngay vi hoc chua het nen co gi sai mong cac ban bo qua cho nhe
1: yokagehakoto : bay ba ozokero : buon cuoi necchu:chu tam; dam me; nghien; ham me; mai me yokageka:dai dot; dan don kotukeshi end ozekero: dua cot; di dom yokageka: gan do iyoku:ham muon kakki:ham ho netsui end nesshin:hang hai netsui: hang say kotsukeshi: he iyoku: khao khat kihaku: khi phach; khi the yokageka: kho khao yokana: kho khao kotukeshi; ozekero: khoi hai ; mac cuoi genkin: manh khoe necchu: miet mai kakki:nang dong; nang no; nao nhiet netsu; nessthin: nhiet tam jounetsu: nhiet tinh kakki: nhon nhip ozoharo: pha cho doukeeki: vai he shissou: chay nhu bay; chay nhu ten ban tengoku: chon than tien sennen : chuyen tam omomukki: co phong cach tengoku: cong troi chuki: dia khu raido: diem dong raiten: diem 0 sennen: don het cong suc bifuu: gio hiu hiu kyoumi: hap dan houkou: huong thom fuumi: huong vi sennen: het long kyoumi:hung thu omomuki: la la nerai: muc tieu shoujun: nham( nham sung, nham muc tieu) neraiutsu:nham ban HOM NAY MINH CHI VIET DUOC THE THOI, CON PHAI DI HOC NUA DOC XONG MOI NGUOI CHO Y KIEN NHE : ARIGATOU ![]() :![]()
|
|
#2
|
||||||||
|
||||||||
|
~.~" cám ơn về bài viết của bạn nhưng lần sau nhớ viết có dấu nha bạn ~.~"
|
|
#3
|
||||||||
|
||||||||
|
Cũng xin đóng góp vài từ
ねこ: mèo はす の はな: hoa sen さい: tuổi いぬ: chó おにいちゃん(hoặcおにいさん): anh trai しにゅう: bạn thân ける: đá こぶた: lợn みなさん: các bạn |
|
#4
|
||||||||
|
||||||||
|
Đóng góp chút ít nè
Bài 1: Hô hấp 呼 吸 • こきゅう【呼吸】Hô hấp 1 呼吸する hít thở; 深呼吸 thở sâu; 人工呼吸 Hô hấp nhân tạo 鼻で呼吸をする Hít thở bằng mũi • あくび【欠伸】Ngáp あくびする ngáp; あくびをかみ殺す Cố đè nến cơn buồn ngáp 彼の話にはあくびが出る Câu chuyện của anh ta thật chán • せき【咳】Ho から 咳 Ho khan; 咳をする Ho; 咳をしてたんを出す Ho ra đờm • むせる【噎せる】Sặc コーヒーでむせた Anh ta bị sặc cà phê; 煙にむせてせきが出た Ho vì bị sặc khói; 室内はたばこの煙でむせるようだった Trong phòng sặc khói thuốc lá • くしゃみ【嚔】Hắt hơi くしゃみをする[が出る] • ためいき【溜め息】Thở dàiため息をつく • 虫の息 Thở thoi thóp 車にひかれた犬は虫の息だった Con chó bị xe cán thở thoi thóp • げっぷ Ợ げっぷが出たTôi ợ; げっぷを押さえる Nén cơn buồn ợ • しゃっくり Nấc cục しゃっくりする何をしてみてもしゃっくりが止まらなかった Tôi làm đủ mọi cách mà vẫn không hết nấc • すう【吸う】 1〔空気を〕Hít 新鮮な空気を吸う Hít không khí trong lành 2〔たばこなどを〕Hút たばこを吸ってもよろしい? Tôi hút thuốc có được không? 3〔液体を〕Húp, uống, bú オレンジの汁を吸う Uống nước cam;乳を吸う Bú sữa 4 Hút vào このスポンジはよく水を吸う Cái miếng bọt biển này dễ hút nước • はく【吐く】 1 Thở hắt ra, phun ra 息を吐く Thở hắt ra;火を吐く怪獣 Con quái thú phun ra lửa 2 Nôn ra, oẹ ra, nhổ 食べたものをみんな吐いてしまった Tôi nôn hết mọi thứ đã ăn ra;つばを吐く Nhổ nước miếng;吐きそうだTôi cảm thấy buồn nôn;考えただけで吐きそうになった Chỉ nghĩ tới thôi đã thấy buồn nôn
|
|
#5
|
||||||||
|
||||||||
|
thêm nữa he
