oOo VnSharing oOo

Chào mừng đã đến với forum oOo VnSharing oOo.

Bạn chưa đăng kí (hoặc chưa đăng nhập) nên quyền lợi của bạn sẽ bị hạn chế. Việc đăng kí làm thành viên hoàn toàn miễn phí, sau khi đăng kí bạn có thể post bài, tham gia thảo luận, liên lạc với các thành viên khác qua hệ thống tin nhắn riêng, yêu cầu manga/anime... và rất nhiều quyền lợi khác. Thủ tục đăng kí rất nhanh chóng và đơn giản, hãy Đăng Kí Làm Thành Viên!

Nếu bạn quên mật khẩu, xin nhấn vào đây.

Nếu bạn gặp trục trặc trong vấn đề đăng kí hoặc không thể đăng nhập, hãy liên hệ với chúng tôi.
Go Back   oOo VnSharing oOo > VnSharing School > Ngoại Ngữ > English > Lessons > Grammar

HD cho người mới | ĐĂNG KÍ VIP MEMBER: KHÔNG QUẢNG CÁO, KHÔNG CẦN POST BÀI ĐỂ DOWNLOAD!
Mua sắm bằng Rep! | VnSharing Shop   Facebook

♥ Shounen Tournament 2014 ♥

Dịch vụ ăn đồ bỏ thừa, hưởng lương hậu hĩnh box Truyện Dịch


Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 20-10-2007, 13:23
the_ring412's Avatar
the_ring412 the_ring412 is offline
Pawn
 
Tham gia ngày: 16-06-2007
Bài gửi: 239
Cấp Độ: 51
Rep: 2513
the_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond repute

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới the_ring412 Gửi tin nhắn qua Skype™ tới the_ring412
[Structure] Tổng hợp về Reported Speech - Câu tường thuật

Câu tường thuật (Reported Speech)
a/ Định nghĩa : Câu tường thuật (hay còn gọi là câu nói gián tiếp) là cách nói mà ta dùng để tường thuật hay kể lại cho ai đó nghe những gì người khác nói hoặc đang nói.
b/ Cách chuyển từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật : Tùy theo 4 dạng câu nói mà người ta có cách chuyển khác nhau.
+ Trường hợp câu nói trực tiếp là câu phát biểu (Statements)
CÁCH CHUYỂN :
_ Lặp lại động từ giới thiệu SAY hoặc chuyển sang TELL, nếu SAY có thể bổ túc từ gián tiếp ( dạng SAY TO + Object )
_ Dùng liên từ THAT thay cho dấu hai chấm ( , sau đó bỏ dấu ngoặc kép
_ Chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu , nếu cần thiết tùy theo nghĩa của câu
Ví dụ :
I ---> He/She ; me---> his , her
Nếu động từ giới thiệu tỏn câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì khi chuyển sang câu tường thuật , động tù trong câu tường thuật được thay đổi theo quy luật sau :
CÁCH NÓI TRỰC TIẾP
1.Hiện tại đơn (Simple Present)
2.Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
3.Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)
4.Quá khứ đơn ( Simple Past)
5.Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
6.Tương lai đơn (Simple Future)
7.Tương lai hoàn thành (Future Perfect)
8.Điều kiện ở hiện tại ( Present Conditional)
CÂU TƯỜNG THUẬT
1.Quá khứ đơn (Simple Past)
2.Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
3.Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
4.Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
5.Quá khứ hoàn thành tiếp diễn ( Past perfect Continuous)
6.Tương lai ở quá khứ ( Future in the past : Would + V)
7. Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
8. Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
Tùy theo số mà chuyển đổi : 1--1 , 2---2 ,......
* Lưu ý : Quá khứ hoàn thành (Past Perfect ) , và điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional) vẫn ko đổi.
_ Chuyển trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian theo quy luật

Chú ý : Màu nâu là dùng cho Câu nói trực tiếp màu đỏ là câu tường thuật
This ----> That
These ---- > Those
Now ----> Then
Here ----> There
Today ----> That day
Tomorrow ---> The next day / The following day / The day after
Yesterday ----> The day before / The previous day
Next week , month year ----> The following week / month / Year
Last night / week / month /year -----> The night/week / year before hoặc the previous night/ week / month / year
Tonight ----> that night
Ago ----> earlier / Before ( Ex : 2 days ago ----> 2 days before / earlier )
_ Các động từ của mệnh đề chính trong câu tường thuật là : SAY , TELL , ANNOUNCE , INFORM , DECLARE , ASURE , REMARK , DENY.....
Ex : He said : "I want to go to see An tomorrow"
=> he said that he wanted to go to see An the next day
( Anh ấy nói rằng anh ta muốn đi thăm An ngày hôm sau )
+ Chú ý :
_Sau động từ TELL bao giờ cũng phải có 1 bổ túc từ trực tiếp ( TELL + Object)
Ex : An said to me : " I will buy a car"
=> An told me that he would buy a new car
( An bảo tôi rằng anh ta muốn mua 1 chiếc xe mới )

