![]() |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
|
Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo. Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên! Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây. Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi. |
|
||||||
![]() |
|
|
Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
|
#1
|
||||||||
|
||||||||
|
[Verb Form] Cách dùng dạng Gerund ( V-ing ) của động từ
CÁCH DÙNG DẠNG “VING” CỦA ĐỘNG TỪ
Nguồn: sách “Ngữ pháp tiếng Anh thật là đơn giản” Dạng động từ có đuôi ing: “Ving” trong tiếng Anh được dùng với 2 ý nghĩa thể hiện chính là: _Danh động từ (the gerund): Vai trò gần giống danh từ. _Phân từ tiếp diễn: Thể hiện tính chất đang xảy ra, đang tiếp diễn của động từ. Ở đây M chỉ đề cập đến DANH ĐỘNG TỪ ![]() I.DANH ĐỘNG TỪ: VING là một loại danh động từ được tạo ra từ động từ. Nó được sử dụng như một danh từ nghĩa là có thể làm: chủ ngữ, tân ngữ hay từ có tác dụng làm tăng thông tin cho danh từ khác (tính từ quan hệ). 1.Ving làm chủ ngữVd: Dancing bored him: Khiêu vũ làm anh ta chán ngấy. Reading French is easier than speaking it: Đọc tiếng Pháp dễ hơn nói tiếng Pháp. 2.Ving làm tân ngữ Vd: I like dancing, I don’t like swimming. Tôi thích khiêu vũ, tôi không thích bơi lội. ***CHÚ Ý MỘT SỐ CÁCH DÙNG: _Dạng VING sau giới từ. Vd: He is good at diving: Anh ấy giỏi bơi lặn. She is font of climbing: Cô ấy thích leo núi. _Dạng VING sau động từ MIND Vd: Would you mind waiting a money?: Anh đợi một chút nhé? I don’t mind walking: Tôi không ngại đi bộ. _Dạng VING dùng trong lời cấm ngắn hạn. Vd: No smoking No fishing _Cấu trúc GO+VING Vd: Go dancing Go camping _Chủ ngữ giả “it” thay VING Vd: It was a waste of time reading that book: Đọc cuốn sách đó thật phí thời gian. 3.Tăng thông tin cho danh từ phía sau (vai trò tính từ quan hệ) Vd: Boiling water: nước sôi Running water: nước chảy Phần này M viết lại những gì đã được học II.VERB+GERUND: một số động từ thường theo sau bằng GERUND. avoid: tránh enjoy: khoái (not) mind: không ngại keep: cứ tiếp tục suggest: đề nghị postpone: hoãn put off: hoãn finish: hoàn thành give up: từ bỏ stop: ngừng, từ bỏ can’t stand: không chịu nổi ***CHÚ Ý: _“stop” có thể theo sau bằng “to infinitive”, nhưng có ý nghĩa khác. _Các động từ sau đây có thể theo sau bằng VING hoặc “to infinitive”: start, begin, continue, intend, like, love, hate. III.CONMON PREPOSITION+GERUND: một số cách nói+GERUND be/get used to: quen với be accustomed to: quen với be capable of: có khả năng be tired of: mệt, chán be bored with: chán be red up with: chán be interested in: thích thú, quan tâm be excited about: phấn khích về be responsible for: chịu trách nhiệm về to look forward to: trông chờ to insist on: cứ khăng khăng to succeed: thành công về Vd: You must get used to working on the computer.
|
|
#2
|
||||||||
|
||||||||
|
Mình có chút góp ý về phần VERB+GERUND:
ngoài các từ trên còn có miss, remember, forget,admit,consider,delay,deny. Các từ to be to succeed, interested in, put off nên xếp nó vào mục khác (vì đó là trường hợp sau giới từ và cụm từ có giới từ) trong mục đó còn có các cụm/từ như : To be fond of To be proud of to be ashamed of to be fed up with to be busy in to be good at to be surprised at to be afraid of to be tired of to be bored with to be ready for to be bad at to be pleased at to be disappointed with feel like leave off go on,keep on care for take to Phần "một số cách nói+GERUND" thêm chút như can't help, it's no good/no use, do/would you mind...?, be worth, there is no
|
|
#3
|
||||||||
|
||||||||
|
stop + to inf : ngừng để làm cái gì
stop + V_ing: ngừng làm cái gì |
|
#4
|
||||||||
|
||||||||
|
Trích:
Trích:
|
|
#5
|
||||||||
|
||||||||
|
Mình thấy chữ succeed + in thì mới là V-ing.
|
|
#6
|
||||||||
|
||||||||
|
mình bổ sung thêm phần những động từ đựoc theo sau bởi gerund :
acknowledge : công nhận , thừa nhận admit : thừa nhận anticipate : đoán trước appreciate : đề cao , thưởng thức avoid : tránh can't help : kô thể kô celebrate : tổ chức consider : xem xét defend : bảo vệ , bênh vực defer : ngăn cản delay : hoãn lại deny : phủ nhận detest : ghê tởm discuss : thảo luận dislike : kô thích endure : chịu đựng enjoy : thích escape : trốn thoát excuse : tha thứ feel like : cảm thấy muốn finish : xong go : đi imagine : tưởng tượng involve : liên quan keep(=continue) : tiếp tục loathe : căm ghét , ghê tởm mean: ý muốn nói mention: đề cao mind(= object to ) : cảm fiền miss : bỏ lỡ omit : loại bỏ postpone : hoãn lại practice : luyện tập prevent : ngăn cản prohibit : cấm đoán quit : bỏ recall :hồi tưởng recollect : hồi tưởng recommend : giới thiệu regret : hối tiếc report : báo cáo resent : căm fẫn resist : chống lại , kháng cự resume : giành lại , tiếp tục lại risk : liều suggest : đề nghị tolerate : chịu đựng , khoan hồng understand : hiểu ( to be continue ...) |
|
#7
|
||||||||
|
||||||||
|
tiếp tục nè ( mấy cái trùng thì mình xin lỗi nhé
)verb with preposition + gerund adapt to : thích nghi với adjust to : điều chỉnh cho agree ( with s.o ) on : đồng ý ( với ai đó) apologize ( to s.o) for : xin lỗi ( ai) approve of : tán thành , bằng lòng argue ( with s.o) about : giận ai về ( cái gì đó ) ask about : hỏi về believe in : tin tưởng blame for : đổ lỗi care about : quan tâm complain ( to s.o ) about : phàn nàn về concentrate on : tập trung vào consist of : bao gồm decide on : quyết dịnh depend on : fụ thuộc vào disapprove of : kô tán thành discourage ( someone) from : làm ( ai đó) nản lòng engage in : tham gia forgive ( someone ) for : tha thứ ( ai đó) về help ( someone ) with : giúp đỡ (ai) có thiếu sót hay sai gì xin góp ý nha
|
|
#8
|
||||||||
|
||||||||
|
verb+infinitive và verb+gerund khác nghĩa nhau nhưng mình vẫn chưa thể phân biệt rõ lắm về 2 khái niệm này. Bạn nào vững về phần này giúp mình với.Cảm ơn nhiều lắm!
|
|
#9
|
||||||||
|
||||||||
|
có ai biết function của infinitive và participle hông? Function là S or V or O
|
|
#10
|
||||||||
|
||||||||
|
hình như cái cấu trúc S + be+ Verb- Ing .. này còn gọi là Present Continuous hay Present Progressive nè fải hok mấy bro =.=
|
![]() |
| Bookmarks & Social Networks |
|
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|
|