Bài 9 Con cái 子 (Bài này có 31 từ) こ【子】 1 Con 子を産む Sinh con;彼は女に子をはらませた Anh ta làm con gái người ta mang bầu. 2 Đứa trẻ, đứa bé いい子だね Thật là một đứa bé ngoan 3 Con, còn nhỏ (Dùng cho động vật)犬の子 Con chó con;牛の子(Con bê) 4 Cô gái あのバーにはいい子がいますよ Quán ba đó có con bé được lắm đấy. こども【子供】 (Cách dùng hoàn toàn giống 子, 子供 vốn là từ số nhiều của 子 nhưng hiện nay được dùng cho cả số ít) 1 Con, con cái 子供が二人いる Tôi có hai đứa con 2 Đứa bé, đứa trẻ, ấu trĩ, giống con nít 子供らしい Giống con nít vậy!;子供の遊び Trò chơi dành cho trẻ em; あかんぼう【赤ん坊】 Em bé sơ sinh 男(女)の赤ん坊 em bé (trai, gái);赤ん坊みたいなGiống như em bé;;赤ん坊のお守りをする Trông em bé ベビーEm bé (Thường dùng với từ ghép) ベビーパウダー Phấn rôm cho trẻ; ベビーフード Thức ăn dành cho trẻ em;ベビー服 Áo quần cho trẻ em にゅうじ【乳児】 Em bé còn đang trong thời kỳ bú mẹ, thường dưới 1 tuổi ようじ【幼児】 Em bé từ 1 đến 6 tuổi, em bé trước tuổi đi học 幼児期 Thời mẫu giáo;幼児教育 Giáo dục trẻ em trước học đường にゅうようじ【乳幼児】 Từ ghép của 乳児 và 幼児, em bé từ khi mới sinh đến 6 tuổi じどう【児童】 Nhi đồng, học sinh (Thường dùng cho lứa tuổi tiểu học) 小学校の児童 Học sinh tiểu học;学齢児童 Tuổi đến trường;児童劇 Phim thiếu nhi; 児童心理学 Tâm lý học trẻ em; 児童文学 Văn học thiếu nhi がき【餓鬼】 Quỉ đói (Chỉ đứa bé tham ăn) この餓鬼 Con quỉ tham ăn này! はつご【初子】 Con đầu lòng じし【次子】 Con thứ hai すえっこ【末っ子】 Con út ちょうなん【長男】 Con trai đầu ちょうじょ【長女】 Con gái đầu じなん【次男・二男】 Con trái thứ じじょ【次女・二女】 Con gái thứ あとつぎ【跡継ぎ】 1 Người thừa kế, con nối dõi (Cả nam lẫn nữa) 2 Người nối nghiệp ちゃくしゅつ【嫡出】 Sự sinh con hợp pháp 嫡出子 Con hợp pháp ひとりっこ【一人っ子】 Con một ふたご【双子】 Con sinh đôi 双子の妹(弟) Người chị (em trai) sinh đôi むすこ【息子】Con trai (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác) うちの跡取り息子 Đứa con nối dõi của nhà tôi むすめ【娘】Con gái (Dùng để chỉ con của mình khi nói chuyện với người khác) どら‐むすこ【どら息子】 Đứa con ăn chơi, đứa con rượu chè ぎし【義子】 Con nuôi (=養子),con rể ようし【養子】Con nuôi 次男を田中家の養子に出した Cho thằng con thứ hai làm con nuôi nhà Tanaka. こじ【孤児】Cô nhi, con mồ côi 戦災孤児 Con mồ côi do chiến tranh 孤児院 Cô nhi viện しせいじ【私生児】 Con tư sinh, con ngoài giá thú 私生児を認知する Giám định con ngoài giá thú おとしご【落とし子】 Con rơi (sinh với ai đó, không do chủ ý, thậm chí bản thân mình không biết) 貧困は戦争の落とし子だった Nghèo đói là đứa con rơi rớt của chiến tranh. もうしご【申子】 Con cầu tự, con nhờ xin Thần Phật mà sinh ra được しんどう【神童】 Thần đồng だだっこ【駄々っ子】 Đứa con lười nhác, đứa con hay vòi vĩnh, đứa con khó bảo |
|
#6
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
|
|
#7
|
||||||||
|
||||||||
|
k ai tham gia hoc tap vạy ha. Mình có cuốn sách về từ lấy rất sinh động do có hình minh họa, nhưng vì sợ dịch sai nên chưa pót cho anh em. Có jì mình sẽ post ha. Vì trong văn nói từ láy là thông dụng lém đó
|
|
#8
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
![]()
|
|
#9
|
||||||||
|
||||||||
|
dao nì ban we- de thi trên truong va thi tieng Nhat xog minh se tap trung dich va post bai cho a e tham khao- tiec la k co may scan de scan cho tien- ngoi go lai ca cuon sach cung fe we
|
|
#10
|
||||||||
|
||||||||
|
Bài 12 Vợ chồng 夫婦 (Bài này có 16 từ)
ふうふ【夫婦】Vợ chồng 若(老 / 新婚)夫婦 Vợ chồng trẻ (Già / Mới kết hôn) 山田さん夫婦 Vợ chồng ông Tanaka 夫婦愛 Tình chồng vợ 夫婦生活 Đời sống gia đình, đời sống vợ chồng はいぐうしゃ【配偶者】Vợ hoặc là chồng, người phối ngẫu, người mà mình kết hôn với (Dùng trong văn viết, giấy tờ hành chính) つま【妻】 Vợ (Thường dùng xưng hô vợ mình trong câu chuyện với người khác) 米国人女性を妻にする Lấy cô gái người Mỹ làm vợ. かない【家内】 1 Nhà cửa, nhà mình, gia đình mình 家内安全を祈願したCầu gia nhà của được bình an 