_ Trong câu tường thuật , THAT có thể được bỏ đi
Ex : She said : "I have worked here for one year"
=> She said ( that ) she had worked there for one year
( Cô ấy nói cô ấy đã làm việc ở đó được 1 năm )
Thường thì dùng THAT sẽ hay hơn
_ Trong câu tường thuật , động từ khiếm khuyết MUST thường đc chuyển thành HAD TO , NEEDN'T chuyển thành DID NOT HAVE TO , nhưng MÚT , SHOULD , SHOULDN'T khi chỉ sự cấm đoán , lời khuên vẫn được giữ nguyên
VD : 1. His father said to him : "You must study harder"
=> Hisfather told him that he had to study harder
( Bố cậu ta bảo rằng cậu ta phải học chăm hơn )
2. Hoa said :"You needn't water the flowers because it rained last night"
=> Hoa said that he didn't have to water the flowers because it had rained the day before
(Hoa nói rằng anh ấy ko cần phải tối hoa vì đã mưa vào tối hôm trước)
3. The doctor said to Nam : "You should stay in bed"
=> The doctor told Nam that he should stay in bed
( Vị bác sĩ bảo Nam rằng cậu ta nên ở trên giường)
_ Nếu câu nói trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên thì khi chuyển sang câu tường thuật động từ vẫn ko đổi .
Ex : The professor said : "The moon revolves around the earth"
=> The professor said that the moon revolves around the earth
( Vị giáo sư nói rằng mặt trăng quay xung quanh trái đất)
_ Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở thì hiện tại hoặc tương lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ...) thì động từ trong câu tường thuật và các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn khi được đổi sang vẫn ko đổi
Ex : She says : "The train will leave here in 5 minutes"
=> She says that the train will leave there in 5 minutes
_ Vài cách chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sỡ hữu từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật .
CÂU NÓI TRỰC TIẾP
I
We
Me / You
Us
Mine
Ours
My
Our
Myself

CÂU NÓI TƯỜNG THUẬT

He /She
They
Him /Her
Them
His / Hers
Theirs
His / Her
Their
Himself / herself
__________________

thay đổi nội dung bởi: the_ring412, 26-10-2007 lúc 21:30
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #2  
Old 20-10-2007, 21:47
the_ring412's Avatar
the_ring412 the_ring412 is offline
Pawn
 
Tham gia ngày: 16-06-2007
Bài gửi: 239
Cấp Độ: 51
Rep: 2513
the_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond repute

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới the_ring412 Gửi tin nhắn qua Skype™ tới the_ring412
+ Trường hợp câu nói trực tiếp là câu hỏi (Questions) :
Cách chuyển
_ Đổi động từ giói thiệu SAY thành ASK ( hoặc WONDER , WANT TO KNOW...)sau đó thêm bổ túc từ sau động từ ASK nếu cần thiết ( EX : Ask me , ask Tom...)
_ Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi .
_ Lặp lại từ nghi vấn ( WHO , WHEN WHAT...) của câu nói trực tiếp . Nếu câu nói trực tiếp ko có từ nghi vấn thì đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ của câu nói được tường thuật lại .
_ Chuyển đại từ nhân xưng và đại từ sỡ hữu cho phù hợp với ý nghĩa của câu , nếu cần thiết.
_ Đặt chủ ngữ trước động từ trong câu phát biểu .
_ Nếu động từ trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì chuyển thì của động từ theo quy luật như trường hợp câu phát biểu .
_ Chuyển trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy luật theo trường hợp câu phát biểu .
Ex :
1. Dung said :"What did you do yesterday ?"
= > Dung asked me what I had done the day before
( Dung hỏi tôi đã làm gì vào ngày hôm trước )
2. Dung asked him : "Do you like swimming ?"
= > Dung asked him if he liked swimming .

thay đổi nội dung bởi: manga_wing, 21-10-2007 lúc 12:51
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Old 20-10-2007, 22:06
the_ring412's Avatar
the_ring412 the_ring412 is offline
Pawn
 
Tham gia ngày: 16-06-2007
Bài gửi: 239
Cấp Độ: 51
Rep: 2513
the_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond reputethe_ring412 has a reputation beyond repute

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới the_ring412 Gửi tin nhắn qua Skype™ tới the_ring412
+ TRƯỜNG HỢP CÂU NÓI TRỰC TIẾP LÀ CÂU CẦU KHIẾN (COMMAND)
*Cách chuyển
_ Đổi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc AsK , ODER , BEG...) tùy theo ý nghĩa của câu ..
Sau đó thêm bổ túc từ vào sau TELL (hoặc AsK , ODER , BEG...) .
Ex : Ask him , Order the soldier, tell me .
Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than và từ PLEASE ( nếu có)
_ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ sang nguyên mẫu có TO theo mẫu :
TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + TO -INFINITIVE
_ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ theo mẫu
TELL / ASK / ...+ PRONOUN / NOUN / + NOT +TO -INFINITIVE
_ Đổi đại từ nhân xưng , tính từ sỡ hữu , trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn như các trường hợp trước nếu cần thiết .
* Ghi chú :
+ Pronoun : đại từ
+ Noun : danh từ
+To -infinitive : động từ nguyên mẫu có TO ( Ex : to do , to complain )
Ex :
1/ She said : "Close the door and go away !"
= > She told me to close the door and go away.
( Cô ấy bảo tôi đóng cửa lại và đi chỗ khác)
2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio"
= > Nam told his brother not to turn of the radio
( Nam bảo em trai cậu ấy đừng tắt radio )
3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !"
The commandor ordered his soldier to shoot.
( Người chỉ huy ra lệnh cho lính của mình bắn )
----------------------------------------END--------------------------------------


2/

thay đổi nội dung bởi: the_ring412, 20-10-2007 lúc 22:11
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Old 05-06-2008, 18:14
extrung's Avatar
extrung extrung is offline
Pawn
 
Phòng trưng bày huy hiệu
Tham gia ngày: 17-12-2007
Bài gửi: 125
Cấp Độ: 44
Rep: 2182
extrung has a reputation beyond reputeextrung has a reputation beyond reputeextrung has a reputation beyond reputeextrung has a reputation beyond reputeextrung has a reputation beyond reputeextrung has a reputation beyond reputeextrung has a reputation beyond repute

Gửi tin nhắn qua Yahoo chat tới extrung
[Reported Speech] Reported Speech (Indirect Speech)

Reported Speech (Indirect Speech)
If we report what another person has said, we usually do not use the speaker’s exact words (direct speech), but reported (indirect) speech. Therefore, you need to learn how to transform direct speech into reported speech. The structure is a little different depending on whether you want to transform a statement, question or request.

Statements
When transforming statements, check whether you have to change:
* pronouns
* present tense verbs (3rd person singular)
* place and time expressions
* tenses (backshift)
Example:
direct speech “I speak English.”
reported speech (no backshift) He says that he speaks English.
reported speech (backshift) He said that he spoke English.

Pronouns
In reported speech, you often have to change the pronoun depending on who says what.
Example: She says, “My mum doesn’t have time today.” – She says that her mum doesn’t have time today.

Tenses
No backshift
Do not change the tense if the introductory clause is in Simple Present (e. g. He says). Note, however, that you might have to change the form of the present tense verb (3rd person singular).
Example: He says, “I speak English.” – He says that he speaks English.
Backshift
You must change the tense if the introductory clause is in Simple Past (e. g. He said). This is called backshift.
Example: He said, “I am happy.” – He said that he was happy.

Simple Present - Simple Past
Present Progressive - Past Progressive
Simple Past, Present Perfect Simple, Past Perfect Simple - Past Perfect Simple
Past Progressive, Present Perfect Progressive, Past Perfect Progressive - Past Perfect Progressive
Future I (going to) - was / were going to
Future I (will), Conditional I (would) - Conditional I (would)

The verbs could, should, would, might, must, needn’t, ought to, used to do not normally change.

Example: He said, “She might be right.” – He said that she might be right.

Place and Time expressions
For place and time expressions you have to check whether place and time are the same in direct and reported speech or not. Check out the following example:

It is Friday and you meet James at a restaurant. James tells you that he saw Caroline in this restaurant today. (“I saw Caroline here today.”) A few minutes later, Helen joins you and you want to report what James has told you. Place (here) and time (today) are the same and you can say:

→ James said that he had seen Caroline here today.

One day later, you meet Mary at the same restaurant. Again, you want to report to her what James has told you. The place is the same, but not the time (it happened yesterday). So you would say:

→ James said that he had seen Caroline here yesterday.