家内中元気です Cả nhà tôi đều khỏe 2 Vợ (Khi xưng hô vợ mình trong câu chuyện với người khác, mang tính khiêm nhường) にょうぼう【女房】 Vợ (Cách gọi mang tính bình đẳng, ngang hàng hơn hai từ trên) 姉さん女房 Người vợ lớn tuổi hơn mình 押しかけ女房 Người vợ mà đã ép người chồng lấy mình 彼は女房の尻にしかれている Anh ta bị vợ đè đầu cưỡi cổ. (Anh ta là người sợ vợ) 女房持ち (にょうぼもち) Người đàn ông đã có gia đình あいさい【愛妻】=こいにょうぼう【恋女房】 Người vợ yêu 愛妻家 Người chồng biết thương yêu vợ おくさま【奥様】 1 Vợ (Dùng để gọi vợ người khác) 山田さんの奥様 Vợ ông Tanaka 2 Bà (Chỉ người phụ nữa đã kết hôn) 奥様,お電話でございます Thưa bà, bà có điện thoại. この本は奥様方に受けています Cuốn sách này rất được các bà thích đọc. しゅふ【主婦】 Người phụ nữ chăm lo việc gia đình, dọn dẹp nhà cửa; bà nội trợ せんさい【先妻】Vợ trước 先妻の子 Con có với vợ trước のちぞい【後添い】=ごさい【後妻】Vợ sau 彼は後妻を迎えた Ông ta đã đi bước nữa. みぼうじん【未亡人】 Người vợ góa, quả phụ おっと【夫】Chồng 夫のある女性 Người đàn bà đã có chồng しゅじん【主人】 1 Chồng うちの(お宅のご)主人 Chồng tôi (ご主人 là để gọi chồng người khác) 2 Ông chủ 魚屋の主人 Ông chủ hàng cá 3 Chính, vai chính そのパーティーでは社長自らが主人役を務める Ông Tổng Giám đốc sẽ là người làm chủ bữa tiệc này. せいさい【正妻】=ほんさい【本妻】 Vợ chính thức, vợ chính ない‐さい【内妻】 Vợ không chính thức 兄弟 thường được dùng chỉ "anh em" có nghĩa rộng. Một là anh em ruột, kể cả chị em ruột đều dùng từ này. Khi hỏi 何人兄弟ですか thì câu hỏi đó chỉ số anh em cùng một cha mẹ sinh ra, bất kể là trai hay gái. Ngoài ra nó còn có nghĩa chỉ những người có quan hệ như "anh em". Vi dụ như anh em rể, anh, em cột chèo, anh em kết nghĩa , người có quan hệ thân như anh em đều có thể nói đây là "anh em" (兄弟) của tôi. Tuy nhiên, nghĩa này được hiểu theo từng trường hợp cụ thể. Trong thực tế, khi nói 兄弟 chủ yếu là chỉ anh em ruột. Để dễ hiểu hơn, bạn nên nhớ thêm là trong văn viết nhiều khi 姉妹 cũng được đọc là きょうだい. Những nghĩa khác tùy thuộc trường hợp sử dụng. - ぎきょうだい có thể viết Kan-ji theo hai cách 義兄弟・義姉妹, nó không chỉ có nghĩa như bạn nói mà có thêm một nghĩa là anh chị em kết nghĩa nữa. Nó chỉ cụ thể "anh chị em kết nghĩa, anh chị em rể,anh em nhà chồng/vợ" khác với 兄弟 là chỉ chung những người có quan hệ anh chị em hay như anh chị em. 義兄 là anh kết nghĩa hoặc anh rể, anh bên vợ. Chú ý 義兄弟 không phải chỉ chỉ "anh em" mà là chỉ "anh chị em". 義姉、義妹 thì chỉ rõ hơn là chị, hay là em gái (rể, kết nghĩa, bên nhà chồng/vợ), 義兄, 義弟 cũng tương tự nhưng nói rõ hơn là anh, hay là em trai (rể, kết nghĩa, bên nhà chồng/vợ) - 義姉, 義妹, 義兄, 義弟 là từ dùng trong văn viết. 義理の兄... thường được dùng trong văn nói. Vì đây là các bài học tiếng Nhật theo chủ đề nên cho dù một từ có nhiều nghĩa thì trong bài cũng chỉ được trình bày với nghĩa có liên quan đế chủ đề hoặc gần gũi với chủ đề. Những nghĩa ít liên quan đến chủ đề thì sẽ được trình bày ở các chủ đề khác phù hợp hơn. Ví dụ từ とる(取る) sẽ được trình bày trong bài 14 “Hoạt động của tay” có tới hơn 20 cách dùng với nghĩa khác nhau như cầm bằng tay子(供の手を取った), lấy (その辞書を取ってください), sử dụng, dùng (ここ数年絵筆を取ったことがない) , lấy vứt đi (りんごの腐ったところを取る) v.v… |
| Bookmarks & Social Networks |
|
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|
|