Still a few days later, Tom rings you at home. Again, you want to report to him what James has told you. However, now you are not at the restaurant (but at home) and a few days have passed since then. So you would say:

→ James said that he had seen Caroline at the restaurant on Friday.

oder

→ I met James in a restaurant on Friday and he said that he had seen Caroline there that day.

Therefore you always have to think which place and time expressions are logical in a certain situation.

In the following table, you will find ways of transforming place and time expressions into reported speech.

today - that day
now - then
yesterday - the day before
… days ago - … days before
last week - the week before
next year - the following year
tomorrow - the next day / the following day
here - there
this - that
these - those

Questions
When transforming questions, check whether you have to change:
* pronouns
* present tense verbs (3rd person singular)
* place and time expressions
* tenses (backshift)

Also note that you have to:
* transform the question into an indirect question
* use the interrogative or if / whether

with interrogative
direct speech: “Why don’t you speak English?”
reported speech: He asked me why I didn’t speak English.
without interrogative
direct speech: “Do you speak English?”
reported speech: He asked me whether / if I spoke English.

For pronouns, tenses and place / time expressions see statements in reported speech.

It is also important that you use an indirect question in reported speech, i.e. after the interrogative or ‚whether‘ / ‚if‘ you continue the sentence as if it were a statement (subject-verb etc.). The auxiliary verb ‚do‘ is not used in indirect questions.

Example: He asked: “Where does she live?“ – He asked where she lived.

Requests

When transforming questions, check whether you have to change:
* pronouns
* place and time expressions

direct speech: “Carol, speak English.“
reported speech: He told Carol to speak English.
For pronouns and place / time expressions see statements in reported speech. Tenses are not relevant for requests – simply use ‚to‘ + infinite verb.
Example: She said, “Say hello to your mum.“ – She asked me to say hello to my mum.

For negative requests, use ‚not to‘ + infinite verb.
Example: He said, “Don’t give up, Bob.“ – He advised Bob not to give up.

Additional Information and Exeptions
Apart from the above mentioned basic rules, there are further aspects that you should keep in mind, for example:
* main clauses connected with and / but
* tense of the introductory clause
* reported speech for difficult tenses
* exeptions for backshift
* requests with must, should, ought to and let’s

Main Clauses connected with and / but
If two complete main clauses are connected with ‚and‘ or ‚but‘, put ‚that‘ after the conjunction.
Example: He said,“I saw her but she didn’t see me.“ – He said that he had seen her but that she hadn’t seen him.“

If the subject is left out in the second main clause (the conjunction is followed by a verb), do not use ‚that‘.
Example: She said,“I am a nurse and work in a hospital.“ – He said that she was a nurse and worked in a hospital.“

Tense of the Introductory Clause
The introductory clause usually is in Past Tense.
Example: He said that …

Present Tense is often used to report a conversation that is still going on, e. g. during a phone call or while reading a letter.
Example: “I am fine.“ – Tom says / writes that he is fine.

The introductory clause can also be in another tense. In the following table you can see, for which tense of the introductory clause you have to use backshift in reported speech.

No Backshift
if introductory clause is in …
* Simple Present (He says …)
* Present Perfect (He has said …)
* Future I will (He will say …)
* Future I going to (He is going to say …)

Backshift
if introductory clause is in …
* Simple Past (He said …)
* Past Perfect (He had said …)
* Future II ( He will have said …)
* Conditional I (He would say …)
* Conditional II (He would have said …)

Exceptions
Backshift of Simple Present is optional if the situation is still unchanged or if you agree with the original speaker.
Example: “Canberra is the capital of Australia.“ - She said that Canberra is / was the capital of Australia.

Backshift of Simple Past and Past Progressive is optional if they cannot be mistakenly taken for backshift of Present Tense. So backshift is not necessary if there is a time expression indicating past.
Example: “She left Boston on Monday.“ - He said that she left / had left Boston on Monday.


Simple Past and Past Progressive do not normally change in sentences with when / if.
Example: “When I was having breakfast, the telephone suddenly rang.“ - She said that when she was having breakfast, the telephone suddenly rang.

Example: “If I had more time, I would learn French.“ - He said that if he had more time, he would learn French.

Requests
The basic rule for requests is: introductory clause + ‚to‘ + infinite verb.
Example: “Say hello to your mum.“ - She asked me to say hello to my mum.

Advise expressions with must, should and ought are usually reported using advise / urge.
Example: “You must read that book.“ - He advised / urged me to read that book.

The expression let’s is usually reported using suggest. In this case, there are various possibilities for reported speech: gerund or statement with should.
Example: “Let’s go to the cinema.“
He suggested going to the cinema.
He suggested that we should go to the cinema.
__________________
Xem
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Old 10-06-2009, 22:38
Poison's Avatar
Poison Poison is offline
Cựu Moderator
 
Lover
popikabi
Phòng trưng bày huy hiệu
Tourmaline Pendant Witch of the Liberal Field Witch of the Liberal Field Powerful Wing 
Powerful Wing DOS Tan DOS Tan Cánh tím 
Tổng số huy hiệu: 30
Tham gia ngày: 10-12-2008
Bài gửi: 1,375
Cấp Độ: 20
Rep: 896
Poison has a reputation beyond reputePoison has a reputation beyond reputePoison has a reputation beyond repute

Reported

1. Reported commands and requests
*Các mệnh lệnh (commands) được tường thuật với tell và to + infinitive.
Ví dụ: - "Wait! Wait!"
>>> I told him to wait.
- "Keep silent!" the teacher said to us
>>> The teacher told us to keep silent.

*Các yêu cầu (requests) được tường thuật với ask và to + infinitive.
Ví dụ: - "Please close the window! the man said to me.
>>> The man asked me to close the window.
- "Please turn the radio down!" said the lady.
>>> The lady asked me to turn the radio down.

+Other reporting verbs.
Ngoài các động từ tường thuậ như sy, said, tell, told được dùng để tường thuật mộ lời phát biểu hay ask, asked, want to know, wanted to know, wonder, wondered được dùng để tường thuật một câu hỏi ra, chúng ta có thể dùng các động từ tường thuật một câu mệnh lệnh, một câu đề nghị lịch sự, một lời hứa, hay một lời khuyên, .v.v....
*Verb + to infinitive:
agree: đồng ý
đecie: quyết định
offer: đề nghị
promise: hứa
refuse: từ chối
Ví dụ: - “Ok, I’ll give you a lift”, said John.
>>> John agreed to give me / her a lift.
- “I’ll have the fish soup, please”, said Jerry.
>>> Jerry decided to have the fish soup.

*Verb + object + to infinitve
advise: khuyên
ask: yêu cầu
encourage: khuyến khích, động viên
invite: mời
remind: nhắc, nhắc nhở
tell: bảo
want: muốn
warn: khuyên bảo, khuyến cáo
Ví dụ: - “Don’t forget to send your mother a birthday cake, Tom”
>>> I reminded Tom to send his mother a birthday cake.
- “Would you like to come to the cinema on Saturday, Thomas ?”
>>> I invited Thomas (to come) to the cinema with me on Saturday.

2. Reported Speech with Gerund
*Verb + -ing form:
admit: thừa nhận
deny: phủ nhận
stop: thôi (không làm gì nữa)
suggest: đề nghị
Ví dụ: - “How about spending the day at the beach ?” said mary.
>>> Mary suggested spending the day at the beach.
- “No, I didn’t take it! I wasn’t even there!” said Jerry.
>>> Jerry denied taking it.

*Verb + preposition + -ing form
apologize (to somebody) for: xin lỗi (ai vì đã làm ì)
confess to: thú nhận
dream of: mơ về
insist on: cố nài nỉ, khăng khăng đòi
look forward to: mong mỏi, háo hức trông đợi
think of: nghĩ về
Ví dụ: - “I’m really sorry for being so late,” said Alice.
>>> Alice apologized for being late.
- “I’ll definitely buy it,” said Peter.
>>> Peter ínisted on buying it.

*Verb + object + preposition + -ing form:
accuse (somebody of doing something): buộc tội
congratulate (somebody on dong something): chúc mừng
prevent (somebody from doing something): ngăn chặn, ngăn ngừa
thank (somebody for doing somethng): cám ơn
warn (somebody againts doing something): nhắc chừng, khuyến cáo
criticize (somebody for (not) doing something): phê phán, chỉ trích
Ví dụ: - “Well done, Tim, you’ve passsed the exam!”
>>> I congeatulated Tim on passing the / his exam.
- “You were cheating,” said Carol to June.
>>> Carol accused June of cheating.
Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Bookmarks & Social Networks


Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Hạn Của Bạn
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt

Chuyển đến


Múi giờ GMT. Hiện tại là 10:31.

Bản quyền oOo VnSharing Group oOo © 2007 - 2012
Vui lòng ghi nguồn VnSharing.net khi bạn dùng các bài viết của site. LIÊN HỆ QUẢNG CÁO: qc.vnsharing@gmail.com
Powered by: vBulletin Copyright © by 2000-2014, Jelsoft Enterprises Ltd.


Sửa chữa laptop Đà Lạt | linh kiện laptop đà lạt | sửa chữa máy tính đà lạt | thiết kế website đà lạt | lắp đặt mạng camera đà lạt